Gói thầu: Gói thầu số 57.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường lưới trung thế từ 01 pha lên 03 pha huyện Củ Chi năm 2021; MCT: F05F05F05.DT0C.20100.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569364-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 57.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường lưới trung thế từ 01 pha lên 03 pha huyện Củ Chi năm 2021; MCT: F05F05F05.DT0C.20100.
Số hiệu KHLCNT 20210569289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:12:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,741,961,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp)
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục trạm biến thế
1 Ống sắt tráng kẽm d90 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 Mét
2 Giá đỡ hộp đầu cáp tt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 kg
4 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 cái
5 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 cái
6 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cọc
7 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Mét
8 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 cái
9 Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Mét
10 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cái
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục trung thế nổi
1 Nước ngọt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 42.426 Lít
2 Dây chống sét TK50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3.771,098 kg
3 Thuốc hàn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 344
4 Trụ BTLT 14m 8,5kN Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 74 trụ
5 Trụ BTLT 14m 8,5kN loại 2 khúc Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 214 trụ
6 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 70 Đà
7 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 469 Đà
8 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 70 Thanh
9 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 938 Thanh
10 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 Đà
11 Thanh chống thép dẹp 50*5-0,71m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 22 Thanh
12 Potelet l50-2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 334 Cái
13 Sứ ống chỉ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 380 cái
14 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 927 Cái
15 Sứ treo 24kv polymer Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 597 cái
16 Móc treo chữ u 018 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1.194 cái
17 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1.216 kg
18 cáp nhôm trần ac 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1.959,012 kgs
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 598 cái
20 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 135 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 54 Cái
22 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Cái
23 Kẹp nối ép rẽ yhn 450 (150-240/150-240) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 18 Cái
24 Kẹp quai cu-al 240-300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cái
25 Kẹp quai Cu-Al 95-120 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 45 Cái
26 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 Cái
27 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 56 cái
28 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 472 Cái
29 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Cái
30 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 245 Cái
31 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9 Cái
32 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 137 cái
33 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 17 Cái
34 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 492 Cái
35 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Cái
36 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 858 cái
37 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 136 cái
38 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 344 Cọc
39 Uclevis Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 380 cái
40 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 858 Mét
41 fuse link 30k Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 21 Cái
42 Băng keo CĐ trung thế (9,1m) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 cuộn
43 đá dăm 1*2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 184,738 m3
44 cát xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 101,78 m3
45 Ciment (xi măng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 63.837,388 Kg
46 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1.038 cái
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1.340 cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 cái
49 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 138 cái
50 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 228 cái
51 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 198 cái
52 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 64 cái
53 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 64 cái
54 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 20*800 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 338 Cái
55 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 305 cái
56 ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1.584 mét
57 Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 33 Tấm
D Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục trạm biến thế
1 Thuốc hàn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 82 Lọ
2 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Đà
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Đà
4 Thanh chống thép dẹp 50*5-0,71m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Thanh
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Thanh
6 Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
7 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 98 Kg
8 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 Cái
9 Boulon cu chẻ 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 56 Cái
10 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
11 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 104 Cái
12 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 82 Bộ
13 Cosse ép cu 5,5 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 182 Cái
14 Giá treo 3 MBA 1P Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Cái
15 Giá treo MBT 1P Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 Cái
16 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 208 Mét
17 Nắp chụp đầu sứ MBT PP Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Bộ
18 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Cái
19 Băng keo hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 26 Cuộn
20 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 cái
21 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 54 cái
22 Vis Inox 4*20 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 39 Cái
23 ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Mét
24 Ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Mét
25 Co pvc đk 125 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Cái
26 Chụp đầu cực LA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 Cái
27 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Cái
28 Biển báo cấm lại gần Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 13 Cái
E Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp):- Lắp vật liệu- Hạng mục dây nổi hạ thế
1 Thuốc hàn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Lọ
2 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 221 Bộ
3 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 35 Kg
4 Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 706 cái
5 ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 108 Cái
6 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 144 Cái
7 Móc treo dây mắc điện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 141 cái
8 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 372 Cái
9 Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 89 Cái
10 Khóa đai Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 Bộ
11 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Bộ
12 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 21 Mét
13 Băng keo hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Cuộn
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 442 Cái
15 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 141 Cái
16 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 233 Cái
17 ống nhựa phẳng PVC 25 (đường kính trong min 30mm) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28 Mét
F Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Hạng mục đào tái lập mương cáp
1 Băng báo hiệu Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 242 Mét
2 Cát hạt trung Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60,386 m3
3 Cọc mốc CNĐL Bê tông Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 Cọc
4 Đất sỏi đỏ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4,319 m3
5 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3.025 viên
6 Nối ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 cái
7 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 243,21 Mét
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp vật liệu- (Hạng mục trung thế ngầm)
1 Kéo cáp ngầm trung thế 3M50mm2: Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 280 Mét
2 Lắp hộp đầu cáp 3M50mm2: Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 đầu cáp (3pha)
3 Lắp giá đỡ đầu cáp: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 bộ
4 Lắp ống sắt tráng kẽm: Lắp đặt ống thép (10m) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 m
5 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Cọc
6 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 kg
H Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp thiết bị- (Hạng mục trung thế nổi)
1 Lắp FCO 24KV 100A (thân Polymer): Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 21 bộ 1 pha
2 Lắp DS 24KV 630A OD: Lắp đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ 3 pha
3 Tháo, thu hồi FCO 24KV 100A (thân Polymer): Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 7 bộ 1 pha
I Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp vật liệu- (Hạng mục trung thế nổi)
1 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 44 cột
2 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 cột
3 Trụ bê tông ly tâm 14m loại 2 khúc: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 45 cột
4 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 cột
6 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn loại 2 khúc - Thi công liveline khúc trên: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 71 cột
7 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline khúc trên: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 68 cột
8 Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m (186 móng): Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 148,242 m3
9 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 148,242 m3
10 Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế (76 móng): Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 66,424 m3
11 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 66,424 m3
12 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
13 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 bộ
14 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 20 bộ
15 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 146 bộ
16 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 56 bộ
17 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 118 bộ
18 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 914 sứ
19 Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 565 bộ
20 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 28,882 km
21 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9,599 km
22 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 138 mét
23 Đấu cò thiết bị M240mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 mét
24 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 190 bộ
25 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đỡ dây chống sét): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 190 bộ
26 Lắp kẹp ngừng dây chống sét: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 136 bộ
27 Lắp tiếp địa chống sét đường dây: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 264 Cọc
28 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1.056 kg
29 Kéo dây chống sét TK50mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 9,599 km
30 Lắp potale 2,4m đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 138 bộ
31 Lắp potale 2,4m đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 190 bộ
32 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn đỡ dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 bộ
33 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi đỡ dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 8 bộ
34 Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 33 Bộ
35 Lắp tiếp địa FCO luồn thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 24 Cọc
36 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 kg
37 Lắp tiếp địa lặp lại:Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 56 Cọc
38 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 112 kg
39 Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ:Chi phí thí nghiệm bê tông Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Chỉ tiêu
40 Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 170 bộ
41 Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 171 10 sứ
42 Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 16 bộ
43 Tháo đà thép, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 23 bộ
44 Tháo, lắp SDL giá đỡ cáp viễn thông Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 64 bộ
45 Tháo và thu hồi cáp bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 19,932 km
