Gói thầu: Nhà họp khu dân cư Đa Mặn 2A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Nhà họp khu dân cư Đa Mặn 2A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB quận năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 13:52:00 đến ngày 2021-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,819,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ HỌP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24,6222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8899 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0433 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3487 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,5553 | m3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,281 | m3 |
| 10 | Xây móng bó nền bằng gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,768 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,377 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm, giằng móng, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8377 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1741 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3398 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4061 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19,3489 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2818 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,582 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,092 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,6602 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,952 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,257 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm đàn hồi mapelastic 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,5 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,552 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1859 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 29 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,144 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2362 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,3661 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,7614 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,8788 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5382 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4742 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,027 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2027 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,0478 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,587 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0755 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0377 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1157 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43,1347 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3756 | m3 |
| 47 | Xây trụ, bậc cấp gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,919 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,624 | m2 |
| 49 | Ốp tường WC, gạch granite 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,44 | m2 |
| 50 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,56 | m2 |
| 51 | Ốp đá granite tự nhiên trụ, cột đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,45 | m2 |
| 52 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,5435 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 121,14 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 238,3776 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 112,59 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 256,84 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 201,3721 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 436,947 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 579,7876 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 201,3721 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 836,6276 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 456,58 | m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 106 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 65,8 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,32 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,849 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9658 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9658 | tấn |
| 69 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm, phụ kiện KinLong (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,01 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6,38mm, phụ kiện KinLong (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 71 | Vách ngăn vệ sinh (tương đương vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,715 | m2 |
| 72 | Khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 20x20x0,8(sơn lót epoxy, sơn phủ màu kem, lắp dựng hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,12 | m2 |
| 73 | Sản xuất Lắp dựng Lan can Inox 304 D60, dày 2,5mm cao 600, 3.735kg/m (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 33,4943 | kg |
| 74 | Cắt roan chống trượt ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 10m |
| 75 | Trát granitô ram dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,269 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao khung chìm (bao gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 107,68 | m2 |
| 77 | Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4076 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 468 | cái |
| 79 | Nắp ô thăm mái bằng Inox 304, kích thước 1100x1100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Bộ chữ nổi "NHÀ HỌP KHU DÂN CƯ ĐA MẶN 2A PHƯỜNG KHUÊ MỸ" bằng Alu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 125,4 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 125,4 | m2 |
| 83 | Đèn đơn loại ốp trần 23x23/18W, bóng Led 220V-18W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 84 | Đèn đơn loại ốp trần 30x30/24W, bóng Led 220V-24W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 85 | Đèn Downlight 4,5", loại âm trần bóng Led búp 220V-1x6W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Đèn Led ốp trần 30x120/48W, bóng Led 220V-48W, ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Quạt gắn tường D450-220V-50W, cao độ +2,000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần D450-50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 89 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-1x4W - Bộ lưu điện 2h+ổ cắm đơn 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Đèn sự cố tự sạc bóng Led 220V-2x4W, ánh sáng trắng, ổ cắm đơn 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 92 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 94 | Công tắc điều tốc quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 97 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 98 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 99 | Cáp CU/PVC 4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 100 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 101 | Ống nhựa SP D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 102 | Ống nhựa SP D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 103 | Ống nhựa SP D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 104 | Băng keo điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cuộn |
| 105 | Đế âm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | hộp |
| 106 | Hộp nhựa 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Hộp nhựa 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 108 | Tủ điện tổng(TĐT) : loại EMC 10 đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 109 | MCB-1 pha-60A 4,5KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | MCB-1 pha-25A 4,5KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 111 | MCB-1 pha-16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 112 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 113 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lavabo treo tường + pk ( ống thải P, ống xả,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Phễu thu sàn Inox có ngăn mùi, KT: 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 118 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 121 | Bơm cấp nước Q=3 m3/h, H=2bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Ống UPVC D60 dày 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 123 | Y UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 124 | Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 125 | Cút 90 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 126 | Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 127 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 128 | Ống cấp nước UPVC PN10 D34 dày 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Ống cấp nước UPVC PN10 D27 dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Ống cấp nước UPVC PN10 D21 dày 1,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Măng sông UPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 132 | Măng sông UPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 133 | Măng sông UPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 134 | Cút 90 UPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 135 | Cút 90 UPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 136 | Cút 90 UPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 137 | Tê UPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 138 | Tê UPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 139 | Tê UPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 140 | Tê thu UPVC D34-27-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 141 | Tê thu UPVC D27-21-27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 142 | Côn chuyển UPVC D27/21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 143 | Cút nối ren trong UPVC D27/21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 144 | Cút nối ren trong UPVC D21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 145 | Tê ren trong UPVC D27/21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 146 | Nối thẳng ren trong UPVC D21 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 147 | Van khóa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 148 | Van khóa D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 149 | Van khóa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 150 | Rắc co D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Rắc co D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 152 | Rắc co D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 153 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 154 | Ống UPVC D114 dày 3,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 155 | Ống UPVC D60 dày 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Măng sông UPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 157 | Măng sông UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 158 | Cút 45 UPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 159 | Cút 45 UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 160 | Y UPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 161 | Y UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 162 | Bít xả UPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 163 | Bít xả UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 164 | Cút 90 UPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 165 | Cút 90 UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 166 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 167 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| 168 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bình |
| 169 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | kệ |
| 170 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| B | NỀN SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | San phẳng, đầm chặt lại nền sân K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 220 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,5058 | m3 |
| 3 | Xây móng bó nền bằng gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,2933 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3569 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5027 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm giằng móng, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1257 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5301 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3979 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,688 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3088 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2495 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,4986 | m3 |
| 19 | Xây trụ gạch đặc Block không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,023 | m3 |
| 20 | GCLD cổng bằng sắt hộp (bao gồm vật tư, nhân công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,46 | m2 |
| 21 | GCLD lam sắt hộp mạ kẽm, lam ngang 40x60, lam dọc 20x40 (bao gồm vật tư, nhân công, sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,2576 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 74,4515 | 1m2 |
| 23 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 65,7336 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 426,5 | m |
| 25 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 200,4118 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,68 | m2 |
| 27 | Sơn tường không bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 309,6395 | m2 |
| 28 | Trồng cây bằng lăng đường kính 14-15cm, cao 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,194 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ quanh hố ga. Đá 1x2, mac 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2744 | m3 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6992 | m3 |
| 5 | Xây tường mương thoát nước bằng gạch Block 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,18 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,448 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,9 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,9992 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2005 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| E | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ (Tính cho sân nền, tường rào, mương thoát nước) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 9km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi