Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575493-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210569975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định ngoài ngân sách của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 13:25:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,863,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRỤ SỞ
1Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V68,5208m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả chương V4,2088100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính Mô tả chương V1,846tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính Mô tả chương V5,33tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính > 18mmMô tả chương V0,0936tấn
6Sản xuất thép bịt đầu cọcMô tả chương V0,9107tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcMô tả chương V0,9107tấn
8Sản xuất thép bản nối cọcMô tả chương V0,4703tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước 25x25cmMô tả chương V104mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả chương V10,92100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả chương V0,13100m
12Cọc dẫn ép âmMô tả chương V1cọc
13Nhổ cọc dẫnMô tả chương V0,182100m cọc
14Phá bê tông đầu cọc bằng máy khoanMô tả chương V1,4625m3
15Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chương V0,0146100m3
16Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoMô tả chương V0,0146100m3
17Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theoMô tả chương V0,0146100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I (20%KL)Mô tả chương V4,3726m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I (20%KL)Mô tả chương V3,0741m3
20Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL)Mô tả chương V0,2979100m3
21Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả chương V5,7926m3
22Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V28,3926m3
23Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V2,532m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả chương V0,7652100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả chương V1,6321100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép móng Mô tả chương V1,2749tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép móng Mô tả chương V1,181tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép móng > 18mmMô tả chương V1,2196tấn
29Xây tường móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả chương V11,4084m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả chương V0,0489100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chương V0,3235100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả chương V0,3235100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IMô tả chương V0,3235100m3
34Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Mô tả chương V1,0578100m3
35Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 150Mô tả chương V22,758m3
36Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, chiều cao Mô tả chương V11,6448m3
37Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao Mô tả chương V1,6711100m2
38Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả chương V0,6391tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả chương V0,9568tấn
40Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao Mô tả chương V1,3663tấn
41Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V20,2305m3
42Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao Mô tả chương V2,0135100m2
43Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao Mô tả chương V0,5653100m2
44Gia công lắp dựng cốt thép dầm Mô tả chương V1,143tấn
45Gia công lắp dựng cốt thép dầm Mô tả chương V2,9702tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép dầm > 18mm, chiều cao Mô tả chương V0,6469tấn
47Đổ bê tông giằng đỉnh tường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V1,9609m3
48Ván khuôn thép giằng đỉnh tườngMô tả chương V0,2884100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường Mô tả chương V0,1762tấn
50Đổ bê tông sàn mái thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V50,6739m3
51Ván khuôn sàn bằng thép, chiều cao Mô tả chương V3,8379100m2
52Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái Mô tả chương V5,2777tấn
53Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả chương V0,0853m3
54Xây móng chân thang gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,1335m3
55Đổ bê tông cầu thang thường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V2,4192m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chương V0,2378100m2
57Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả chương V0,317tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,0596tấn
59Xây bậc thang gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,6418m3
60Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V17,0781m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chương V20,2074m2
62Lan can Inox cầu thangMô tả chương V9,74m
63Lắp dựng lan can cầu thangMô tả chương V8,766m2
64Bả bằng bột bả vào cầu thangMô tả chương V17,0781m2
65Sơn cầu thang bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V17,0781m2
66Đổ bê tông lanh tô bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V1,5183m3
67Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tôMô tả chương V0,2333100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô Mô tả chương V0,0435tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,1103tấn
70Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 (10 thanh dài 21m)Mô tả chương V0,5053tấn
71Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả chương V47,376m2
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,5053tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả chương V1,7298100m2
74Tôn úp nócMô tả chương V37,932m
75Gia công thang sắt lên mái (thép đặc vuông 20x20)Mô tả chương V0,0377tấn
76Lắp đặt thang sắt lên máiMô tả chương V0,0377tấn
77Cửa tôn lối lên máiMô tả chương V1bộ
78Xây cột gạch ống 8x8x19, chiều cao Mô tả chương V14,4822m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chương V13,8794m3
80Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả chương V83,3701m3
81Trát trụ, cột, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (tới cao độ 3.7)Mô tả chương V99,7232m2
82Trát má cửa, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V38,586m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V139,0996m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (trừ 0.45m dưới cốt 0.00)Mô tả chương V485,9044m2
85Trát tường trong,chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V657,315m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chương V41,7088m2
87Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thảMô tả chương V204,4m2
88Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả (chịu nước)Mô tả chương V38,9m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V485,9044m2
90Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V658,89m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V319,1176m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V978,0076m2
93Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chương V311,2m2
94Ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75Mô tả chương V19,836m2
95Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chương V38,9m2
96Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả chương V55,94m2
97Ốp gạch vào tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V168,04m2
98Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75Mô tả chương V5,12m2
99Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả chương V2,82m2
100Quét dung dịch chống thấm máiMô tả chương V33,1274m2
101Láng vữa xi măng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V33,1274m2
102Thi công mái sảnh tấm aluminium khung thépMô tả chương V51,72m2
103Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả chương V61,19m2
104Cửa đi 1 cánh khung nhôm kínhMô tả chương V21,08m2
105Cửa đi 2 cánh khung nhôm kínhMô tả chương V8,96m2
106Cửa đi 4 cánh khung nhôm kínhMô tả chương V8,96m2
107Cửa sổ mở lật khung nhôm kínhMô tả chương V0,72m2
108Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kínhMô tả chương V21,47m2
109Lắp đặt vách kính mặt tiềnMô tả chương V7,68m2
110Vách kính cường lực 10lyMô tả chương V7,68m2
111Làm vách WCMô tả chương V14,23m2
112Lan can hành lang thép kết hợp tay nắm InoxMô tả chương V35m
113Lắp dựng lan can sắt (cao 0.9m)Mô tả chương V31,5m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V7,5905100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V2,0388100m2
116Đào đất chân bậc tam cấp, đất cấp IMô tả chương V0,798m3
117Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả chương V0,798m3
118Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả chương V2,997m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chương V19,494m2
120Ốp đá chân tường, bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả chương V31,188m2
121Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả chương V0,6156m3
122Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,225m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chương V2,52m2
124Đắp cát nền sân khấuMô tả chương V1,925m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chương V0,81m3
126Trát thành bậc,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V1,575m2
127Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả chương V8,1m2
128Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp IMô tả chương V9,4302m3
129Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100Mô tả chương V0,806m3
130Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V1,431m3
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Mô tả chương V0,1002tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Mô tả chương V0,0682tấn
133Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả chương V0,0471100m2
134Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả chương V2,04m3
135Xây tường bể gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả chương V0,3795m3
136Trát bể lớp 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V32,4m2
137Trát bể lớp 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V32,4m2
138Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V18,1m2
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V5,13m2
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,0262100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chương V0,0681100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả chương V0,0681100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chương V0,0681100m3
144Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,75m3
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả chương V0,0592tấn
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả chương V0,036100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chương V6cấu kiện
148Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp IMô tả chương V8,0275m3
149Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả chương V0,494m3
150Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V3,0908m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể Mô tả chương V0,2805tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể Mô tả chương V0,053tấn
153Ván khuôn bê tông bể nướcMô tả chương V0,2268100m2
154Băng cản nước PVC Waterstop V200Mô tả chương V7,8m
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,7m2
156Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V7,7m2
157Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V2,94m2
158Nắp bể nướcMô tả chương V1cái
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,0236100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chương V0,0614100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả chương V0,0614100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IMô tả chương V0,0614100m3
163Vỏ tủ điện 3 pha (DxRxC= 500x250x800) lắp nổiMô tả chương V1hộp
164MCB 3P 32A 18kAMô tả chương V1cái
165MCB 3P 25A 10kAMô tả chương V1cái
166MCB 3P 20A 10kAMô tả chương V1cái
167MCB 3P 10A 10kAMô tả chương V1cái
168Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả chương V1
169Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 12 moduleMô tả chương V1hộp
170MCB 2P 20A 6kAMô tả chương V4cái
171RCBO 2P 16A 30mAMô tả chương V3cái
172MCB 2P 16A 6kAMô tả chương V2cái
173MCB 1P 16A 6kAMô tả chương V1cái
174MCB 1P 10A 6kAMô tả chương V2cái
175Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả chương V1
176Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 11 moduleMô tả chương V1hộp
177RCBO 2P 16A kAMô tả chương V4cái
178MCB 2P 20A kAMô tả chương V4cái
179MCB 2P 16A kAMô tả chương V5cái
180MCB 1P 10A kAMô tả chương V5cái
181Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả chương V1
182Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả chương V0,5100m
183Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x10) + E10mm2Mô tả chương V65m
184Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x6) + E6mm2Mô tả chương V15m
185Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x4) + E4mm2Mô tả chương V5m
186Dây CU/XLPE/PVC 2(1x2.5) + E2.5 mm2Mô tả chương V258m
187Dây CU/XLPE/PVC 2(1x1.5) mm2Mô tả chương V638m
188Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả chương V65m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả chương V50m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả chương V20m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả chương V627m
192Đèn cầu thang 18WMô tả chương V4bộ
193Đèn downlight D110 bóng Led 1x11WMô tả chương V76bộ
194Đèn led chịu ẩmMô tả chương V17bộ
195Đèn Panel 400x400 - 36WMô tả chương V30bộ
196Đèn led dây hắt trầnMô tả chương V52m
197Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả chương V6cái
198Công tắc đơn - 10A/250VMô tả chương V5cái
199Công tắc đôi - 10A/250VMô tả chương V10cái
200Công tắc ba - 10A/250VMô tả chương V2cái
201Công tắc đảo chiều đơnMô tả chương V4cái
202Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường, chống nướcMô tả chương V6cái
203Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tườngMô tả chương V28cái
204Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …)Mô tả chương V1
205Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả chương V8cọc
206Kim thu sét thép tròn mạ kẽm D16, L=1,2mMô tả chương V4cái
207Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10Mô tả chương V100m
208Thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả chương V20m
209Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiệnMô tả chương V2hộp
210Chân bật D10 (100x50mm)Mô tả chương V50cái
211Ống nhựa PVC D27Mô tả chương V20m
212Dây đồng bọc Cu/PVC(1x50)Mô tả chương V5m
213Hàn nối thanh tiếp địa với băng tiếp địaMô tả chương V8môi
214Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả chương V1hệ
215Tủ Rack 10U-D400Mô tả chương V1tủ
216Lắp đặt Tủ Rack 10U-D400Mô tả chương V1thiết bị
217Vật tư phụMô tả chương V1
218Moderm wifi 4 cổng 2 râuMô tả chương V1bộ
219Lắp đặt Moderm wifi 4 cổng 2 râuMô tả chương V1thiết bị
220Switch chia mạng 12 cổngMô tả chương V1bộ
221Lắp đặt switchMô tả chương V1thiết bị
222Bộ phát wifi 4 râuMô tả chương V2cái
223Lắp đặt bộ phát wifi 4 râuMô tả chương V2thiết bị
224Lắp đặt cổng LANMô tả chương V5cái
225Dây nhảy 1.5m-2m cat 6Mô tả chương V2cái
226Đấu nối dây nhảy quangMô tả chương V2đôi đầu dây
227Lắp đặt cáp 2x1.5mm2 cấp nguồn cho wifiMô tả chương V210 m
228Vật tư phụMô tả chương V1
229Bộ chia kênh 12 kênhMô tả chương V1bộ
230Lắp đặt bộ chia kênhMô tả chương V1thiết bị
231Lắp đặt F-conector (Ổ cắm truyền hình)Mô tả chương V5cái
232Lắp đặt dây cáp RG6Mô tả chương V210m
233Vật tư phụMô tả chương V1
234Camera IP hồng ngoại loại thân cố định gắn tường 2MpMô tả chương V4bộ
235Lắp đặt cameraMô tả chương V4thiết bị
236Switch 12 port 10/100 Mbps - Kiểu cấp nguồn PoEMô tả chương V1bộ
237Lắp đặt switchMô tả chương V1thiết bị
238Đầu ghi hình IP 16 kênhMô tả chương V1bộ
239Ổ cứng 8TBMô tả chương V1bộ
240Lắp đặt đầu ghi hìnhMô tả chương V1thiết bị
241Lắp đặt cáp mạng CAT6Mô tả chương V45,410 m
242Lắp ống nhựa cứng PVC D20Mô tả chương V6,64100 m/ống
243Vật tư phụMô tả chương V1
244Lắp đặt máy điều hoà treo tường công suất 12000BTUMô tả chương V8máy
245Khung treo dàn lạnh cassetteMô tả chương V8bộ
246Giá đỡ/ ke đỡ dàn nóngMô tả chương V8bộ
247Ống đồng D6.4 dày 0.7mmMô tả chương V0,72100m
248Ống đồng D12.7 dày 0.7mmMô tả chương V0,72100m
249Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mmMô tả chương V0,72100m
250Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mmMô tả chương V0,72100m
251Simili quấn ống đồngMô tả chương V5kg
252Giá treo ống đồngMô tả chương V36bộ
253Trunking ống đồngMô tả chương V1
254Vật tư phụ (que hàn, keo, bulong, vít, .. )Mô tả chương V1
255uPVC D21 dày 1,6mmMô tả chương V1,02100m
256Phụ kiện đường ống nước: co, tê, giảm,...Mô tả chương V1
257Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mmMô tả chương V1,02100m
258Simili quấn ống đồngMô tả chương V5kg
259Giá treo ống đồngMô tả chương V51bộ
260Vật tư phụ (keo, bulong, vít, …. )Mô tả chương V1
261Lắp đặt cáp điện nguồn và điều khiển dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2Mô tả chương V140m
262Ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tả chương V140m
263Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. )Mô tả chương V1
264Lắp đặt cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2Mô tả chương V72m
265Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kWMô tả chương V11 máy
266Lắp đặt két nước ngang inox, dung tích 3m3Mô tả chương V1bể
267Lắp đặt bình nước nóng 30L - 2500WMô tả chương V4bộ
268Lắp đặt van 1 chiều cho bình nước nóngMô tả chương V4cái
269Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chương V7bộ
270Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả chương V2bộ
271Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả chương V7cái
272Lắp đặt vòi xịtMô tả chương V7cái
273Lắp, đặt vòi tắm hoa senMô tả chương V4bộ
274Lắp đặt gương soiMô tả chương V6cái
275Lắp đặt kệ gươngMô tả chương V6cái
276Lắp đặt giá treo khănMô tả chương V6cái
277Lắp đặt lô xà bôngMô tả chương V6cái
278Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả chương V8bộ
279Gia công lắp đặt kệ đỡ larvaboMô tả chương V8bộ
280Lắp đặt vòi rửa nóng lanhMô tả chương V4bộ
281Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả chương V3cái
282Thoát sànMô tả chương V8cái
283Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả chương V0,075100m
284Lắp đặt ống nhựa D32 PPR bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả chương V0,655100m
285Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả chương V0,57100m
286Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước nóng)Mô tả chương V0,2100m
287Lắp đặt van phao bằng đồng ren ngoài D32x1/2Mô tả chương V1cái
288Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa D32Mô tả chương V1cái
