Gói thầu: XL-01: Sửa chữa giảng đường, phòng làm việc bộ môn Giải phẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577965-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa giảng đường, phòng làm việc bộ môn Giải phẫu
Số hiệu KHLCNT 20210562812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:55:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,258,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Hút bể phốt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,784 m3
2 Nhân công vận chuyển thiết bị, dụng cụ giảng dạy, thiết bị nội thất về vị trí tập kết và ngược lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,288 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2355 tấn
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7769 tấn
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.309,357 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0004 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,127 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5908 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.344,4748 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,495 m2
16 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m3
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,5544 m2
19 Phá dỡ lớp vữa láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,5544 m2
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2901 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,19 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480,7198 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.978,911 m2
5 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,426 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,3844 m2
9 Màng khò nhiệt Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,9924 1m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch cramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long A1 400x400mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9284 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,037 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,036 m2
14 Sản xuất lắp đặt khung Inox hộp 304, kt 30x30x2mm, đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lát đá bậc tam cấp ốp đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
16 Lát đá granite khối tự nhiên kích thước 300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9112 m3
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá Slate nhám 120x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,65 m2
18 Thi công khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 m2
19 Thi công khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
20 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 683 m2
21 Cửa thăm trần thạch cao tiêu chuẩn 9mm kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Thi công trần nhôm Austrong clip-in 600x600, đục lỗ 1,8mm, nhôm dày 0,6mm, khung xương đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m2
23 Vệ sinh đánh bóng lại bề mặt granito thang bộ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.558,8584 m2
25 SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,67 m2
26 SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,665 m2
27 SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,665 m2
28 SX đặt khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
29 SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,4 m
30 Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.223,4 m
31 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
32 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 bộ
33 Lắp đặt chốt cho ô thoáng trên cửa CHOT02SDE hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 bộ
34 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.045 bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,562 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 683 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.349,527 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480,7198 m2
40 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2355 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1672 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6097 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0928 100m2
44 Sản xuất lắp đặt máng thu nước Inox 200x200x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,264 kg
45 Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, phụ kiện tay kéo, bản lề, ống Inox định vị đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
46 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 phụ kiện khung, khóa, bản lề đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m2
47 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa nhôm dày 2mm, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
48 Sản xuất lắp dựng cửa số mở trượt, khung nhôm định hình Xingfa nhôm dày 1.4mm, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,505 m2
49 Cung cấp cửa chống cháy Cửa thép chống cháy EI 70 Phút, DC1: Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.4mm. Cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.2mm. Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO, dày 48mm. Zoăng cao su ngăn khói. sơn tĩnh điện màu ghi . Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
50 Khóa tay gạt ngang Hammered hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Bản lề cửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
53 Khóa tay gạt ngang Hammered hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,116 m2
56 Sản xuất lắp đặt lam chắn nắng 85C - Sun louver hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 m2
57 Sản xuất lắp đặt khung thép lưới Inox bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
58 Sản xuất lắp đặt vách gỗ MDF dày 18mm, dán Veneer sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,34 m2
59 Sản xuất lắp đặt phào gỗ 150x20mm, MDF dày 18mm, dán Veneer sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m
60 Sản xuất lắp đặt rèm cửa sổ Rèm cầu vồng - M4268 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 100m2
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2116 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5656 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2089 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m2
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6211 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6211 tấn
19 Gia công dầm mái, thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1487 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1487 tấn
21 Gia công thang sắt bằng thép tấm gân chống trượt dày 5mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3337 tấn
22 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3337 tấn
23 Bu lông liên kết M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Bu lông liên kết M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,44 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,57 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng, kt 1200x1000x350mm, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng kt: 800x600x250mm, tủ điện 2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 10 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 8 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
5 Lắp đặt MCCB 3P 300A, 42kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P 150A, 30kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 3P 60A, 30kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 3P 50A, 10kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt MCCB 3P 40A, 10kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt MCCB 3P 30A, 16kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCCB 3P 25A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
14 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt đèn led âm trần 600x600, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 bộ
19 Lắp đặt đèn led âm trần D90x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 bộ
20 Lắp đặt đèn 4 đèn led Tracklight chiếu rọi + ray trượt 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 bộ
22 Lắp đặt đèn gắn tường 220v/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp và chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
24 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
31 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
34 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
35 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
36 Lắp đặt cáp điện CU/FR/XLPE/PVC (3X10+1X6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
37 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
38 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m
39 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
40 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
41 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
42 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.462 m
43 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
44 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m
45 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
46 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
47 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.731 m
48 Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 50x150mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
49 Bộ ty treo máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
50 Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
51 Lắp đặt ống luồn sp D25, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
52 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
53 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
54 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ 73m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
56 Lắp đặt cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16-L2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
57 Lắp đặt dây cáp đồng nối đất M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
59 Băng đồng tiếp đất 40x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
60 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
61 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
62 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
63 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC- D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Lắp đặt măng sông PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Kẹp giữ cống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
66 Trụ đỡ kim thu sét bằng thép hộp mạ kẽm D90, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
68 Lắp đặt cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16-L2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
69 Lắp đặt dây cáp đồng nối đất M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
70 Băng đồng tiếp đất 40x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
72 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
73 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
74 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC- D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Lắp đặt măng sông PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 máy
2 Lắp đặt quạt nối ống đồng trục Nanyoo có công suất 137W lưu lượng 1150m3/h hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt quạt nối ống đồng trục Nanyoo có công suất 95W lưu lượng 740m3/h hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt hướng trục Nanyoo có công suất 500w lưu lượng 2.100m3/h hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt quạt hộp Nanyoo có công suất 1.100w lưu lượng 6.200m3/h hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt quạt hướng trục dạng hộp Nanyoo công suất 100w lưu lượng 500m3/h hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Quạt thông gió gắn trần Nanyoo công suất 21w, lưu lượng 150m3/h hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống gió kt 550x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
9 Lắp đặt ống gió kt 450x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m
10 Lắp đặt ống gió kt 350x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,49 m
11 Lắp đặt ống gió kt 250x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,99 m
12 Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,37 m
13 Lắp đặt ống gió kt 150x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m
14 Lắp đặt ống mềm kt D350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
15 Lắp đặt ống mềm kt D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
16 Lắp đặt ống mềm kt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt ống mềm kt D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt cửa hút nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x300mm + Hộp gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
19 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 600x300mm + Hộp gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt hộp gió kt 570x570, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
23 Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
24 Lắp đặt côn đầu quạt kt 600x300/ quạt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn đầu quạt kt 450x200/ quạt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nối ống gió 450x200/350x200, L150mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x200/ quạt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x200/ quạt D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn đầu quạt kt 250x200/ quạt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nối ống gió 250x200/D250, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút nối ống gió 450x200, R450mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút nối ống gió 250x200, R250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt chạc ba nối ống gió kt 250x200/250x200/250x200, L300mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 450x200/D300, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 375x200/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 275x150/150x150, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt tiêu âm kt 450x200, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tiêu âm kt 250x200, L1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt tiêu âm kt 250x200, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 350x200, L1180mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 200x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lăp đặt quang treo cửa gió kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
45 Lăp đặt quang treo cửa gió kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lăp đặt quang treo ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
47 Lắp đặt công tắc quạt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
48 Lắp đặt ống gió kt 700x300, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m
49 Lắp đặt ống gió kt 450x300, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m
50 Lắp đặt ống gió kt 100x100, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m
51 Lắp đặt ống mềm kt D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cửa
53 Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm + Hộp gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
54 Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 150x150mm + Hộp gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cửa
55 Lắp đặt hộp gió kt 570x570, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
56 Lắp đặt hộp gió kt 350x200, H500mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
57 Lắp đặt côn đầu quạt 700x300/450x300, L300mm, tôn dày 0.58mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
58 Lắp đặt cút nối ống gió 700x300, R700mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
59 Lắp đặt Z nối ống gió kt 700x300, H=549mm, L1120mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 450x300, L1120, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
61 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 1050x300/700x300, L300mm, tôn dày 0.58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
62 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt quang treo cửa gió kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt quang treo ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
65 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m
66 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3931 100m
67 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m
68 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3931 100m
69 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m
70 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3931 100m
71 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m
72 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3931 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
76 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
77 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m
78 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
79 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,23 m
80 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
81 Lắp đặt dây điện CVV 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,11 m
82 Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,42 m
83 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m
84 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,64 m
85 Lắp đặt dây điện CVV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.049,9 m
86 Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,42 m
87 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,05 m
88 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
89 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
90 Lắp đặt máng cáp + nắp 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
91 Lắp đặt tủ điện tổng, kt 1000x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
92 Lắp đặt tủ điện tầng kt: 600x400x300mm, tủ điện 1.5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
93 Lắp đặt tủ điện tầng kt: 400x250x150mm, tủ điện 1.5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
94 Lắp đặt MCCB 3P 300A, 42kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt MCCB 3P 100A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt MCCB 3P 125A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt MCCB 3P 60A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt MCCB 3P 50A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt MCCB 3P 20A, 6kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
102 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt hộp đế âm , mặt và hạt ổ cắm Internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bảng
2 Lắp đặt cáp UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP, D25mm, lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt máng cáp + nắp điện nhẹ kt 200x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
5 Lắp đặt thang cáp + nắp điện nhẹ 200x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt Bộ giá đỡ mang cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
7 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Cáp UTP cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 10 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
10 Lắp đặt ống nhựa tròn SP phi 20 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
11 Lắp đặt máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 thiết bị
12 Lắp đặt màn chiếu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt ổ cắm HDMI âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt dây HDMI 10m/1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
15 Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI sang VGA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP, D25mm, lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt vòi nước tay gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Bơm tăng áp Q=3L/S, H=12m VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Bình tăng áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
16 Lắp đặt van phao D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Role báo cạn, báo đầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống PPR D=63mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
20 Lắp đặt ống PPR D=50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
21 Lắp đặt ống PPR D=40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
22 Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
23 Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
24 Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
25 Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt rắc co PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt rắc co PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt rắc co PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt rắc co PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt Tê PPR, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt Tê PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt Tê PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Lắp đặt Tê PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt tê thu PPR, D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt tê thu PPR, D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt tê thu PPR, D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt côn PPR, D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt côn PPR, D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt cút PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
47 Lắp đặt cút PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
48 Lắp đặt cút PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
50 Lắp đặt măng sông PPR, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Lắp đặt măng sông PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
52 Lắp đặt măng sông PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt măng sông PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Lắp đặt nút bịt nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt nút bịt nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
61 Lắp đặt Y PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt Y PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Lắp đặt ba chạc PVC, D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt ba chạc PVC, D90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt cút PVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt cút PVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
69 Lắp đặt chếch PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt chếch PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
71 Lắp đặt chếch PVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt chếch PVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt Si phong D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Lắp đặt côn thu D90/D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Lắp đặt côn thu D76/D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
76 Lắp đặt nút bị D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt nút bị D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
79 Lắp đặt cầu thu rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
80 Lắp đặt chếch PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
81 Lắp đặt Y PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
H THANH LÝ VẬT TƯ PHÁ DỠ
1 Thanh lý mái tôn hiện trạng Theo hồ sơ đã phê duyệt -809,288 m2
2 Thanh lý cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ đã phê duyệt -86,67 m2
3 Thanh lý cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ đã phê duyệt -270,665 m2
4 Thanh lý cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ đã phê duyệt -270,665 m2
5 Thanh lý khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ đã phê duyệt -194 m2
6 Thanh lý khuôn cửa kép gỗ lim Theo hồ sơ đã phê duyệt -671,4 m2
I THIẾT BỊ
1 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 36.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
2 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 30.700 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Bộ điều khiển xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 46.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Bộ điều khiển xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 46.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 36.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 24.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 18.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Bộ điều khiển xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Camera IP HIKVISION DS-2CD2121G0-I 2.0 Megapixel, Hồng ngoại 30m, Micro SD, Cloud, PoE (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.Độ phân giải: 2.0 Megapixel. 24-port 10/100Mbps Unmanaged PoE Switch HIKVISION DS-3E0326P-E hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Máy chiếu Máy chiếu hội trường lớn - độ sáng cao - Cường độ sáng trắng: 5,500 Ansi Lumens. - Cường độ sáng màu: 5,500 Ansi Lumens. - Độ phân giải thực: XGA (1024x768). - Độ tương phản: 15.000:1. - Bóng đèn: 411W UHE, tuổi thọ 10,000 giờ (ECO). - Kết nối: HDMI x2, LAN RJ45, 5BNC, VGA in, VGA out, DVI-D, Video, Audio in x3, Audio out, RS-232, USB-A, USB-B. - Loa âm thanh: 10W. - Chiếu lệch góc: ±45 độ dọc và ±30 độ ngang. - Lens Shift: ±57% dọc và ±30% ngang. - Trình Chiếu và quản lý hệ thống máy Chiếu qua mạng LAN. - Trình chiếu trên bề mặt cong, góc tường. - Trình chiếu 360° không hạn chế không gian. Hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Màn chiếu điện 150INCH Màn chiếu điện 150 inch Hãng: DALITE Model: PW150ES Kích thước: 3m05 x 2m29 Vùng chiếu: 120" x 90" Đường chéo tương đương: 150 INCH Vải màn chất lượng cao Matte white Tỷ lệ màn: 4:3 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau màn. Hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Theo hồ sơ đã phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->