Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định ngoài ngân sách của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 13:25:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,863,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 68,5208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả chương V | 4,2088 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính | Mô tả chương V | 1,846 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính | Mô tả chương V | 5,33 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính > 18mm | Mô tả chương V | 0,0936 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Mô tả chương V | 0,9107 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả chương V | 0,9107 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bản nối cọc | Mô tả chương V | 0,4703 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước 25x25cm | Mô tả chương V | 104 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả chương V | 10,92 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,13 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả chương V | 1 | cọc |
| 13 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả chương V | 0,182 | 100m cọc |
| 14 | Phá bê tông đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả chương V | 1,4625 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Mô tả chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo | Mô tả chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I (20%KL) | Mô tả chương V | 4,3726 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I (20%KL) | Mô tả chương V | 3,0741 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) | Mô tả chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 5,7926 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 28,3926 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 2,532 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V | 0,7652 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 1,6321 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả chương V | 1,2749 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả chương V | 1,181 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép móng > 18mm | Mô tả chương V | 1,2196 | tấn |
| 29 | Xây tường móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả chương V | 11,4084 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Mô tả chương V | 1,0578 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 22,758 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, chiều cao | Mô tả chương V | 11,6448 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao | Mô tả chương V | 1,6711 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả chương V | 0,6391 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả chương V | 0,9568 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V | 1,3663 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 20,2305 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao | Mô tả chương V | 2,0135 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao | Mô tả chương V | 0,5653 | 100m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả chương V | 1,143 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả chương V | 2,9702 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,6469 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông giằng đỉnh tường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,9609 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép giằng đỉnh tường | Mô tả chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường | Mô tả chương V | 0,1762 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông sàn mái thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 50,6739 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn bằng thép, chiều cao | Mô tả chương V | 3,8379 | 100m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái | Mô tả chương V | 5,2777 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 0,0853 | m3 |
| 54 | Xây móng chân thang gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,1335 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông cầu thang thường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 2,4192 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả chương V | 0,317 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,0596 | tấn |
| 59 | Xây bậc thang gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,6418 | m3 |
| 60 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 17,0781 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 20,2074 | m2 |
| 62 | Lan can Inox cầu thang | Mô tả chương V | 9,74 | m |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả chương V | 8,766 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Mô tả chương V | 17,0781 | m2 |
| 65 | Sơn cầu thang bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 17,0781 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,5183 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | Mô tả chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả chương V | 0,0435 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,1103 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 (10 thanh dài 21m) | Mô tả chương V | 0,5053 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả chương V | 47,376 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,5053 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chương V | 1,7298 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Mô tả chương V | 37,932 | m |
| 75 | Gia công thang sắt lên mái (thép đặc vuông 20x20) | Mô tả chương V | 0,0377 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Mô tả chương V | 0,0377 | tấn |
| 77 | Cửa tôn lối lên mái | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 78 | Xây cột gạch ống 8x8x19, chiều cao | Mô tả chương V | 14,4822 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chương V | 13,8794 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả chương V | 83,3701 | m3 |
| 81 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (tới cao độ 3.7) | Mô tả chương V | 99,7232 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 38,586 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 139,0996 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (trừ 0.45m dưới cốt 0.00) | Mô tả chương V | 485,9044 | m2 |
| 85 | Trát tường trong,chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 657,315 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 41,7088 | m2 |
| 87 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả | Mô tả chương V | 204,4 | m2 |
| 88 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả (chịu nước) | Mô tả chương V | 38,9 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 485,9044 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 658,89 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 319,1176 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 978,0076 | m2 |
| 93 | Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chương V | 311,2 | m2 |
| 94 | Ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 19,836 | m2 |
| 95 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chương V | 38,9 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả chương V | 55,94 | m2 |
| 97 | Ốp gạch vào tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 168,04 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,12 | m2 |
| 99 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,82 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả chương V | 33,1274 | m2 |
| 101 | Láng vữa xi măng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 33,1274 | m2 |
| 102 | Thi công mái sảnh tấm aluminium khung thép | Mô tả chương V | 51,72 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả chương V | 61,19 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính | Mô tả chương V | 21,08 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính | Mô tả chương V | 8,96 | m2 |
| 106 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm kính | Mô tả chương V | 8,96 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở lật khung nhôm kính | Mô tả chương V | 0,72 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính | Mô tả chương V | 21,47 | m2 |
| 109 | Lắp đặt vách kính mặt tiền | Mô tả chương V | 7,68 | m2 |
| 110 | Vách kính cường lực 10ly | Mô tả chương V | 7,68 | m2 |
| 111 | Làm vách WC | Mô tả chương V | 14,23 | m2 |
| 112 | Lan can hành lang thép kết hợp tay nắm Inox | Mô tả chương V | 35 | m |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt (cao 0.9m) | Mô tả chương V | 31,5 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V | 7,5905 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 2,0388 | 100m2 |
| 116 | Đào đất chân bậc tam cấp, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,798 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 0,798 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả chương V | 2,997 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 19,494 | m2 |
| 120 | Ốp đá chân tường, bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 31,188 | m2 |
| 121 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả chương V | 0,6156 | m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,225 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,52 | m2 |
| 124 | Đắp cát nền sân khấu | Mô tả chương V | 1,925 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 0,81 | m3 |
| 126 | Trát thành bậc,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,575 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chương V | 8,1 | m2 |
| 128 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả chương V | 9,4302 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 0,806 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,431 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả chương V | 0,1002 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả chương V | 0,0682 | tấn |
| 133 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 134 | Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả chương V | 2,04 | m3 |
| 135 | Xây tường bể gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả chương V | 0,3795 | m3 |
| 136 | Trát bể lớp 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 32,4 | m2 |
| 137 | Trát bể lớp 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 32,4 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 18,1 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,13 | m2 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,75 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả chương V | 0,0592 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả chương V | 0,036 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chương V | 6 | cấu kiện |
| 148 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả chương V | 8,0275 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chương V | 0,494 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 3,0908 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể | Mô tả chương V | 0,2805 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể | Mô tả chương V | 0,053 | tấn |
| 153 | Ván khuôn bê tông bể nước | Mô tả chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 154 | Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả chương V | 7,8 | m |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,7 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 7,7 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 2,94 | m2 |
| 158 | Nắp bể nước | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 163 | Vỏ tủ điện 3 pha (DxRxC= 500x250x800) lắp nổi | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 164 | MCB 3P 32A 18kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 165 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 166 | MCB 3P 20A 10kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 167 | MCB 3P 10A 10kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 168 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 169 | Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 12 module | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 170 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 171 | RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 172 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 173 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 174 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 175 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 176 | Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 11 module | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 177 | RCBO 2P 16A kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 178 | MCB 2P 20A kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 179 | MCB 2P 16A kA | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 180 | MCB 1P 10A kA | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 181 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 182 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả chương V | 0,5 | 100m |
| 183 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x10) + E10mm2 | Mô tả chương V | 65 | m |
| 184 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x6) + E6mm2 | Mô tả chương V | 15 | m |
| 185 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x4) + E4mm2 | Mô tả chương V | 5 | m |
| 186 | Dây CU/XLPE/PVC 2(1x2.5) + E2.5 mm2 | Mô tả chương V | 258 | m |
| 187 | Dây CU/XLPE/PVC 2(1x1.5) mm2 | Mô tả chương V | 638 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả chương V | 65 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả chương V | 627 | m |
| 192 | Đèn cầu thang 18W | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 193 | Đèn downlight D110 bóng Led 1x11W | Mô tả chương V | 76 | bộ |
| 194 | Đèn led chịu ẩm | Mô tả chương V | 17 | bộ |
| 195 | Đèn Panel 400x400 - 36W | Mô tả chương V | 30 | bộ |
| 196 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả chương V | 52 | m |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 198 | Công tắc đơn - 10A/250V | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 199 | Công tắc đôi - 10A/250V | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 200 | Công tắc ba - 10A/250V | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 201 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 202 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường, chống nước | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 203 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường | Mô tả chương V | 28 | cái |
| 204 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 205 | Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả chương V | 8 | cọc |
| 206 | Kim thu sét thép tròn mạ kẽm D16, L=1,2m | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 207 | Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 208 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 209 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiện | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 210 | Chân bật D10 (100x50mm) | Mô tả chương V | 50 | cái |
| 211 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 212 | Dây đồng bọc Cu/PVC(1x50) | Mô tả chương V | 5 | m |
| 213 | Hàn nối thanh tiếp địa với băng tiếp địa | Mô tả chương V | 8 | môi |
| 214 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả chương V | 1 | hệ |
| 215 | Tủ Rack 10U-D400 | Mô tả chương V | 1 | tủ |
| 216 | Lắp đặt Tủ Rack 10U-D400 | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 217 | Vật tư phụ | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 218 | Moderm wifi 4 cổng 2 râu | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Moderm wifi 4 cổng 2 râu | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 220 | Switch chia mạng 12 cổng | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt switch | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 222 | Bộ phát wifi 4 râu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt bộ phát wifi 4 râu | Mô tả chương V | 2 | thiết bị |
| 224 | Lắp đặt cổng LAN | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 225 | Dây nhảy 1.5m-2m cat 6 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 226 | Đấu nối dây nhảy quang | Mô tả chương V | 2 | đôi đầu dây |
| 227 | Lắp đặt cáp 2x1.5mm2 cấp nguồn cho wifi | Mô tả chương V | 2 | 10 m |
| 228 | Vật tư phụ | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 229 | Bộ chia kênh 12 kênh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt bộ chia kênh | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 231 | Lắp đặt F-conector (Ổ cắm truyền hình) | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Mô tả chương V | 210 | m |
| 233 | Vật tư phụ | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 234 | Camera IP hồng ngoại loại thân cố định gắn tường 2Mp | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt camera | Mô tả chương V | 4 | thiết bị |
| 236 | Switch 12 port 10/100 Mbps - Kiểu cấp nguồn PoE | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt switch | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 238 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 239 | Ổ cứng 8TB | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đầu ghi hình | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 241 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả chương V | 45,4 | 10 m |
