Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531601-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210462380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn SN giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:00:00 đến ngày 2021-06-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,966,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.120,059 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,486 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,725 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,69 m2
5 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 m3
6 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,83 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,75 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,531 100m2
9 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
10 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,45 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,25 m
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.120,059 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194,526 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194,526 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.120,059 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,83 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,725 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,725 m2
20 Làm mới chân cửa Đ2 bằng khung sắt hộp 30x60x1.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Thay mới lan can Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 md
22 Đóng trần thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,75 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,69 m2
24 Mặt 01 lỗ + công tắc đèn 1 chiều 16(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 MCB 2 pha - 20A - 10Ka + Hộp đế gắn MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Hộp nối100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
28 Dây đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
29 Nẹp luồn dây 20x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
30 Hộp đế nổi 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
31 Lavabo âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Vòi xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Vòi xả bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Van phao điện Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Van phao cơ Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Van phao điện Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Van phao cơ Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Ống uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
43 Ống uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
44 Ống uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
45 Ống uPVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
46 Co uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Co uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Co uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Co uPVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
50 Co thu uPVC Ø27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
51 Tê thu uPVC Ø42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Tê thu uPVC Ø34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Tê thu uPVC Ø27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
54 Co răng trong, PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
55 Dây cấp ống nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Van 2 chiều đồng Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Van 2 chiều đồng Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Co răng ngoài uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Ống uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
60 Ống uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
61 Ống uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
62 Ống uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
63 Ống uPVC Ø140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
64 Co uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Co uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Co lơi uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Co lơi uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
68 Co lơi uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Co lơi uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
70 Co lơi uPVC Ø140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Tê cong uPVC Ø60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Chữ Y uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
73 Chữ Y uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
74 Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
75 Chữ Y giảm uPVC Ø90x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Chữ Y giảm uPVC Ø114x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Chữ Y giảm uPVC Ø140x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Tê Y chếch Ø114x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Tê Y chếch Ø140x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt phễu thu Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
82 Lắp đặt chậu xí xổm + van khóa + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
84 Co thông tắc uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Co thông tắc uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Ty treo Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
87 Ty treo Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
88 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH + THƯ VIỆN VÀ HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,078 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,58 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,18 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,31 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,429 100m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,078 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,58 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,58 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,078 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,18 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,18 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,31 m2
C HẠNG MỤC : KHỐI HỘI TRƯỜNG + HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,441 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,49 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,49 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 100m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,441 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,49 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,49 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,441 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,49 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,49 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
D HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,966 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,966 m2
E HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,055 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,055 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,48 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,76 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,77 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,48 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
G HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,36 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,05 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,509 m2
4 Vệ sinh, đánh bóng bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
5 Tháo dỡ chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
7 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,85 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,36 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.723,095 m2
12 CCLD chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 md
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,509 m2
H HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,298 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,298 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,301 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,008 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,98 m2
11 Đá cuội xếp đắp vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
19 Lát đá cuội KT40-50mm dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
20 Trát tường tạo vân gỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m2
21 Sơn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
41 Tô đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,264 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,927 m2
43 Đá cuội xếp đắp vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
44 Đá cổ thạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
45 Đắp vữa liên két đá tạo hòn non bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
46 Cây Dương xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH THẢM CỎ
1 Đá Macadam dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
3 Lát sân gạch chữ I Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m2
4 Ốp đá Bazan kiểu xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,686 m3
9 Tô đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,52 m2
10 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 gốc cây
12 Cung cấp đất tạo đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
13 Cung cấp đá cuội đồi 1 (700x800x500mm, 500x700x500mm, 400x600x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
14 Cung cấp đá cuội đồi 2 (300x200x450mm, 420x430x350mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
15 Cây Dương xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
16 Cung cấp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m3
17 Trồng Cỏ Nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,5 m2
18 Cây Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m2
19 Cây Hoa Ngũ Sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
20 Cây lá màu trồng thảm (Cô Tòng Lá Mít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
21 Cây hoa bụi trồng thảm (Dạ Yến Thảo, màu tím) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
22 Cây lá màu trồng thảm (Vàng Chanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
23 Cây Dầu Rái (H=10-15m, Đk gốc 30-35cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
24 Cây Ngâu (H=1-1.2m, Đk tán 0.8-1cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
25 Cây Mai Chỉ Thiên (H=0.8-1.1m, Đk tán 0.6-0.8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chùm
26 Cây Hoa Giấy (H=1-1.2m, Đk tán 1-1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
27 Cây Cau Vua (H=6-8m, Đk gốc 50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
28 Cây Lộc Vừng (H=4-6m, Đk gốc 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
29 Cây Bằng Lăng (H=6-8m, Đk gốc 30-35cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
30 Cây Tùng Tháp (H=2-2.5m, Đk tán 0.6-0.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
31 Cây Hồng Lộc (H=1.5-2.5m, Đk tán 0.6-0.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
J HẠNG MỤC : SÂN BÓNG ĐÁ
1 Phá dỡ nhà vệ sinh nhỏ, bó vỉa hiện hữu, chặt cây làm sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
2 Lớp đá 0x4 dày 150 đầm chặt k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
3 Lớp đá mi dày 100 đầm chặt k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
4 Cát tôn nền dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 Lớp hạt cao su (trung bình 8kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
6 Bề mặt cỏ nhân tạo tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,608 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
11 Ống Ø90x2 tráng kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
12 Ống Ø60x2 tráng kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
13 CCLĐ trụ bê tông ly tâm cao 10.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
14 Lưới nhựa dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
15 Cung cấp cửa khung sắt đi vào sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
17 Lắp đặt trụ cột cờ góc sân (trụ cờ bằng nhựa tổng hợp, khớp nối cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Cáp thép bọc nhựa D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
19 Lưới chắn CPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
20 Đèn pha LED 500W - 240VAC - IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
25 Ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
26 MCB-2P-32(A)-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
28 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,019 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,88 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,88 m2
39 Ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
K HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
4 Đắp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
6 Trụ đèn trang trí gang đúc hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Móng trụ đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Bóng đèn LED 18W ánh áng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
9 Đèn LED 100W - 220VAC - IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Tủ điện gắn nổi 06 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 MCB 40A - 2P - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 MCB 32A - 2P - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 MCB 25A - 2P - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
16 Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Ống luồn dây HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m
19 Ống luồn dây PVC Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
20 Vật tư phụ lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
16 Vệ sinh nắp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
17 Tô đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
18 Ống uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
19 Ống uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100m
20 Ống uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
21 Ống uPVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
22 Tê uPVC Ø42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Tê uPVC Ø42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Tê uPVC Ø42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
25 Tê uPVC Ø60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tê uPVC Ø34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Côn uPVC Ø42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Co uPVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
29 Co ren trong uPVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
30 Vòi nước 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
31 Van đồng Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Van đồng Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Van đồng Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Van đồng Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Van đồng Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Ống HDPE Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
37 Ống HDPE Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
38 Ống HDPE Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
39 Bơm chìm Q= 6m3/h: H=15m, 3Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Bơm chìm Q= 0.5m3/h: H=6m, 1Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->