Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 14:11:00 đến ngày 2021-06-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,326,536,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng 217 tuyến truyền dẫn cáp quang tại các quận, huyện, TP Hồ Chí Minh | |||
| B | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 208,2 | km |
| 2 | Cáp quang kéo cống 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 10,1 | km |
| 3 | Cáp quang kéo cống 48 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | km |
| 4 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | bộ |
| 5 | Măng sông quang 48FO | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 6 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 281 | bộ |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.850 | bộ |
| 8 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.650 | bộ |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.200 | bộ |
| C | Phần xây dựng cáp treo trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 381 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 24,53 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10,1 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 281 | bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 38,42 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 38,42 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,99 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 9,99 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 419 | cột |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 5,53 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 64,2 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 268,16 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 172,37 | m3 |
| 18 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 419 | cột |
| 19 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 207,41 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 207,41 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 35,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 35,4 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 16,45 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 16,45 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 57,45 | m3 |
| 26 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 57,45 | m3 |
| D | Phần treo cáp trên cột Điện lực | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2.469 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 183,67 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ MS |
| E | Phần vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 10km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 48,41 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 48,41 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 48,41 | tấn |
| F | Xây dựng 2 tuyến truyền dẫn cáp quang tại huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh | |||
| G | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| H | Phần cáp treo trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | m3 |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | m3 |
| 22 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | m3 |
| I | Phần treo cáp trên cột Điện lực | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | Km cáp |
| J | Phần vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện từ kho Viettel tỉnh đến địa điểm thi công với quãng đường 10km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi