Gói thầu: Xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560156-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (Vốn Xổ số kiến thiết). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:03:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,803,834,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tổng thể trường MN Tóc Tiên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,55 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,309 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,065 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,309 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,55 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,84 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,55 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,149 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,065 | m2 |
| B | Hạng mục: Khối nhà chính trường MN Tóc Tiên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.958,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 30% diện tích cạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,173 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,91 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,517 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,508 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,632 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 30% diện tích cạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,262 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,42 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,557 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,66 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | lỗ khoan |
| 13 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,207 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m3/km |
| 16 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 20 | Xây các tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,537 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,305 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.127,99 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,173 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.134,159 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.789,832 | m2 |
| 26 | Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.101,144 | m2 |
| 27 | Vẽ tranh trang trí tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,6 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,557 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,557 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,42 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | tấn |
| 34 | Gia công, cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790,4 | md |
| 35 | Lắp dựng lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 37 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,66 | m2 |
| 38 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,897 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh trường MN Tóc Tiên | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,795 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,335 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,69 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,41 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,092 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,88 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,204 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,41 | m2 |
| 11 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,795 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,335 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,88 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,88 | m2 |
| 16 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| D | Hạng mục: Cấp điện nhà vệ sinh trường MN Tóc Tiên | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 4 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 7 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| E | Hạng mục: Cấp thoát nước nhà vệ sinh trường MN Tóc Tiên | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (Chậu Rửa Lavabo Âm Bàn Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 21 | Bộ xã tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| F | Hạng mục: Hàng rào, nền sân trường MN Châu Pha 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,292 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,7 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,56 | m2 |
| 8 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,292 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,917 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,87 | m2 |
| G | Hạng mục: Mương thoát nước trường MN Châu Pha 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 3 | Xây mương gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,459 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,48 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,576 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | 100m3/km |
| H | Hạng mục: Khối nhà chính trường MN Châu Pha 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.022,693 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,566 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,734 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tinh 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,364 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 30$ diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,849 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,88 | m |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 12 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3/km |
| 15 | Đục nhám mặt lan can để xây nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,988 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,756 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,596 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.176,275 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,567 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.472,947 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.235,469 | m2 |
| 23 | Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.806,427 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,38 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp song Inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt CB 90A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt CB 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đục tường, nối đường ống thoát từ máng rửa tay vào phễu thu nước trong nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,631 | 100m2 |
| I | Hạng mục: Nhà vệ sinh trường TH Phú Mỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,211 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,28 | m2 |
| 10 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,148 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | 100m3/km |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,35 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,6 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,52 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,4 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,28 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,12 | m2 |
| 22 | Gia công, cung cấp cửa đi mở 02 chiều khung nhôm, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,98 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m2 |
| J | Hạng mục: Điện nhà vệ sinh trường TH Phú Mỹ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 4 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| K | Hạng mục: Cấp thoát nước nhà vệ sinh trường TH Phú Mỹ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 24 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 25 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi