Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577135-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210577130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được trích trong tổng kinh phí GPMB dự án: Hoàn chỉnh đường trục chính phù hợp với tiêu chuẩn đường cao tốc và xây dựng tuyến đường gom từ đường cao tốc đến sân bay Vân Đồn tại xã Đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 12:58:00 đến ngày 2021-06-07 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,227,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ ỐNG HDPE D315
1 Cắt ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 10 mối
2 Tháo dỡ ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,84 100m
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8532 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,4366 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3039 100m3
B LẮP ĐẶT ỐNG HDPE D315
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 PE100 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 100m
2 Tháo dỡ ống HDPE D315 PN10 PE100 để lắp sang vị trí thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 100m
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7432 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 PE100 (Tận dụng ống hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 PE100 (Lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
7 Lắp đặt ống thép D400 (406 x 8,11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
8 Lắp đặt cút nhựa HDPED315x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPED315x45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 MSNN D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút thép BB D315x135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 BU D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Bích thép rỗng D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
14 Nhân công bắn BuLong thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
15 Thử áp lực ống nhựa HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,98 100m
16 Xúc xả ống nhựa HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,98 100m
17 Nước cho công tác thử áp lực và khử trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,6698 m3
18 Quả mút thông ống D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
19 Mốc tim tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
20 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
21 Thép L80x80x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,24 kg
22 Đai thép bản 50x5 L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,76 kg
23 Bu lông M18x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
24 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,3836 m3
26 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0145 100m3
27 Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0112 100m3
28 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3189 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0774 100m3
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 m3
C HỐ VAN XẢ CẶN D150 TẠI C12,C23
1 Lắp đặt van 2 chiều BB D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Tê thép BBB D300x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 BU HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Bích thép rỗng D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
5 Lắp đặt Adapter gang D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PN10 PE100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1564 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5379 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8069 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1243 m3
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
14 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3889 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 100m2
16 Cốt thép Fi10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0303 tấn
17 Cốt thép Fi6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 tấn
18 Thép V 120x120x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
19 Thép V 130x130x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m
20 Thép tấm KT: 150x150x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Bu Lông M12x460 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
22 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m3
D HỐ VAN XẢ KHÍ DN50 TẠI C52
1 Lắp đặt van 2 chiều BB D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bầu xả khí đôi DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Bích thép rỗng D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
4 Bích đặc D300 khoét lỗ D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
5 Bích thép rỗng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
6 BU HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Adapter gang D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Ống thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m
9 Lắp đặt tê thép BBB D300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2001 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1706 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1706 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7146 m3
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,465 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m2
17 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1219 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m2
19 Thép Fi10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
20 Thép Fi6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0007 tấn
21 Thép V 120x120x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m
22 Thép V 130x130x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m
23 Thép tấm KT: 150x150x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Bu Lông M12x460 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 100m3
E ĐAI NEO ỐNG QUA CẦU CỌC C23-C24
1 Thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
3 Bu lông M18-L80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
F HOÀN TRẢ ĐOẠN ỐNG CẤP NƯỚC VÀO SÂN BAY VÂN ĐỒN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 PE100 (Lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
2 Lắp đặt ống thép D400 (406 x 8,11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE D315x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D315x135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt BU D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt bích thép rỗng D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
7 Cắt ống nhựa HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 mối
8 Cắt ống thép D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 mối
9 Thử áp lực ống nhựa HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
10 Xúc xả ống nhựa HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
11 Nước cho công tác thử áp lực và khử trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,1539 m3
12 Quả mút thông ống D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 quả
13 Gia công neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
14 Thép L80x80x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,24 kg
15 Đai thép bản 50x5 L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,76 kg
16 Bu lông M18x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
17 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
18 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2014 tấn
19 Thép L100x100x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,4 kg
20 Thép bản L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,5 kg
21 Bu Long M18 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 bộ
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6416 m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2278 100m3
24 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3975 100m3
25 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9667 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->