Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318020-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 16:19:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,165,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549629E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Cấp IV Loại công trình: Giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.615.804.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ ngày mở thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông; thủy lợi, xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn:1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Diện tích lu khuôn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2698 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,03 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông , phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông ; vận chuyển 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2503 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6275 | 100m2 |
| 7 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,232 | 100m2 |
| 8 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,14 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2502 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6386 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | 1m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1946 | 100m3 |
| 13 | Đào đất KTH bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,87 | 1m3 |
| 14 | Đào cấp bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | 1m3 |
| 15 | Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4917 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,51 | m3 |
| 17 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7861 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7406 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,278 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0496 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4464 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.334,811 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1772 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3884 | 100m3 |
| 26 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,77 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,02 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,75 | 100m |
| 30 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,78 | m |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,03 | m2 |
| 32 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m |
| 33 | Đá dăm làm tầng lọc đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 34 | Vải thấm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3398 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gờ chắn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2452 | 100m2 |
| 36 | Bê tông Gờ chắn , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3771 | m3 |
| 37 | Đắp bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 38 | Đắp bờ vây, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3699 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3452 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1352 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6386 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 45 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Mặt biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cột biển D=80cm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu (0,15*0,15*1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 52 | Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 53 | Đắp đập thi công , dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m3 |
| 56 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,27 | m3 |
| 57 | Phá đập thi công bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt cống dẫn dòng cống tạm D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 đoạn ống |
| 59 | Tháo dỡ cống dẫn dòng cống tạm D1000 (tính bằng 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 đoạn ống |
| 60 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | 1m3 |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1977 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1322 | 100m3 |
| 63 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,186 | m3 |
| 64 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5781 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 66 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,2 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2089 | tấn |
| 71 | Bê tông thủy công thân cống - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,67 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7574 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | tấn |
| 75 | Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m3 |
| 76 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9094 | 100m |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | m3 |
| 78 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sân cống, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5862 | tấn |
| 82 | Bê tông sân cống, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | tấn |
| 85 | Bê tông gờ lan can chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 86 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | tấn |
| 87 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | tấn |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2543 | tấn |
| 91 | Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 94 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 95 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 100m |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 99 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 102 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 103 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 106 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 107 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 108 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 109 | Gia công kết cấu thép cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 112 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9423 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng D5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728 | KWh |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Cấp IV Loại công trình: Giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.615.804.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ ngày mở thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông; thủy lợi, xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn:1KW | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Lu rung | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kw | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi