Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577229-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210575390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:28:00 đến ngày 2021-06-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,799,044,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8,5231 100m3
2 Đào nền đường và khuôn đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 15,4736 100m3
3 Đào san gạt nền đường với độ sâu trung bình 10cm để xáo xới, tạo phẳng nền đường, lu lèn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8,5231 100m3
4 Mua đất đồi để đầm chặt đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1.909,4401 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 16,8977 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp đá dăm sau khi lu lèn chặt dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10,2277 100m3
7 Đắp cát nền đường dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 255,6911 m3
8 Lót lớp bạt chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8.523,035 m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8,6163 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1.534,1463 m3
11 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông(5m/1 khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1.620,78 m
B KÈ ĐÁ GIA CỐ VEN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,4726 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 16,3625 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 21,56 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 86,24 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 143,22 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,7402 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,462 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,3542 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9,24 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa(chèn khe lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 21,9 m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,0528 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,0062 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,76 100m
C PHẦN ĐÀO RÃNH ĐẤT, RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 11,6466 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 129,407 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp rải phần đất đào rãnh chọn lọc(50% lượng đất) rải gia cố hai bên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,4704 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 14,9935 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo (tổng quãng đường vận chuyển mang đi đổ là 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 14,9935 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,4891 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,434 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp hoàn thiện gia cố hai bên mang rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,099 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp rải phần đất đào rãnh chọn lọc(50% lượng đất) rải gia cố hai bên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,2717 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,2717 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo (tổng quãng đường vận chuyển mang đi đổ là 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,2717 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,86 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,17 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 14,52 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 66 m2
16 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 22 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,944 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,088 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,63 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,96 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,4708 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,2112 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp dựng tấm đan rãnh vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 55 cấu kiện
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1,1365 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12,6275 m3
26 Mua gối đỡ cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 84 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 84 cấu kiện
28 Mua cống tròn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 42 m
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 42 đoạn ống
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,7504 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->