Gói thầu: Gói thầu số 57.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường lưới trung thế từ 01 pha lên 03 pha huyện Củ Chi năm 2021; MCT: F05F05F05.DT0C.20100.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 57.TCXL.21: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Tăng cường lưới trung thế từ 01 pha lên 03 pha huyện Củ Chi năm 2021; MCT: F05F05F05.DT0C.20100. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 15:12:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,741,961,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Mét |
| 2 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | kg |
| 4 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cọc |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Mét |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 9 | Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Mét |
| 10 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| C | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42.426 | Lít |
| 2 | Dây chống sét TK50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.771,098 | kg |
| 3 | Thuốc hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 344 | hũ |
| 4 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 74 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m 8,5kN loại 2 khúc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 214 | trụ |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | Đà |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 469 | Đà |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | Thanh |
| 9 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 938 | Thanh |
| 10 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Đà |
| 11 | Thanh chống thép dẹp 50*5-0,71m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22 | Thanh |
| 12 | Potelet l50-2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 334 | Cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 380 | cái |
| 14 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 927 | Cái |
| 15 | Sứ treo 24kv polymer | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 597 | cái |
| 16 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.194 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.216 | kg |
| 18 | cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.959,012 | kgs |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 598 | cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 135 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ yhn 450 (150-240/150-240) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 24 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 25 | Kẹp quai Cu-Al 95-120 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 26 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 27 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 472 | Cái |
| 29 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 30 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 245 | Cái |
| 31 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 137 | cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | Cái |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 492 | Cái |
| 35 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 36 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 858 | cái |
| 37 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 136 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 344 | Cọc |
| 39 | Uclevis | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 380 | cái |
| 40 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 858 | Mét |
| 41 | fuse link 30k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | Cái |
| 42 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cuộn |
| 43 | đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 184,738 | m3 |
| 44 | cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 101,78 | m3 |
| 45 | Ciment (xi măng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 63.837,388 | Kg |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.038 | cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.340 | cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | cái |
| 50 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 228 | cái |
| 51 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 198 | cái |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 338 | Cái |
| 55 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 305 | cái |
| 56 | ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.584 | mét |
| 57 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Tấm |
| D | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Lắp vật liệu- Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 82 | Lọ |
| 2 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Đà |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Đà |
| 4 | Thanh chống thép dẹp 50*5-0,71m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Thanh |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Thanh |
| 6 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 98 | Kg |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | Cái |
| 9 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | Cái |
| 10 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 104 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 82 | Bộ |
| 13 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 182 | Cái |
| 14 | Giá treo 3 MBA 1P | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 15 | Giá treo MBT 1P | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 16 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 208 | Mét |
| 17 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
| 18 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Cái |
| 19 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | Cuộn |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 22 | Vis Inox 4*20 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Cái |
| 23 | ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | Mét |
| 24 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | Mét |
| 25 | Co pvc đk 125 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | Cái |
| 26 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 27 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Cái |
| 28 | Biển báo cấm lại gần | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Cái |
| E | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp):- Lắp vật liệu- Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Lọ |
| 2 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 221 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 35 | Kg |
| 4 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 706 | cái |
| 5 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 108 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 144 | Cái |
| 7 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 141 | cái |
| 8 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 372 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | Mét |
| 13 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Cuộn |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 442 | Cái |
| 15 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 141 | Cái |
| 16 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 233 | Cái |
| 17 | ống nhựa phẳng PVC 25 (đường kính trong min 30mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Mét |
| F | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp)- Hạng mục đào tái lập mương cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 242 | Mét |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60,386 | m3 |
| 3 | Cọc mốc CNĐL Bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cọc |
| 4 | Đất sỏi đỏ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,319 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.025 | viên |
| 6 | Nối ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 243,21 | Mét |
| G | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp vật liệu- (Hạng mục trung thế ngầm) | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm trung thế 3M50mm2: Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 280 | Mét |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp 3M50mm2: Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | đầu cáp (3pha) |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 4 | Lắp ống sắt tráng kẽm: Lắp đặt ống thép (10m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cọc |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | kg |
| H | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp thiết bị- (Hạng mục trung thế nổi) | |||
| 1 | Lắp FCO 24KV 100A (thân Polymer): Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | bộ 1 pha |
| 2 | Lắp DS 24KV 630A OD: Lắp đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, không tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo, thu hồi FCO 24KV 100A (thân Polymer): Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ 1 pha |
| I | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp vật liệu- (Hạng mục trung thế nổi) | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 44 | cột |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cột |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m loại 2 khúc: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | cột |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cột |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn loại 2 khúc - Thi công liveline khúc trên: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 71 | cột |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline khúc trên: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 68 | cột |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m (186 móng): Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 148,242 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 148,242 | m3 |
| 10 | Gia cố bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế (76 móng): Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66,424 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66,424 | m3 |
| 12 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 146 | bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | bộ |
| 17 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 118 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 914 | sứ |
| 19 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 565 | bộ |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28,882 | km |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,599 | km |
| 22 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | mét |
| 23 | Đấu cò thiết bị M240mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | mét |
| 24 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 190 | bộ |
| 25 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đỡ dây chống sét): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 190 | bộ |
| 26 | Lắp kẹp ngừng dây chống sét: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 136 | bộ |
| 27 | Lắp tiếp địa chống sét đường dây: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 264 | Cọc |
| 28 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.056 | kg |
| 29 | Kéo dây chống sét TK50mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,599 | km |
| 30 | Lắp potale 2,4m đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | bộ |
| 31 | Lắp potale 2,4m đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 190 | bộ |
| 32 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn đỡ dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi đỡ dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 34 | Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Bộ |
| 35 | Lắp tiếp địa FCO luồn thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cọc |
| 36 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | kg |
| 37 | Lắp tiếp địa lặp lại:Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | Cọc |
| 38 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 112 | kg |
| 39 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ:Chi phí thí nghiệm bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Chỉ tiêu |
| 40 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 170 | bộ |
| 41 | Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 171 | 10 sứ |
| 42 | Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 43 | Tháo đà thép, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 23 | bộ |
| 44 | Tháo, lắp SDL giá đỡ cáp viễn thông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 64 | bộ |
| 45 | Tháo và thu hồi cáp bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 19,932 | km |
| 46 | Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 86 | cột |
| 47 | Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 99 | cột |
| 48 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34,756 | tấn |
| 49 | Bốc lên phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34,756 | tấn |
| 50 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34,756 | tấn |
| J | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp thiết bị- (Hạng mục trạm biến thế) | |||
| 1 | Tháo MBT 25kVA: Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤30KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 2 | Lắp SDL MBT 25kVA: Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤30KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 3 | Tháo MBT 37,5kVA: Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 4 | Lắp SDL MBT 37,5kVA: Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 5 | Tháo MBT 50kVA: Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | máy |
| 6 | Lắp SDL MBT 50kVA: Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤50KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | máy |
| 7 | Tháo MBT 100kVA: Tháo máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤100KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 8 | Lắp SDL MBT 100kVA: Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4 Kv ≤100KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 9 | Tháo FCO 24kV - 100A:Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ 1 pha |
| 10 | Lắp SDL FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ 1 pha |
| 11 | Tháo LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ 1 pha |
| 12 | Lắp SDL LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ 1 pha |
| 13 | Tháo thùng cầu dao: Tháo thùng cầu dao hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Tủ |
| 14 | Lắp SDL thùng cầu dao:Lắp đặt thùng cầu dao hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Tủ |
| 15 | Tháo MCCB 250A: Tháo áptômát - khởi động từ 300A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 16 | Lắp SDL MCCB 250A: Lắp lại áptômát - khởi động từ 300A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| K | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp vật liệu- (Hạng mục trạm biến thế) |
|||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơn:Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 3 | Lắp giá treo MBT 1P:Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 4 | Lắp giá treo MBT 3P: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi giá treo FCO, LA:Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty:Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 7 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV:Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | mét |
| 8 | Thu hồi cò thiết bị M25mm2-24kV:Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | mét |
| 9 | Tháo cáp xuất hạ thế 95mm2:Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 294 | m |
| 10 | Lắp SDL cáp xuất hạ thế 95mm2:Lắp lại dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 294 | m |
| 11 | Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | Cọc |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45,5 | kg |
| 13 | Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ:Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52,5 | kg |
| 15 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp xuất hạ thế:Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52 | m |
| 16 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,334 | tấn |
| 17 | Bốc lên phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,334 | tấn |
| 18 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,334 | tấn |
| L | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp thiết bị- (Hạng mục hạ thế nổi) |
|||
| 1 | Phần tháo dỡ lắp lại hộp phân phối (Domino): Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | Cái |
| 2 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | cái |
| M | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Lắp vật liệu- (Hạng mục hạ thế nổi) |
|||
| 1 | Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III |
Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 35 | kg |
| 3 | Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 221 | Bộ |
| 4 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG: V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,094 | tấn |
| 5 | Bốc lên phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,094 | tấn |
| 6 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,094 | tấn |
| N | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Đào mương cáp (Hạng mục đào tái lập mương cáp) | |||
| 1 | Đào lớp cấp III | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60,5 | m3 |
| 2 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60,5 | m3 |
| 3 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60,5 | m3 |
| O | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC- Tái lập mương cáp (Hạng mục đào tái lập mương cáp) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 242 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 43,56 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 49,497 | m3 |
| 4 | Đấp đất sỏi đỏ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,025 | m3 |
| 5 | Gắn cọc mốc bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| P | Chi phí thuê máy phát: (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 25KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 2 | Máy phát 37,5KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 3 | Máy phát 50 KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Máy |
| 4 | Máy phát 100 KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 5 | Máy phát 150KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| 6 | Máy phát 250KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Máy |
| 7 | Máy phát 400KVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| Q | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | A. Thiết bị: Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,168 | tấn |
| 2 | B. Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 636,383 | tấn |
| 3 | Hạng mục trạm biến thế; Vật liệu :Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,505 | tấn |
| 4 | Hạng mục hạ thế nổi; Vật liệu : Cước phí vận tải bằng ô-tô 35Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,341 | tấn |
| R | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ- HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 930 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 597 | Chuỗi |
| S | Chi phí chung, Thu nhập chịu thuế tính trước, Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (Không vượt quá 709.537.540 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 475.024.163 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm rủi ro xây dựng lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi