Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu Cống Mương Đào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575853-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng gói thầu Cống Mương Đào
Số hiệu KHLCNT 20210569687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 10:51:00 đến ngày 2021-06-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B a) Nền đường
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 100m3
2 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,61 100m3
4 Đắp đất nền đường + bù đánh cấp + bù vét hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,358 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,489 100m3
C b) Mặt đường
1 Móng sỏi đỏ mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,012 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 100m3
D c) Rải vải địa
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,542 100m2
E PHẦN CỐNG
F a) Đào & đắp đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,129 100m3
2 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% bằng máy), tận dụng đất đào đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m3
3 Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% bằng đầm cóc), tận dụng đất đào đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m3
G b) Thân cống
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc>2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,588 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 Tấn
8 Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m – Quy cách 2500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Đoan cong
9 Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Moi noi
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
H c) Cửa xả
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,511 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,449 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,449 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,44 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 Tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 Tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,078 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 Tấn
13 Gia công, lắp dựng khung thép cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 Tấn
I d) Cột tường đầu cống trục 2 (phía ngoài cống)
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
6 Van khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 Tấn
J HỘ LAN MỀM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ lấy nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Trụ đỡ tôn sóng U160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Trụ
5 Tấm tôn lượn sóng L=2,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Tấm
6 Tấm đầu cong 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tấm
7 Bu lông M16 (tôn sóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 Cái
8 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
K GIA CỐ MÁI TALUY TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,849 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,035 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dài 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,366 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,039 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,735 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.946 cái
L SAN LẮP CÁT AO
1 Đắp đất ao tận dụng đất đào nền đường còn dư Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,443 100m3
M VÒNG VÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc thép hình (thép U,I) trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,298 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U,I) trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m (cọc xiên ngập đất) đất cấp I (HSNC:1,22; HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m
3 Đóng cọc thép hình (thép U,I) trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m (không ngập đất) đất cấp I (HSNC:0,75; HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,722 100m
4 Đóng cọc thép hình (thép U,I) trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m (xiên không ngập đất) đất cấp I (HSNC:0,95; HSMTC:0,95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 100m cọc
6 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170Kw, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,924 100m cọc
7 Hao hụt thép cọc (cọc lasen & cọc I450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.921,147 kg
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,758 Tấn
9 Hao hụt thép giằng (giằng, bản liên kết,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,27 kg
10 Lắp đặt bu lông liên kết fi 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
11 Đắp đất vòng vây thi công, dung trọng <=1,65 tấn /m3 (tận dụng đất đào nền đường để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đường tạm), đá 0x4 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
13 Phá đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100m2
N THÁO DỠ CẦU HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,013 m3
2 Tháo dỡ dầm BT đúc sẵn I-400 bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cau kien
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->