Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:04:00 đến ngày 2021-06-07 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,185,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Chiều rộng mặt đường >5,5m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông .Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông .Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá. Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh lốp≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộnvữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 95,194 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 52,08 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lương) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 17,7251 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 196,946 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10,0668 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,8084 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 38,2458 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,4 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.497,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,6229 | 100m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 28,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 128,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè bờ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,82 | 100m2 |
| 14 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,674 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 9,04 | m3 |
| 16 | Mua và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột,biển báo, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,4 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,252 | m3 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,3 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,64 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, sâu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,222 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng đất tận dụng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,5196 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 27,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 54,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,32 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông KT(220x105x65), cường độ 100kG/cm2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 107,91 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 311,34 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,43 | 100m2 |
| 11 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,2 | tấn |
| 12 | Thép D>10 mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,59 | tấn |
| 13 | Thép hình L75x75x8mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,47 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 31,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,31 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 202 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 81,74 | m3 |
| 18 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8 m3 đất cấp II (Tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,8648 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất câp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20,72 | m3 |
| 20 | Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,428 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu dày 10 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 8,96 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,17 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông KT( 220x105x65), cường độ 100kG/cm2 vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,94 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3,28 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,1548 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7006 | 100m3 |
| 28 | Mua và lắp đặt đế cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 279 | cái |
| 29 | Mua và lắp đặt đế cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 93 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 3 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 79 | mối nối |
| 34 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,9065 | 100m3 |
| 35 | Thanh thải bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,7252 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 16,9841 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II( tính bằng 10% khối lượng đào) | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 188,712 | m3 |
| 38 | Đắp trả hố móng cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,7942 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,197 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,096 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,7 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 164,66 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4,71 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 330,94 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông KT (220x105x65), cường độ 100kG/cm2 vữa XM mác 75 thành rãnh | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 446,9 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2.038,91 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 50,82 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2,31 | 100m2 |
| 49 | Gia công bộ dàn phai điều tiết | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0635 | tấn |
| 50 | Thép hình C KT:3.9x50x140,L=2x1.4m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 37,72 | Kg |
| 51 | Thép goc L55x55x4, L=2x1.0m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 13,82 | Kg |
| 52 | Thép bản | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,93 | Kg |
| 53 | Bu lông M16 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 54 | Sơn chống rỉ 2 lớp | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,92 | 1m2 |
| 55 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0107 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm phai | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0046 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm phai đá 1x2, mác 250 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tấm phai P=160kg | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | cấu kiện |
| 59 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 60 | Thép D | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 20,33 | tấn |
| 61 | Thép D>10mm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 11,558 | tấn |
| 62 | Bê tông M250 đá 1x2 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 195,697 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 6,159 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1.155 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,3382 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =1km, đất cấp IV | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 1,3382 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 30,918 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp II | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 30,918 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | E-HSMT, Thiết kế BVTC | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Chiều rộng mặt đường >5,5m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông .Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông .Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phu trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá. Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích≥10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Cần trục bánh lốp≥10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 70kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộnvữa ≥80 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi