Gói thầu: Gói thầu số 58.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay thế các MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn Huyện Củ Chi năm 2020 đợt 3; MCT: F05F05F05.LT0C.20106
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 58.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Hoàn thiện, phát triển lưới, TCCS và thay thế các MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài trên địa bàn Huyện Củ Chi năm 2020 đợt 3; MCT: F05F05F05.LT0C.20106 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 15:18:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,886,455,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m loại 2 khúc_8,5kN | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | trụ |
| 2 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16,89 | m3 |
| 3 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,27 | m3 |
| 4 | Ciment PC40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5.829 | Kg |
| 5 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.879 | Lít |
| 6 | Sắt tròn d10 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 200,79 | kgs |
| 7 | KẼM BUỘC 1LY | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,5 | kgs |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Đà |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Thanh |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | Đà |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34 | Thanh |
| 12 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 58 | Cái |
| 13 | Sứ treo 24kv polymer | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 102 | cái |
| 14 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 102 | cái |
| 15 | Potelet l50-2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 16 | Uclevis | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 18 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | Tấm |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 112 | Mét |
| 20 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 112 | Bộ |
| 21 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | cuộn |
| 22 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 23 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 24 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 27 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 28 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 29 | Kẹp quai cu-al 50-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp quai Cu-Al 95-120 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 31 | Kẹp quai ép 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | Cái |
| 32 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 33 | Fuse link 8K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 34 | Fuse link 12K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 35 | Fuse link 15K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 39 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Cái |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| C | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)-Lắp vật liệu- Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | Đà |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Đà |
| 3 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Thanh |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | Thanh |
| 5 | Bộ đà trạm ngồi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Bộ |
| 6 | Đà U100-1,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Cái |
| 7 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Cái |
| 8 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Cái |
| 9 | Keo silicon | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Chai |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 125,5 | Kg |
| 11 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 12 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 120 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 124 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa phẳng PVC 27mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | Mét |
| 15 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 46 | Cái |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 17 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 124 | Lọ |
| 18 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 280 | Cái |
| 20 | Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80 | Mét |
| 21 | Co pvc đk 125 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80 | Cái |
| 22 | Vis Inox 4*20 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 23 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | Cuộn |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 348 | Mét |
| 25 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 174 | Bộ |
| 26 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19 | Cuộn |
| 27 | Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Bộ |
| 28 | Bảng tên trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 29 | Biển báo cấm lại gần | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 30 | Thanh đồng nối lộ hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 114 | Cái |
| 31 | Fuse link 8k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | Cái |
| 32 | Fuse link 12k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 33 | Nắp chụp LA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | Cái |
| 42 | Boulon móc cáp 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 72 | Cái |
| D | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | kg |
| 2 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 3 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m (loại có khớp nối) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa phẳng PVC 27mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Mét |
| 6 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | Mét |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Bộ |
| 8 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Lọ |
| 9 | Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 282 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp abc4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 131 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 101 | Cái |
| 12 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 232 | Cái |
| 13 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | Cuộn |
| 14 | ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Cái |
| 15 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Bộ |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Cái |
| 17 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 19 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 284 | Cái |
| 20 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 100 | Cái |
| E | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-LẮP THIẾT BỊ- (Hạng mục trung thế nổi) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ 1 pha |
| F | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-LẮP VẬT LIỆU- (Hạng mục trung thế nổi) |
|||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline khúc trên: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) |
Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | cột |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - (phần thân gốc + trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 4 | Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,874 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,874 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14,517 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14,517 | m3 |
| 8 | Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 12m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế : Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,465 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,465 | m3 |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | sứ |
| 12 | Lắp sứ treo Polymer đôi trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 13 | Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | Bộ |
| 14 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Chỉ tiêu |
| 15 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 16 | Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | sứ |
| 17 | Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 18 | Tháo và thu hồi cáp bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,068 | km |
| 19 | Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 20 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,951 | tấn |
| 21 | Bốc lên phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,951 | tấn |
| 22 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,951 | tấn |
| G | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-LẮP THIẾT BỊ- (Hạng mục trạm biến thế) | |||
| 1 | Lắp mới MBT 250kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | máy |
| 2 | Lắp mới MBT 400kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | máy |
| 3 | Lắp mới MBT 560kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 4 | Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | bộ 1 pha |
| 5 | Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | bộ 1 pha |
| 6 | Lắp Aptomap hạ thế 800A: Lắp đặt áptômát - khởi động từ 800A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 7 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 3MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | Cái |
| 8 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 9 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 3MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | bộ 1 pha |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | bộ 1 pha |
| 12 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV (tháo chống sét van) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | bộ 1 pha |
| 13 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | bộ 1 pha |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤320KVA (tháo MBT 320kVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA (tháo MBT 160kVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤100KVA (tháo MBT 75kVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA (tháo MBT 560kVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 18 | Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | máy |
| 19 | Tháo và thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ 300A (Tháo áptômát 250A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 21 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ 400A (Tháo áptômát 400A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ >600A (Tháo áptômát 500A,1000A) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| H | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-Lắp vật liệu - (Hạng mục trạm biến thế) |
|||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 140 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | sứ |
| 7 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 360 | mét |
| 8 | Lắp mới cosse 150mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 9 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 67,5 | mét |
| 10 | Lắp mới cosse 240mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 120 | cái |
| 11 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 202,5 | mét |
| 12 | Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | Cọc |
| 13 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | kg |
| 14 | Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn ngoài thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Cọc |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22,5 | kg |
| 16 | Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Cọc |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 38,5 | kg |
| 18 | Lắp tiếp địa LA, FCO luồn ngoài thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22,5 | kg |
| 20 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đo đếm các loại (TI hạ thế + điện kế 3 pha) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 80 | Cái |
| 21 | Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 22 | Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 23 | Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 24 | Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 25 | Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 26 | Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 27 | Thay dây đồng xuống thiết bị | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 118 | mét |
| 28 | Thay dây đồng xuống thiết bị | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 224 | mét |
| 29 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,818 | tấn |
| 30 | Bốc lên phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,818 | tấn |
| 31 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,818 | tấn |
| I | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC-Lắp vật liệu - (Hạng mục dây nổi hạ thế) |
|||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,561 | Km |
| 2 | Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 340 | mét |
| 3 | Lắp tiếp địa lưới hạ thế luồn ngoài thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Cọc |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | kg |
| 5 | Lắp mới cosse cu-al cáp abc 4x95mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 282 | cái |
| 6 | Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Bộ |
| 7 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 9 | Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 10 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG": V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,421 | tấn |
| 11 | Bốc lên phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,421 | tấn |
| 12 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,421 | tấn |
| J | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài- vật liệu- hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26,971 | tấn |
| 2 | Thiết bị-hạng mục trạm biến thế: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 64,228 | tấn |
| 3 | Vật liệu-hạng mục trạm biến thế: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,885 | tấn |
| 4 | Vật liệu- Hạng mục hạ thế nổi: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,779 | tấn |
| K | Chi phí thuê máy phát: (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 150KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Máy |
| 2 | Máy phát 160 KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Máy |
| 3 | Máy phát 225 KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Máy |
| 4 | Máy phát 250KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 5 | Máy phát 320KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 6 | Máy phát 400KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| L | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ- HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 97 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 102 | Chuỗi |
| M | Chi phí chung, Thu nhập chịu thuế tính trước, Chi phí bảo hiểm |
|||
| 1 | Chi phí chung (không vượt quá 206.008.759 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (không vượt quá 72.940.821 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm rủi ro xây dựng lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi