Gói thầu: Khắc phục sạt lỡ đường bờ Nam kênh Đồng Tiến (xuất phát từ nhà ông Võ Văn Đặng và kết thúc tại nhà bà Dương Thị Ngọc Anh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577821-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Khắc phục sạt lỡ đường bờ Nam kênh Đồng Tiến (xuất phát từ nhà ông Võ Văn Đặng và kết thúc tại nhà bà Dương Thị Ngọc Anh)
Số hiệu KHLCNT 20210548701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn quỹ phòng chống thiên tai tỉnh hỗ trợ và vốn hỗ trợ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:25:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2665 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2665 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2665 100m3
4 Đào đất bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,179 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,179 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,179 100m3
7 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,902
B CÔNG TÁC BT
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 m3
2 Rải nilon lót tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 100m2
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3955 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7899 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7873 tấn
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,6875 m3
10 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,65 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2922 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7541 tấn
14 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,94 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6435 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6376 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2579 tấn
C CÔNG TÁC KHÁC
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6 100m
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m2
3 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 rọ
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,43 m2
5 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m3
6 Cung cấp ống nhựa ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
7 Cung cấp vải địa kỹ thuật làm tầng lộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
D BÃI ĐÚC CỌC
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
E KHUNG ĐỊNH VỊ
1 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,675 tấn
2 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
3 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
5 Nhổ cọc thép hình KĐV phần không ngập đất phần tạm tính 1/3L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,047 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,047 tấn
8 Hao phí vật liệu (thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,2675 Kg
F CỌC TIÊU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->