Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318020-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210235564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 16:19:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,165,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Cấp IV Loại công trình: Giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.615.804.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ ngày mở thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông; thủy lợi, xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn:1KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Diện tích lu khuôn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2698100m2
2Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V525,03m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,2503100m3
4Vận chuyển vữa bê tông , phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2503100m3
5Vận chuyển vữa bê tông ; vận chuyển 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2503100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6275100m2
7Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V26,232100m2
8Cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,14m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,2502100m3
10Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6386100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V102,161m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1946100m3
13Đào đất KTH bằng thủ công đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V71,871m3
14Đào cấp bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,911m3
15Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4917100m3
16Đào bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,51m3
17Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7861100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7406100m3
19Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.136,278m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0496100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4464100m3
22Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V4.334,811m3
23Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,641m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1772100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3884100m3
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V469,77m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,02m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V37,08m3
29Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V231,75100m
30Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V156,78m
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47,03m2
32Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m
33Đá dăm làm tầng lọc đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
34Vải thấm 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3398100m2
35Ván khuôn gờ chắn BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,2452100m2
36Bê tông Gờ chắn , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3771m3
37Đắp bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
38Đắp bờ vây, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3699100m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3452100m3
42Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1352100m3
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6386100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
45Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Mặt biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cột biển D=80cm cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu (0,15*0,15*1,1)mMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,08m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,45m3
52Đắp đập thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
53Đắp đập thi công , dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
55Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683100m3
56Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V260,27m3
57Phá đập thi công bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m3
58Lắp đặt cống dẫn dòng cống tạm D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V681 đoạn ống
59Tháo dỡ cống dẫn dòng cống tạm D1000 (tính bằng 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V681 đoạn ống
60Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,531m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1977100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1322100m3
63Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V147,186m3
64Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,5781100m
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
66Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngMô tả kỹ thuật theo chương V252,2m2
68Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,786tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2089tấn
71Bê tông thủy công thân cống - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,67m3
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7574100m2
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7414tấn
75Bê tông tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,01m3
76Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,9094100m
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,98m3
78Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m2
79Bê tông sân cống, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
80Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
81Lắp dựng cốt sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5862tấn
82Bê tông sân cống, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,95m3
83Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
84Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2759tấn
85Bê tông gờ lan can chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
86Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,5441tấn
87Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5441tấn
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,4384100m2
90Gia công, lắp đặt thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V1,2543tấn
91Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
93Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
94Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,98m3
95Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2225100m3
97Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,65100m
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
99Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
100Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
102Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
103Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31m2
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
106Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
107Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
108Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
109Gia công kết cấu thép cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
110Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
111Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
112Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,553100m3
113Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9423100m3
114Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3653100m3
B HẠNG MỤC: ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
2Sơn trắng đỏ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
3Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400:Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Dây thừng D5mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V6đèn
9Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Bóng điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Điện năng:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.728KWh
13Người điều hành giao thông (NC2,7/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.74815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Cấp IV Loại công trình: Giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.615.804.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ ngày mở thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông; thủy lợi, xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
4 Máy trộn vữa Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
5 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
6 Máy đầm bàn:1KW Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
7 Lu rung Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
8 Lu bánh thép Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
9 Máy hàn điện 23kw Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->