46 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 86 cột
47 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 99 cột
48 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34,756 tấn
49 Bốc lên phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34,756 tấn
50 Xếp xuống phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 34,756 tấn
J Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp thiết bị- (Hạng mục trạm biến thế)
1 Tháo MBT 25kVA: Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤30KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
2 Lắp SDL MBT 25kVA: Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤30KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
3 Tháo MBT 37,5kVA: Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
4 Lắp SDL MBT 37,5kVA: Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
5 Tháo MBT 50kVA: Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 máy
6 Lắp SDL MBT 50kVA: Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 máy
7 Tháo MBT 100kVA: Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤100KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
8 Lắp SDL MBT 100kVA: Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤100KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 máy
9 Tháo FCO 24kV - 100A:Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 bộ 1 pha
10 Lắp SDL FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 bộ 1 pha
11 Tháo LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 bộ 1 pha
12 Lắp SDL LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 15 bộ 1 pha
13 Tháo thùng cầu dao: Tháo thùng cầu dao hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 Tủ
14 Lắp SDL thùng cầu dao:Lắp đặt thùng cầu dao hạ thế Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 Tủ
15 Tháo MCCB 250A: Tháo áptômát - khởi động từ 300A Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
16 Lắp SDL MCCB 250A: Lắp lại áptômát - khởi động từ 300A Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 Cái
K Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp vật liệu-
(Hạng mục trạm biến thế)
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép
cho cột đỡ, Trọng lượng xà =
Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 bộ
2 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơn:Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
3 Lắp giá treo MBT 1P:Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
4 Lắp giá treo MBT 3P: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 bộ
5 Thu hồi giá treo FCO, LA:Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 12 bộ
6 Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty:Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3 sứ
7 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV:Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 90 mét
8 Thu hồi cò thiết bị M25mm2-24kV:Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 48 mét
9 Tháo cáp xuất hạ thế 95mm2:Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 294 m
10 Lắp SDL cáp xuất hạ thế 95mm2:Lắp lại dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 294 m
11 Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 Cọc
12 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 45,5 kg
13 Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ:Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 30 Cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52,5 kg
15 Lắp ống PVC bảo vệ cáp xuất hạ thế:Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 52 m
16 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,334 tấn
17 Bốc lên phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,334 tấn
18 Xếp xuống phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,334 tấn
L Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp thiết bị-
(Hạng mục hạ thế nổi)
1 Phần tháo dỡ lắp lại hộp phân phối (Domino): Thay Aptomat loại 1 pha,
cường độ dòng điện
Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 70 Cái
2 Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 70 cái
M Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp vật liệu-
(Hạng mục hạ thế nổi)
1 Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài
2.5m xuống đất, đất cấp III
Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 14 Cọc
2 Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 35 kg
3 Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 221 Bộ
4 PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,094 tấn
5 Bốc lên phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,094 tấn
6 Xếp xuống phụ kiện các loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,094 tấn
N Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Đào mương cáp (Hạng mục đào tái lập mương cáp)
1 Đào lớp cấp III Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60,5 m3
2 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60,5 m3
3 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 60,5 m3
O Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Tái lập mương cáp (Hạng mục đào tái lập mương cáp)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 242 m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 43,56 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 49,497 m3
4 Đấp đất sỏi đỏ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 3,025 m3
5 Gắn cọc mốc bê tông Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 6 cọc
P Chi phí thuê máy phát: (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1 Máy phát 25KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
2 Máy phát 37,5KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
3 Máy phát 50 KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 11 Máy
4 Máy phát 100 KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Máy
5 Máy phát 150KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Máy
6 Máy phát 250KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 4 Máy
7 Máy phát 400KVA Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 2 Máy
Q Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế
1 A. Thiết bị: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 0,168 tấn
2 B. Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 636,383 tấn
3 Hạng mục trạm biến thế; Vật liệu :Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,505 tấn
4 Hạng mục hạ thế nổi; Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1,341 tấn
R CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ- HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI
1 Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 930 Cái
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 597 Chuỗi
S Chi phí chung, Thu nhập chịu thuế tính trước, Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí chung (Không vượt quá 709.537.540 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
2 Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 475.024.163 đồng) Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
3 Chi phí bảo hiểm rủi ro xây dựng lắp đặt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->