Gói thầu: Xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560156-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20210558070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (Vốn Xổ số kiến thiết).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 09:03:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,803,834,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tổng thể trường MN Tóc Tiên
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,55 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,309 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,84 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,065 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,309 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,55 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,84 m2
8 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,55 m2
9 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,149 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,065 m2
B Hạng mục: Khối nhà chính trường MN Tóc Tiên
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.958,16 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 30% diện tích cạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,173 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,91 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,517 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,508 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,632 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 30% diện tích cạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,262 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,42 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,557 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,66 m2
11 Tháo dỡ quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
12 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 lỗ khoan
13 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,207 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 100m3/km
16 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 m2
17 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 bộ
18 Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 bộ
20 Xây các tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,537 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,305 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.127,99 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,173 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.134,159 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.789,832 m2
26 Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.101,144 m2
27 Vẽ tranh trang trí tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,6 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,557 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,557 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,42 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,61 100m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 tấn
34 Gia công, cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.790,4 md
35 Lắp dựng lam che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
36 Gia công, cung cấp lam nhôm che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
37 Làm trần thạch cao khung nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,66 m2
38 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,897 100m2
C Hạng mục: Nhà vệ sinh trường MN Tóc Tiên
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,795 m2
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,335 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,69 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,41 m2
5 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,092 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,88 m2
7 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,204 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 100m3
10 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,41 m2
11 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,795 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,335 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.016,4 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,88 m2
15 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,88 m2
16 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m2
17 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
18 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
D Hạng mục: Cấp điện nhà vệ sinh trường MN Tóc Tiên
1 Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
3 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
4 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
7 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
8 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
E Hạng mục: Cấp thoát nước nhà vệ sinh trường MN Tóc Tiên
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242 cái
16 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đặt van khóa đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (Chậu Rửa Lavabo Âm Bàn Inax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
21 Bộ xã tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
22 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
27 Lắp đặt vòi xịt chậu xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 bộ
F Hạng mục: Hàng rào, nền sân trường MN Châu Pha 1
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,76 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,56 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,292 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,076 m3
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,7 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,76 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,56 m2
8 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.095,88 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,292 m2
10 Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,917 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,87 m2
G Hạng mục: Mương thoát nước trường MN Châu Pha 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 100m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m3
3 Xây mương gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,459 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,48 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,576 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,979 100m3/km
H Hạng mục: Khối nhà chính trường MN Châu Pha 1
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.022,693 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,566 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783,734 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tinh 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,364 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 30$ diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 679,849 m2
6 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,88 m
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
8 Tháo dỡ quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
12 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3/km
15 Đục nhám mặt lan can để xây nâng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,988 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,32 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,756 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,596 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.176,275 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,567 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.472,947 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.235,469 m2
23 Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.806,427 m2
24 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,38 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,32 m2
26 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
28 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
29 Gia công, cung cấp song Inox bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
31 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt CB 90A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt CB 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
35 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Lắp đặt vòi rửa + bộ xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + bộ xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
39 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Đục tường, nối đường ống thoát từ máng rửa tay vào phễu thu nước trong nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,631 100m2
I Hạng mục: Nhà vệ sinh trường TH Phú Mỹ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,6 m2
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,93 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 756,72 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,35 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,211 m3
6 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,24 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327 m
9 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,28 m2
10 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,148 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 100m3/km
13 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,35 m2
14 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,6 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,52 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,4 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,28 m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,28 m2
21 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,12 m2
22 Gia công, cung cấp cửa đi mở 02 chiều khung nhôm, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
23 Gia công, cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
24 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,98 m2
25 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
26 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,88 m2
J Hạng mục: Điện nhà vệ sinh trường TH Phú Mỹ
1 Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
3 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
4 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
5 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
7 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
8 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Lắp đặt quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
K Hạng mục: Cấp thoát nước nhà vệ sinh trường TH Phú Mỹ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
14 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
15 Lắp đặt van khóa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
20 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
22 Cung cấp, lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
23 Lắp đặt vòi xịt chậu xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Cái
24 Vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
25 Bộ xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->