Gói thầu: Gói thầu số 58.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay thế các MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn Huyện Củ Chi năm 2020 đợt 3; MCT: F05F05F05.LT0C.20106

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569923-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 58.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay thế các MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn Huyện Củ Chi năm 2020 đợt 3; MCT: F05F05F05.LT0C.20106
Số hiệu KHLCNT 20210569880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:18:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,886,455,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp)
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục trung thế nổi
1 Trụ BTLT 14m loại 2 khúc_8,5kN Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 trụ
2 Đá dăm 1*2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16,89 m3
3 Cát xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9,27 m3
4 Ciment PC40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5.829 Kg
5 Nước ngọt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3.879 Lít
6 Sắt tròn d10 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 200,79 kgs
7 KẼM BUỘC 1LY Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4,5 kgs
8 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Đà
9 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Thanh
10 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 17 Đà
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34 Thanh
12 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 58 Cái
13 Sứ treo 24kv polymer Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 102 cái
14 Móc treo chữ u 018 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 102 cái
15 Potelet l50-2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
16 Uclevis Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 cái
17 Sứ ống chỉ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 cái
18 Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 56 Tấm
19 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 112 Mét
20 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 112 Bộ
21 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 cuộn
22 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
23 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 Cái
24 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cái
25 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Cái
26 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
27 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 Cái
28 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 Cái
29 Kẹp quai cu-al 50-70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
30 Kẹp quai Cu-Al 95-120 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 Cái
31 Kẹp quai ép 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 Cái
32 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 cái
33 Fuse link 8K Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
34 Fuse link 12K Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
35 Fuse link 15K Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
36 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 cái
37 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 cái
39 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 38 cái
41 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 Cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 cái
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)-Lắp vật liệu- Hạng mục trạm biến thế
1 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 Đà
2 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Đà
3 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Thanh
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Thanh
5 Bộ đà trạm ngồi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Bộ
6 Đà U100-1,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 Cái
7 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Cái
8 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Cái
9 Keo silicon Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 Chai
10 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 125,5 Kg
11 Cosse ép cu 150mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 cái
12 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 120 cái
13 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 124 Bộ
14 Ống nhựa phẳng PVC 27mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 54 Mét
15 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 46 Cái
16 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Cái
17 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 124 Lọ
18 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cái
19 Cosse ép cu 5,5 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 280 Cái
20 Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Mét
21 Co pvc đk 125 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Cái
22 Vis Inox 4*20 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60 Cái
23 Băng keo hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 Cuộn
24 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 348 Mét
25 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 174 Bộ
26 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19 Cuộn
27 Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 Bộ
28 Bảng tên trạm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cái
29 Biển báo cấm lại gần Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cái
30 Thanh đồng nối lộ hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 114 Cái
31 Fuse link 8k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 Cái
32 Fuse link 12k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 Cái
33 Nắp chụp LA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 57 Cái
34 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 54 cái
35 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 54 cái
36 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 44 Cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 Cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 cái
39 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 Cái
40 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Cái
41 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 44 Cái
42 Boulon móc cáp 16*400 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 72 Cái
D Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục dây nổi hạ thế
1 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 21 kg
2 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 cái
3 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 38 Cái
4 Cọc tiếp địa đk16*2,4m (loại có khớp nối) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Bộ
5 Ống nhựa phẳng PVC 27mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 Mét
6 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 21 Mét
7 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 Bộ
8 Thuốc hàn Cadwell Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Lọ
9 Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 282 Cái
10 Kẹp ngừng cáp abc4x95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 131 Cái
11 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 101 Cái
12 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 232 Cái
13 Băng keo hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 Cuộn
14 ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 Cái
15 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 Bộ
16 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 Cái
17 Móc treo dây mắc điện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 cái
18 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 36 Cái
19 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 284 Cái
20 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 100 Cái
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-LẮP THIẾT BỊ- (Hạng mục trung thế nổi)
1 Tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 bộ 1 pha
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-LẮP VẬT
LIỆU- (Hạng mục trung thế nổi)
1 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi
công liveline khúc trên: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)
Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 cột
2 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - (phần thân gốc + trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 cột
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 cột
4 Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,874 m3
5 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,874 m3
6 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14,517 m3
7 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14,517 m3
8 Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 12m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế : Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4,465 m3
9 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4,465 m3
10 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
11 Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 sứ
12 Lắp sứ treo Polymer đôi trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
13 Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 56 Bộ
14 Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tông Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Chỉ tiêu
15 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 bộ
16 Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 sứ
17 Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5 bộ
18 Tháo và thu hồi cáp bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,068 km
19 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 cột
20 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,951 tấn
21 Bốc lên phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,951 tấn
22 Xếp xuống phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,951 tấn
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-LẮP THIẾT BỊ- (Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp mới MBT 250kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 máy
2 Lắp mới MBT 400kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 máy
3 Lắp mới MBT 560kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
4 Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 bộ 1 pha
5 Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 bộ 1 pha
6 Lắp Aptomap hạ thế 800A: Lắp đặt áptômát - khởi động từ 800A Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 tủ
7 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 3MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 Cái
8 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
9 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 3MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 Cái
10 Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 bộ 1 pha
11 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 bộ 1 pha
12 Lắp đặt chống sét van ≤35kV (tháo chống sét van) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 bộ 1 pha
13 Lắp đặt chống sét van ≤35kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 bộ 1 pha
14 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA (tháo MBT 320kVA) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 máy
15 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA (tháo MBT 160kVA) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 máy
16 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤100KVA (tháo MBT 75kVA) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 máy
17 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA (tháo MBT 560kVA) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 máy
18 Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 27 máy
19 Tháo và thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 bộ
20 Lắp đặt áptômát - khởi động từ 300A (Tháo áptômát 250A) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 Cái
21 Lắp đặt áptômát - khởi động từ 400A (Tháo áptômát 400A) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
22 Lắp đặt áptômát - khởi động từ >600A (Tháo áptômát 500A,1000A) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Cái
H Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-Lắp vật liệu
- (Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 bộ
2 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
3 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 140 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 42 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 bộ
6 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 sứ
7 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 360 mét
8 Lắp mới cosse 150mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 40 cái
9 Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 67,5 mét
10 Lắp mới cosse 240mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 120 cái
11 Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 202,5 mét
12 Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 Cọc
13 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 42 kg
14 Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn ngoài thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 36 Cọc
15 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22,5 kg
16 Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 Cọc
17 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 38,5 kg
18 Lắp tiếp địa LA, FCO luồn ngoài thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 Cọc
19 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22,5 kg
20 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đo đếm các loại (TI hạ thế + điện kế 3 pha) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 80 Cái
21 Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 10 bộ
22 Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 bộ
23 Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
24 Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 bộ
25 Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
26 Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 bộ
27 Thay dây đồng xuống thiết bị Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 118 mét
28 Thay dây đồng xuống thiết bị Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 224 mét
29 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5,818 tấn
30 Bốc lên phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5,818 tấn
31 Xếp xuống phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 5,818 tấn
I Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-Lắp vật liệu
- (Hạng mục dây nổi hạ thế)
1 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,561 Km
2 Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 340 mét
3 Lắp tiếp địa lưới hạ thế luồn ngoài thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Cọc
4 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 21 kg
5 Lắp mới cosse cu-al cáp abc 4x95mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 282 cái
6 Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 Bộ
7 Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
8 Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
9 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 cột
10 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG": V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,421 tấn
11 Bốc lên phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,421 tấn
12 Xếp xuống phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,421 tấn
J Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài- vật liệu- hạng mục dây nổi trung thế
1 Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26,971 tấn
2 Thiết bị-hạng mục trạm biến thế: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 64,228 tấn
3 Vật liệu-hạng mục trạm biến thế: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6,885 tấn
4 Vật liệu- Hạng mục hạ thế nổi: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6,779 tấn
K Chi phí thuê máy phát: (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1 Máy phát 150KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 Máy
2 Máy phát 160 KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Máy
3 Máy phát 225 KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Máy
4 Máy phát 250KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
5 Máy phát 320KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
6 Máy phát 400KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
L CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ- HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI
1 Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 97 Cái
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 102 Chuỗi
M Chi phí chung, Thu nhập chịu thuế tính trước,
Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí chung (không vượt quá 206.008.759 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
2 Thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 72.940.821 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
3 Chi phí bảo hiểm rủi ro xây dựng lắp đặt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->