Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576061-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210572532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 10:15:00 đến ngày 2021-06-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,170,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Vét bùn, vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.092,45 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43.709,08 m3
3 Đào khai thác đất khu Cổng ông Quý, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.317,04 m3
4 Đào khai thác đất khu Giáp trường mầm non, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33.451,67 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,75 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.524,07 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.433,91 m3
4 Đắp đất nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,93 m3
5 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
6 Đào khai thác đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.156,32 m3
7 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,92 m3
8 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,9 m3
9 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,25 m3
10 Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298 m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 851 cấu kiện
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m3
15 Láng nền, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,3914 m2
16 Lát vỉa hè bằng gach Terrazoo KT:400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,58 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN (Khu cổng nhà ông Quý)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,872 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,959 m3
3 Đắp đất K85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 m3
4 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
5 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
6 Cột điện LT-8,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
7 Cột điện LT-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
9 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
10 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4 m
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,49 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 kg
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
16 Má ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
24 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
26 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
28 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 kg
29 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 tấn
D HỆ THỐNG ĐIỆN (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,16 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,357 m3
3 Đắp đất K85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3867 m3
4 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
5 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
6 Cột điện LT-8,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
7 Cột điện LT-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
9 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
10 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,7 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,7 m
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,98 kg
13 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
16 Má ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
18 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
19 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
25 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
29 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 kg
30 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 tấn
E Rãnh BTCT B500 (Khu nhà ông Quý)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,9 m3
2 Đắp cát K85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,607 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,07 m3
5 Lắp dựng cốt thép , rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1124 tấn
6 Lắp dựng cốt thép, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,533 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1331 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274 cấu kiện
9 Bê tông mối nối bê tông M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5069 m3
10 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,82 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8326 m3
F Hố ga rãnh BTCT B500 (Khu nhà ông Quý)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,9 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 m3
4 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,75 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6675 m3
G Cửa thu nước + Bản đậy hố ga thu nước mưa rãnh BTCT B5000 (Khu nhà ông Quý)
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1481 tấn
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
6 Song chắn rác bằng composite (950x530mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4125 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
H Rãnh BTCT B1200 (Khu nhà ông Quý)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795,6032 m3
2 Thi công lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2855 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4726 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2976 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,106 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5584 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0706 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344 cấu kiện
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4726 m2
10 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,976 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,8614 m3
I Hố ga rãnh BTCT B1200 (Khu nhà ông Quý)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2461 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0738 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0245 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0504 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
13 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1848 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,8374 m3
15 Nắp ga thân vuông composite (800x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
J Cửa thu nước Rãnh BTCT B1200 (Khu nhà ông Quý)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4144 m3
2 Đắp cát K 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 m3
4 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m3
K Rãnh hình thang (Khu nhà ông Quý)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,33 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,345 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 cấu kiện
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
L Rãnh thoát nước thải xây gạch B500 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,352 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,607 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,556 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,898 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0668 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9392 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7456 tấn
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,04 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cấu kiện
11 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,025 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,3 m3
M Hố ga rãnh xây gạch B500 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7756 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3448 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0172 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8296 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,002 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
10 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2076 m3
N Rãnh BTCT B500 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,2 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,186 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0231 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4099 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9618 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cấu kiện
9 Bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4662 m3
10 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m3
O Hố ga rãnh BTCT B500 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,9 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,53 m3
4 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,75 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6675 m3
P Cửa thu +bản đậy hố ga Composite (Khu Giáp trường mầm non)
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1777 tấn
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
6 Song chắn rác bằng composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0578 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
Q Cống tròn D1200 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,2688 m3
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,86 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4631 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cấu kiện
5 Gối đỡ cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
6 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
7 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 568,545 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4015 m3
R Hố ga cống tròn D1200 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,8108 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1186 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3342 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5707 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8779 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8562 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,0456 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6994 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1244 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
12 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,27 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,54 m3
14 Nắp ga thân tròn composite D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
S Cửa thu, cửa xả D1200 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,067 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,43 m3
3 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,86 m2
T Cống tròn D600 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2527 m3
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
5 Gối đỡ cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
6 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
7 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2746 m3
U Hố ga cống tròn D600 (Khu Giáp trường mầm non)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9485 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8875 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0239 m3
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6793 tấn
5 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
8 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9833 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9667 m3
10 Nắp ga côpsite D700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
V CẤP NƯỚC
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3265 m3
2 Đắp cát K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0655 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Lắp đặt cút mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt khâu nối ren Đường kính DN50-1.1/2''mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép nối Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối ren ngoài 50-2''mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3892 m3
17 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1877 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, 0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1839 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4225 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
24 Đắp đất K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8032 m3
W THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->