| 242 | Lắp ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả chương V | 6,64 | 100 m/ống |
| 243 | Vật tư phụ | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 244 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường công suất 12000BTU | Mô tả chương V | 8 | máy |
| 245 | Khung treo dàn lạnh cassette | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 246 | Giá đỡ/ ke đỡ dàn nóng | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 247 | Ống đồng D6.4 dày 0.7mm | Mô tả chương V | 0,72 | 100m |
| 248 | Ống đồng D12.7 dày 0.7mm | Mô tả chương V | 0,72 | 100m |
| 249 | Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm | Mô tả chương V | 0,72 | 100m |
| 250 | Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm | Mô tả chương V | 0,72 | 100m |
| 251 | Simili quấn ống đồng | Mô tả chương V | 5 | kg |
| 252 | Giá treo ống đồng | Mô tả chương V | 36 | bộ |
| 253 | Trunking ống đồng | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 254 | Vật tư phụ (que hàn, keo, bulong, vít, .. ) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 255 | uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả chương V | 1,02 | 100m |
| 256 | Phụ kiện đường ống nước: co, tê, giảm,... | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 257 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mm | Mô tả chương V | 1,02 | 100m |
| 258 | Simili quấn ống đồng | Mô tả chương V | 5 | kg |
| 259 | Giá treo ống đồng | Mô tả chương V | 51 | bộ |
| 260 | Vật tư phụ (keo, bulong, vít, …. ) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 261 | Lắp đặt cáp điện nguồn và điều khiển dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2 | Mô tả chương V | 140 | m |
| 262 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả chương V | 140 | m |
| 263 | Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. ) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 264 | Lắp đặt cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2 | Mô tả chương V | 72 | m |
| 265 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kW | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 266 | Lắp đặt két nước ngang inox, dung tích 3m3 | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 267 | Lắp đặt bình nước nóng 30L - 2500W | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt van 1 chiều cho bình nước nóng | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 271 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 272 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 273 | Lắp, đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 274 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt lô xà bông | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 279 | Gia công lắp đặt kệ đỡ larvabo | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa nóng lanh | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 281 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 282 | Thoát sàn | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả chương V | 0,075 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa D32 PPR bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả chương V | 0,655 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả chương V | 0,57 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước nóng) | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 287 | Lắp đặt van phao bằng đồng ren ngoài D32x1/2 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa D32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D40 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D32 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D20 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê thu nhựa D40 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê thu nhựa D32 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 298 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D32x1/2 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 302 | Kép D20x1/2 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 303 | Đoạn dây mềm inox dài 1m | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 304 | Nút bịt ống nhựa D40 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 305 | Nút bịt ống nhựa D32x1/2 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 306 | Nút bị ren ngoài D20x1/2 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D110 | Mô tả chương V | 0,69 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D90 | Mô tả chương V | 0,65 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D75 | Mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D60 | Mô tả chương V | 0,22 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D42 | Mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 316 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt chếch D42 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê đều D110 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê đều D90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt tê đều D75 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt chữ Y đều D110 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 323 | Lắp đặt chữ Y đều D90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt chữ Y thu D110xD90 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt chữ Y thu D90xD60 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 326 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 327 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 328 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 329 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 332 | Vật tư phụ khác | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 333 | Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh) | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 334 | Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh) | Mô tả chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 335 | Lắp đặt bộ nguồn 220VAC - 24VDC | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 336 | Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà (kèm đế) | Mô tả chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 337 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 338 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 339 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 340 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả chương V | 0,8 | 5 nút |
| 341 | Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150x150x50mm | Mô tả chương V | 3 | hộp |
| 342 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 343 | Điện trở cuối kênh | Mô tả chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 344 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả chương V | 45 | m |
| 345 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả chương V | 140 | m |
| 346 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả chương V | 185 | m |
| 347 | Vật tư phụ (chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 348 | Hộp chữa cháy họng nước vách tường 600x500x180mm | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 349 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 350 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC - 4kg | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 351 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 - 3kg | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 352 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chương V | 1 | 5 đèn |
| 353 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại có chỉ hướng) | Mô tả chương V | 1 | 5 đèn |
| 354 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại không chỉ hướng) | Mô tả chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 355 | Dây cấp nguồn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 356 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả chương V | 80 | m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường công suất 12.000 BTU, loại 1 chiều (Đầu tư sau) | Mô tả chương V | 8 | thiết bị |
| 2 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kW | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 3 | Cổng xếp tự động (Hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| C | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc (Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực | 1 | Kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 3 | Máy xúc gầu | ≥ 0.3m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi