Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 15:26:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,018,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, khuôn đường, dật cấp máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,918 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, khuôn đường, dật cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,643 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,766 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,597 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,754 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,772 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,124 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,124 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,417 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,417 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Đào mặt đường BT, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,812 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển BT tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,116 | 10m³/1km |
| 17 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,766 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG KHÔNG HỖ TRỢ XI MĂNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,944 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,35 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,95 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,59 | m |
| 6 | Làm khe dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | 1m3 |
| 5 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 17 | Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | 1m3 |
| 23 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 29 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | 1m3 |
| 38 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 45 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 49 | Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 52 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | 1m3 |
| 55 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 62 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 67 | Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 70 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 72 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | 1m3 |
| 73 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 80 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 85 | Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 87 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 88 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 90 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 1m3 |
| 91 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 97 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 98 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 102 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 103 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 105 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 1m3 |
| 106 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 112 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 113 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 115 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 117 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 118 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 120 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | 1m3 |
| 121 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 125 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 127 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 128 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 130 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 132 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 133 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 135 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,598 | 1m3 |
| 136 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 140 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 142 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 143 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 144 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 146 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 147 | Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 149 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 150 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 152 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | 1m3 |
| 153 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 157 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 158 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 159 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 160 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 161 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 163 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 164 | Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 166 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 169 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 170 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | m3 |
| 171 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lề gia cố mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 173 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 174 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 180 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 181 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 184 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1m3 |
| 185 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 186 | Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 188 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | 1m2 |
| 189 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | viên |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 191 | Cắt mái bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| 192 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 194 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | 1m3 |
| 195 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 196 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 198 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m2 |
| 199 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 200 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 201 | Bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,45 | m3 |
| 202 | Cung cấp lắp dựng rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m |
| 204 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m2 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | 1m2 |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | viên |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,39 | m3 |
| 12 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG TÍNH THEO XMHT | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp đáy khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,146 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,92 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,01 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,41 | m |
| 6 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,84 | m |
| F | Phí môi trường + Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Phí môi trường | 1 | Toàn bộ công trình | |
| 2 | Thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi