Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577399-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210577212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 14:44:00 đến ngày 2021-06-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,885,040,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2876 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,2315 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,3439 100m3
4 Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4905 m3
5 Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8531 100m3
6 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,1615 m3
7 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,3107 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,336 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,336 100m3
10 Mua đất đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 374,5611 m3
11 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2269 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,1287 100m3
13 Lu lèn lại nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,853 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,8779 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 297,56 m3
16 Rải nilong chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,1855 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,0621 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.983,7 m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300,439 m3
2 Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,0834 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 197,72 m3
4 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.651,6 m3
5 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 857,63 m3
6 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 991,64 m3
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3108 100m
8 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0563 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0987 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1805 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0024 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 103,31 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 487,94 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2634 100m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,13 m3
17 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 926,28 m2
18 Sơn hộ lan bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 926,28 m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,31 m3
20 Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,76 m3
21 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2235 100m
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay, giằng kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9891 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, chân khay đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0613 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, chân khay đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,642 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chân khay đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m3
C RÃNH B600
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,4785 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3709 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,14 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5371 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,21 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,88 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 319,46 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0547 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2236 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,18 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 100m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m3
14 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195,29 m2
15 Sơn hộ lan bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195,29 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1944 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0589 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0816 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5698 100m3
22 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,5775 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9634 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,64 m3
25 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350,54 m3
26 Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.124,08 m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0206 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3091 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4284 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
D  Cống tròn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2473 100m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5645 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4377 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,79 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2595 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1839 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1839 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5888 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8478 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,95 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,66 m2
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,19 m2
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 mối nối
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m3
18 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,57 m3
19 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,86 m3
20 Trát tường đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,11 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2311 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1156 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3727 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0692 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2224 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1008 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bờ bo đầu cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1056 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ bo đầu cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 m3
E  Cống nắp bản
1 Đào cống bản bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0445 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7685 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1896 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,75 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,35 m3
7 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,09 m2
8 Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,74 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2007 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng cống, hố thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2958 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,91 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9966 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3824 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4156 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2691 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m3
19 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,59 m3
20 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 m3
21 Trát tường cánh,tường đầu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,13 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bê tông bờ bo đầu cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0468 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ bo đầu cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,97 m3
F  Cống hộp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6892 100m3
2 Đào cống bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,1535 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2811 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,73 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2469 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,73 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,99 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,13 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,69 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4342 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6296 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,71 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1186 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9814 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,89 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,01 m3
17 Xây đá hộc, xây sân cống gia cố thượng lưu, hạ lưu, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93 m3
G  Vận chuyển đất
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,4323 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,4323 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,8242 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,8242 100m3
H  Biển báo hạn chế tải trọng
1 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m3
2 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
7 Biển tròn phản quang đường kính 900mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Cột biển báo đường kính 88.3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
I  Đảm bảo an toàn giao thông
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 cọc
4 Dây phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
5 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Cột biển báo loại D88.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
9 Đèn cảnh báo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 công
11 Hệ thống chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->