Gói thầu: Nhà họp khu dân cư Đa Mặn 2A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576287-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Nhà họp khu dân cư Đa Mặn 2A
Số hiệu KHLCNT 20210545143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB quận năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 13:52:00 đến ngày 2021-06-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,819,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỌP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,6137 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,564 m3
3 Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1856 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 24,6222 m3
5 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,8899 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0433 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,3487 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 17,5553 m3
9 Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,281 m3
10 Xây móng bó nền bằng gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12,768 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,377 m3
12 Ván khuôn dầm, giằng móng, ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,8377 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2086 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,1741 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,3398 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4061 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19,3489 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2818 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,582 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,092 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,6602 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 36,952 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 46,257 m2
24 Quét dung dịch chống thấm đàn hồi mapelastic 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,5 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,552 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0718 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1859 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 cái
29 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,144 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m, ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,272 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2362 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,3661 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21,7614 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,8788 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5382 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,4742 tấn
37 Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 22,027 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,2027 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,0478 tấn
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,587 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,0755 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1677 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0377 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1157 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 43,1347 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,3756 m3
47 Xây trụ, bậc cấp gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 11,919 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15,624 m2
49 Ốp tường WC, gạch granite 300x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27,44 m2
50 Ốp gạch chân tường 120x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,56 m2
51 Ốp đá granite tự nhiên trụ, cột đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,45 m2
52 Ốp đá chẻ tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 17,5435 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 121,14 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 238,3776 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 112,59 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 256,84 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 201,3721 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 436,947 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 579,7876 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 201,3721 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 836,6276 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 456,58 m
63 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 106 m2
64 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 65,8 m2
65 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,32 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 39,849 m2
67 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,9658 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,9658 tấn
69 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm, phụ kiện KinLong (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27,01 m2
70 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm, phụ kiện KinLong (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16,56 m2
71 Vách ngăn vệ sinh (tương đương vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Inox) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,715 m2
72 Khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20x0,8(sơn lót epoxy, sơn phủ màu kem, lắp dựng hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15,12 m2
73 Sản xuất Lắp dựng Lan can Inox 304 D60, dày 2,5mm cao 600, 3.735kg/m (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 33,4943 kg
74 Cắt roan chống trượt ram dốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,8 10m
75 Trát granitô ram dốc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,269 m2
76 Trần thạch cao khung chìm (bao gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 107,68 m2
77 Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 0,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,4076 100m2
78 Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 468 cái
79 Nắp ô thăm mái bằng Inox 304, kích thước 1100x1100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
80 Bộ chữ nổi "NHÀ HỌP KHU DÂN CƯ ĐA MẶN 2A PHƯỜNG KHUÊ MỸ" bằng Alu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
81 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 125,4 m2
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 125,4 m2
83 Đèn đơn loại ốp trần 23x23/18W, bóng Led 220V-18W, ánh sáng trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14 bộ
84 Đèn đơn loại ốp trần 30x30/24W, bóng Led 220V-24W, ánh sáng trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 bộ
85 Đèn Downlight 4,5", loại âm trần bóng Led búp 220V-1x6W, ánh sáng trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
86 Đèn Led ốp trần 30x120/48W, bóng Led 220V-48W, ánh sáng trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 bộ
87 Quạt gắn tường D450-220V-50W, cao độ +2,000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
88 Lắp đặt quạt trần D450-50W Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 cái
89 Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-1x4W - Bộ lưu điện 2h+ổ cắm đơn 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
90 Đèn sự cố tự sạc bóng Led 220V-2x4W, ánh sáng trắng, ổ cắm đơn 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
91 Mặt công tắc 2 lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
92 Mặt công tắc 3 lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
93 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19 cái
94 Công tắc điều tốc quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
97 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 250 m
98 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 90 m
99 Cáp CU/PVC 4.0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 150 m
100 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx10)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 70 m
101 Ống nhựa SP D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 150 m
102 Ống nhựa SP D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 70 m
103 Ống nhựa SP D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 100 m
104 Băng keo điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cuộn
105 Đế âm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21 hộp
106 Hộp nhựa 150x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 hộp
107 Hộp nhựa 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 hộp
108 Tủ điện tổng(TĐT) : loại EMC 10 đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 1 tủ
109 MCB-1 pha-60A 4,5KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
110 MCB-1 pha-25A 4,5KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
111 MCB-1 pha-16A 4,5KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
112 Vật tư phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1
113 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt vòi xịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
115 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
116 Lavabo treo tường + pk ( ống thải P, ống xả,…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
117 Phễu thu sàn Inox có ngăn mùi, KT: 100x100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
118 Con thỏ ngăn mùi D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bể
121 Bơm cấp nước Q=3 m3/h, H=2bar Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
122 Ống UPVC D60 dày 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,5 100m
123 Y UPVC D60 (PP nối: dán keo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13 cái
124 Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 30 cái
125 Cút 90 UPVC D60 (PP nối: dán keo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 cái
126 Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 40 cái
127 Vật tư phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1
128 Ống cấp nước UPVC PN10 D34 dày 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3 100m
129 Ống cấp nước UPVC PN10 D27 dày 1,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3 100m
130 Ống cấp nước UPVC PN10 D21 dày 1,6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3 100m
131 Măng sông UPVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
132 Măng sông UPVC D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
133 Măng sông UPVC D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 cái
134 Cút 90 UPVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
135 Cút 90 UPVC D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
136 Cút 90 UPVC D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 cái
137 Tê UPVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
138 Tê UPVC D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
139 Tê UPVC D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 cái
140 Tê thu UPVC D34-27-34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
141 Tê thu UPVC D27-21-27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
142 Côn chuyển UPVC D27/21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
143 Cút nối ren trong UPVC D27/21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
144 Cút nối ren trong UPVC D21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 cái
145 Tê ren trong UPVC D27/21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
146 Nối thẳng ren trong UPVC D21 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
147 Van khóa D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
148 Van khóa D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
149 Van khóa D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
150 Rắc co D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
151 Rắc co D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
152 Rắc co D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
153 Vật tư phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1
154 Ống UPVC D114 dày 3,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3 100m
155 Ống UPVC D60 dày 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3 100m
156 Măng sông UPVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
157 Măng sông UPVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
158 Cút 45 UPVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
159 Cút 45 UPVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
160 Y UPVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
161 Y UPVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
162 Bít xả UPVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
163 Bít xả UPVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
164 Cút 90 UPVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
165 Cút 90 UPVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
166 Vật tư phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1
167 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bình
168 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bình
169 Kệ đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 kệ
170 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
B NỀN SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,33 100m3
2 San phẳng, đầm chặt lại nền sân K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,2 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,2 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 22 m3
5 Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 220 m2
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,6197 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,5058 m3
3 Xây móng bó nền bằng gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,4152 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,2933 m3
5 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3456 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3569 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5027 tấn
8 Bê tông dầm giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,96 m3
9 Ván khuôn dầm giằng móng, ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,496 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1257 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5301 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3979 100m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,688 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m, ván khuôn thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5376 100m2
15 Bê tông dầm giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,088 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3088 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2495 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 25,4986 m3
19 Xây trụ gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,023 m3
20 GCLD cổng bằng sắt hộp (bao gồm vật tư, nhân công, lắp đặt hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,46 m2
21 GCLD lam sắt hộp mạ kẽm, lam ngang 40x60, lam dọc 20x40 (bao gồm vật tư, nhân công, sơn, lắp đặt hoàn thiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 51,2576 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 74,4515 1m2
23 Ốp đá chẻ tự nhiên Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 65,7336 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 426,5 m
25 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 200,4118 m2
26 Trát trụ cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 36,68 m2
27 Sơn tường không bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 309,6395 m2
28 Trồng cây bằng lăng đường kính 14-15cm, cao 3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cây
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2951 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,194 m3
3 Bê tông gờ quanh hố ga. Đá 1x2, mac 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2744 m3
4 Xây tường hố ga bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,6992 m3
5 Xây tường mương thoát nước bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,18 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 41,448 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16,9 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,9992 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1355 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2005 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 80 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1269 100m3
E VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ (Tính cho sân nền, tường rào, mương thoát nước)
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,72 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,72 100m3
3 Vận chuyển đất 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,72 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->