Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578025-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210555859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:26:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,018,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 100m3
2 Đào móng rãnh, khuôn đường, dật cấp máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,918 100m3
3 Đào móng rãnh, khuôn đường, dật cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,643 m3
4 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,004 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,766 10m³/1km
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,597 100m3
7 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 100m3
8 Đắp lề đường thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,754 m3
9 Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,772 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,124 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,124 10m³/1km
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,417 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,417 100m2
14 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Đào mặt đường BT, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,812 100m3
16 Vận chuyển BT tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,116 10m³/1km
17 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,766 100m3
B MẶT ĐƯỜNG KHÔNG HỖ TRỢ XI MĂNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,944 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,35 m3
4 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,95 m
5 Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,59 m
6 Làm khe dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,07 m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC:
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m3
4 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 1m3
5 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
7 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
11 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
12 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
17 Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
19 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
22 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 1m3
23 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m3
25 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
26 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
28 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 m3
29 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
34 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
35 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
37 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,966 1m3
38 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
40 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
41 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
42 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
44 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
45 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
49 Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
51 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
52 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
54 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 1m3
55 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
57 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
58 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
59 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
60 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
61 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
62 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
63 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
66 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
67 Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
69 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
70 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
71 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
72 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,018 1m3
73 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
74 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
75 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
76 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
77 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
78 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
79 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
80 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
81 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
84 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
85 Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
87 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
88 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
89 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
90 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 1m3
91 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
92 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
93 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
94 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
95 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
96 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
97 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
98 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
100 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
102 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
103 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
104 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
105 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 1m3
106 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
107 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
108 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
109 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
110 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
111 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
112 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
113 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
115 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
117 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
118 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
119 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m3
120 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 1m3
121 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
122 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
123 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
124 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
125 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
126 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
127 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
128 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
130 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
131 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
132 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
133 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
134 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
135 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,598 1m3
136 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
137 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
138 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
139 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
140 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
141 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
142 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
143 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
144 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
146 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
147 Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
148 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
149 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
150 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
151 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
152 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 1m3
153 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
154 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
155 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
156 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
157 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
158 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
159 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
160 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
161 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
163 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
164 Gia công, lắp đặt lưới thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
165 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m3
166 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 100m2
167 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 100m2
168 Ván khuôn lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
169 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
170 Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,58 m3
171 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
172 Bê tông lề gia cố mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
173 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
174 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
175 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
178 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
180 Ván khuôn gỗ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
181 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
182 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
183 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
184 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 1m3
185 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
186 Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
187 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
188 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 1m2
189 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 viên
190 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
191 Cắt mái bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m
192 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
193 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m3
194 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,215 1m3
195 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
196 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m2
197 Ván khuôn mái bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
198 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m2
199 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
200 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
201 Bê tông mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,45 m3
202 Cung cấp lắp dựng rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m
204 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m2
205 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Ván khuôn gỗ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
2 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
5 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,18 1m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
7 Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m3
8 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
9 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 1m2
10 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 viên
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,39 m3
12 Đào móng cột biển báo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
E MẶT ĐƯỜNG TÍNH THEO XMHT
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 100m2
2 Rải giấy dầu lớp đáy khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,146 100m2
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342,92 m3
4 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.231,01 m
5 Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,41 m
6 Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220,84 m
F Phí môi trường + Thuế tài nguyên
1 Phí môi trường 1 Toàn bộ công trình
2 Thuế tài nguyên 1 Toàn bộ công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->