289Lắp đặt van cửa bằng nhựa D40Mô tả chương V1cái
290Lắp đặt van cửa bằng nhựa D32Mô tả chương V2cái
291Lắp đặt van cửa bằng nhựa D20Mô tả chương V6cái
292Lắp đặt cút nhựa D40Mô tả chương V7cái
293Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả chương V4cái
294Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả chương V8cái
295Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Mô tả chương V22cái
296Lắp đặt tê thu nhựa D40Mô tả chương V1cái
297Lắp đặt tê thu nhựa D32Mô tả chương V16cái
298Lắp đặt măng sông D40Mô tả chương V2cái
299Lắp đặt măng sông D32Mô tả chương V4cái
300Lắp đặt măng sông D20Mô tả chương V2cái
301Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D32x1/2Mô tả chương V9cái
302Kép D20x1/2Mô tả chương V4cái
303Đoạn dây mềm inox dài 1mMô tả chương V8cái
304Nút bịt ống nhựa D40Mô tả chương V1cái
305Nút bịt ống nhựa D32x1/2Mô tả chương V7cái
306Nút bị ren ngoài D20x1/2Mô tả chương V4cái
307Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D110Mô tả chương V0,69100m
308Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D90Mô tả chương V0,65100m
309Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D75Mô tả chương V0,12100m
310Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D60Mô tả chương V0,22100m
311Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D42Mô tả chương V0,08100m
312Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả chương V7cái
313Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả chương V2cái
314Lắp đặt cút nhựa D75Mô tả chương V2cái
315Lắp đặt chếch D110Mô tả chương V16cái
316Lắp đặt chếch D90Mô tả chương V4cái
317Lắp đặt chếch D75Mô tả chương V2cái
318Lắp đặt chếch D42Mô tả chương V6cái
319Lắp đặt tê đều D110Mô tả chương V6cái
320Lắp đặt tê đều D90Mô tả chương V2cái
321Lắp đặt tê đều D75Mô tả chương V1cái
322Lắp đặt chữ Y đều D110Mô tả chương V6cái
323Lắp đặt chữ Y đều D90Mô tả chương V2cái
324Lắp đặt chữ Y thu D110xD90Mô tả chương V1cái
325Lắp đặt chữ Y thu D90xD60Mô tả chương V3cái
326Lắp đặt con thỏ D60Mô tả chương V8cái
327Lắp đặt măng sông D110Mô tả chương V7cái
328Lắp đặt măng sông D90Mô tả chương V5cái
329Lắp đặt măng sông D60Mô tả chương V2cái
330Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả chương V2cái
331Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả chương V2cái
332Vật tư phụ khácMô tả chương V1
333Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh)Mô tả chương V1Bộ
334Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh)Mô tả chương V11 trung tâm
335Lắp đặt bộ nguồn 220VAC - 24VDCMô tả chương V1bộ
336Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà (kèm đế)Mô tả chương V1,210 đầu
337Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả chương V4hộp
338Lắp đặt chuông báo cháyMô tả chương V0,85 chuông
339Lắp đặt đèn báo cháyMô tả chương V0,85 đèn
340Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả chương V0,85 nút
341Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150x150x50mmMô tả chương V3hộp
342Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả chương V1,45 đèn
343Điện trở cuối kênhMô tả chương V0,410 đầu
344Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2Mô tả chương V45m
345Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả chương V140m
346Ống nhựa PVC D20Mô tả chương V185m
347Vật tư phụ (chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống)Mô tả chương V1bộ
348Hộp chữa cháy họng nước vách tường 600x500x180mmMô tả chương V4hộp
349Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả chương V4cái
350Bình bột chữa cháy xách tay ABC - 4kgMô tả chương V8cái
351Bình khí chữa cháy xách tay CO2 - 3kgMô tả chương V4cái
352Đèn chiếu sáng sự cốMô tả chương V15 đèn
353Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại có chỉ hướng)Mô tả chương V15 đèn
354Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại không chỉ hướng)Mô tả chương V0,25 đèn
355Dây cấp nguồn Cu/PVC-2x1,5mm2Mô tả chương V80m
356Ống nhựa PVC D20Mô tả chương V80m
B THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường công suất 12.000 BTU, loại 1 chiều (Đầu tư sau)Mô tả chương V8thiết bị
2Máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kWMô tả chương V1máy
3Cổng xếp tự động (Hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả chương V1bộ
C THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh cọc (Theo hồ sơ thiết kế)Mô tả chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
3 Phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực 1 Kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
7 Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy ép cọc ép cọc1
3 Máy xúc gầu ≥ 0.3m31
4 Máy vận thăng Vận chuyển vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->