Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 14:44:00 đến ngày 2021-06-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,885,040,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2876 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2315 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3439 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4905 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8531 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,1615 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,336 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,336 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,5611 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2269 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1287 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn lại nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,853 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8779 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,56 | m3 |
| 16 | Rải nilong chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,1855 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0621 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.983,7 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,439 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0834 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,72 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.651,6 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 857,63 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 991,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3108 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1805 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,31 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 487,94 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2634 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,13 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 926,28 | m2 |
| 18 | Sơn hộ lan bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 926,28 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,76 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2235 | 100m |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay, giằng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9891 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, chân khay đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, chân khay đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chân khay đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| C | RÃNH B600 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4785 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3709 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5371 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,21 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,88 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,46 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0547 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2236 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,18 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,29 | m2 |
| 15 | Sơn hộ lan bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,29 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5698 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5775 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9634 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,64 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,54 | m3 |
| 26 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.124,08 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0206 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3091 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4284 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2473 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5645 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4377 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2595 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5888 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8478 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,66 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,57 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,86 | m3 |
| 20 | Trát tường đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,11 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2311 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3727 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2224 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bờ bo đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ bo đầu cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| E | Cống nắp bản | |||
| 1 | Đào cống bản bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0445 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7685 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,09 | m2 |
| 8 | Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng cống, hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9966 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3824 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4156 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 21 | Trát tường cánh,tường đầu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bê tông bờ bo đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ bo đầu cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| F | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6892 | 100m3 |
| 2 | Đào cống bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1535 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2811 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2469 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,73 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,13 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4342 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6296 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,71 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1186 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9814 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,89 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,01 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây sân cống gia cố thượng lưu, hạ lưu, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m3 |
| G | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4323 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4323 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8242 | 100m3 |
| H | Biển báo hạn chế tải trọng | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 7 | Biển tròn phản quang đường kính 900mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | công |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi