Gói thầu: Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577681-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20210577432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:18:00 đến ngày 2021-06-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 706,454,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH0182 ĐẾN MX(TTH0008-TTH0084), TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
B Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 670 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 26 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.171 mét
C Phần xây dựng cáp cống bể
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,0983 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,2211 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 10,029 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,7123 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 11,2928 m3
6 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 12 m2
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 139,5814 m3
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,2965 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 10,2913 m3
10 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
11 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
13 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 12 nắp đan
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
17 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
19 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
21 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
22 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 11,9453 100 m/1ống
23 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 25,828 m
24 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
25 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 293 bộ
26 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 36 nút bịt ống
27 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 47,7782 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 52,0921 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,7203 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,9778 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,9778 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,1516 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,1516 100m3
34 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,67 km cáp
35 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
36 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
37 Khoan qua đường sắt Tham khảo Phần II, chương V 1 điềm
D Phần hoàn trả
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
F Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 3,5613 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,5613 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,7123 m3
G Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,006 100m3
3 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,006 100m3
3 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
J Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 214,5339 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 10,7267 m3
K XÂY DỰNG TUYẾN CÁP CHÔN TRỰC TIẾP TỪ TTH0292 ĐẾN MX 1B, TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
L Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 770 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 33 mét
M Phần xây dựng tuyến cáp treo
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,54 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,837 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 7 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,3475 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 119,0201 m3
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,7106 m3
8 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 119,0201 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,7106 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0649 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0649 100m3
13 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,0345 km cáp
14 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,7355 km cáp
15 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 6 cọc mốc
16 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,7293 km
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
N Phần hoàn trả
O Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
P Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 1,55 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,55 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
Q Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 106,95 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,3475 m3
R XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH3995 ĐẾN MX(TTH0008-TTH0084), TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
S Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 350 mét
2 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 19 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 510 mét
T Phần xây dựng tuyến cống bể
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,1023 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,2301 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 2,1926 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,36 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,5012 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 64,802 m3
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 2,4121 m3
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 12,6514 m3
9 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
10 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
11 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
12 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 12 nắp đan
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
15 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
18 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
19 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
20 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 5,2563 100 m/1ống
21 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 38,228 m
22 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
23 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 129 bộ
24 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 28 nút bịt ống
25 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 21,0188 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 30,4508 m3
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,4664 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,47 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,47 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0504 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0504 100m3
32 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,35 km cáp
33 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
34 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
35 Khoan qua đường sắt Tham khảo Phần II, chương V 1 điềm
U Phần hoàn trả
V Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
W Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,36 m3
X Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 43,5308 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,1765 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->