Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn SN giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:00:00 đến ngày 2021-06-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,966,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.120,059 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,486 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,725 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,69 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,83 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,75 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 10 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,25 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.120,059 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,526 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,526 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.120,059 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,83 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,725 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,725 | m2 |
| 20 | Làm mới chân cửa Đ2 bằng khung sắt hộp 30x60x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Thay mới lan can Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | md |
| 22 | Đóng trần thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,75 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,69 | m2 |
| 24 | Mặt 01 lỗ + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | MCB 2 pha - 20A - 10Ka + Hộp đế gắn MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Hộp nối100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 28 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 29 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 30 | Hộp đế nổi 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 31 | Lavabo âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Vòi xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Vòi xả bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Van phao điện Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Van phao cơ Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Van phao điện Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Van phao cơ Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ống uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 43 | Ống uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Ống uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 45 | Ống uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 46 | Co uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Co uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Co uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Co uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 50 | Co thu uPVC Ø27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Tê thu uPVC Ø42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Tê thu uPVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Tê thu uPVC Ø27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 54 | Co răng trong, PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 55 | Dây cấp ống nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Van 2 chiều đồng Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Van 2 chiều đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Co răng ngoài uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Ống uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Ống uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 61 | Ống uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 63 | Ống uPVC Ø140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Co uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Co uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Co lơi uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Co lơi uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 68 | Co lơi uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Co lơi uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 70 | Co lơi uPVC Ø140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Tê cong uPVC Ø60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Chữ Y uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 73 | Chữ Y uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 74 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 75 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Chữ Y giảm uPVC Ø114x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Chữ Y giảm uPVC Ø140x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Tê Y chếch Ø114x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Tê Y chếch Ø140x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí xổm + van khóa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Co thông tắc uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Co thông tắc uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Ty treo Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 87 | Ty treo Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 88 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH + THƯ VIỆN VÀ HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,078 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,58 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,31 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,429 | 100m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,078 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,58 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,58 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,078 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,18 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,18 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,31 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : KHỐI HỘI TRƯỜNG + HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,441 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,49 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,49 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,441 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,49 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,49 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,441 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,49 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,49 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,966 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,966 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,055 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,055 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,77 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,509 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đánh bóng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,85 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,095 | m2 |
| 12 | CCLD chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | md |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,509 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,301 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,008 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,98 | m2 |
| 11 | Đá cuội xếp đắp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 19 | Lát đá cuội KT40-50mm dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Trát tường tạo vân gỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 21 | Sơn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 41 | Tô đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,264 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,927 | m2 |
| 43 | Đá cuội xếp đắp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 44 | Đá cổ thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 45 | Đắp vữa liên két đá tạo hòn non bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 46 | Cây Dương xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đá Macadam dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch chữ I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m2 |
| 4 | Ốp đá Bazan kiểu xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,686 | m3 |
| 9 | Tô đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,52 | m2 |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc cây |
| 12 | Cung cấp đất tạo đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Cung cấp đá cuội đồi 1 (700x800x500mm, 500x700x500mm, 400x600x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 14 | Cung cấp đá cuội đồi 2 (300x200x450mm, 420x430x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 15 | Cây Dương xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 16 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m3 |
| 17 | Trồng Cỏ Nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,5 | m2 |
| 18 | Cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 19 | Cây Hoa Ngũ Sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 20 | Cây lá màu trồng thảm (Cô Tòng Lá Mít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 21 | Cây hoa bụi trồng thảm (Dạ Yến Thảo, màu tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 22 | Cây lá màu trồng thảm (Vàng Chanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 23 | Cây Dầu Rái (H=10-15m, Đk gốc 30-35cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 24 | Cây Ngâu (H=1-1.2m, Đk tán 0.8-1cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 25 | Cây Mai Chỉ Thiên (H=0.8-1.1m, Đk tán 0.6-0.8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chùm |
| 26 | Cây Hoa Giấy (H=1-1.2m, Đk tán 1-1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 27 | Cây Cau Vua (H=6-8m, Đk gốc 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 28 | Cây Lộc Vừng (H=4-6m, Đk gốc 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 29 | Cây Bằng Lăng (H=6-8m, Đk gốc 30-35cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 30 | Cây Tùng Tháp (H=2-2.5m, Đk tán 0.6-0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 31 | Cây Hồng Lộc (H=1.5-2.5m, Đk tán 0.6-0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| J | HẠNG MỤC : SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh nhỏ, bó vỉa hiện hữu, chặt cây làm sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Lớp đá 0x4 dày 150 đầm chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá mi dày 100 đầm chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Cát tôn nền dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Lớp hạt cao su (trung bình 8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 6 | Bề mặt cỏ nhân tạo tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,608 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 11 | Ống Ø90x2 tráng kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 12 | Ống Ø60x2 tráng kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 13 | CCLĐ trụ bê tông ly tâm cao 10.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lưới nhựa dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa khung sắt đi vào sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt trụ cột cờ góc sân (trụ cờ bằng nhựa tổng hợp, khớp nối cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cáp thép bọc nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 19 | Lưới chắn CPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 20 | Đèn pha LED 500W - 240VAC - IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 25 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | MCB-2P-32(A)-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,019 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,88 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | m2 |
| 39 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| K | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 6 | Trụ đèn trang trí gang đúc hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Móng trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Bóng đèn LED 18W ánh áng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Đèn LED 100W - 220VAC - IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điện gắn nổi 06 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | MCB 40A - 2P - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 32A - 2P - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 25A - 2P - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 16 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Ống luồn dây HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 19 | Ống luồn dây PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 17 | Tô đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 18 | Ống uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Ống uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 20 | Ống uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 21 | Ống uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 22 | Tê uPVC Ø42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê uPVC Ø42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê uPVC Ø42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Tê uPVC Ø60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê uPVC Ø34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Côn uPVC Ø42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Co uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 29 | Co ren trong uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 30 | Vòi nước 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 31 | Van đồng Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van đồng Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Van đồng Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Van đồng Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van đồng Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống HDPE Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Ống HDPE Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Ống HDPE Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Bơm chìm Q= 6m3/h: H=15m, 3Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bơm chìm Q= 0.5m3/h: H=6m, 1Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi