Gói thầu: XL-01: Sửa chữa giảng đường, phòng làm việc bộ môn Giải phẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa giảng đường, phòng làm việc bộ môn Giải phẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 15:55:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,258,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hút bể phốt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m3 |
| 2 | Nhân công vận chuyển thiết bị, dụng cụ giảng dạy, thiết bị nội thất về vị trí tập kết và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,288 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2355 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7769 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,357 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0004 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,127 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5908 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.344,4748 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,495 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,5544 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,5544 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2901 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,19 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,7198 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978,911 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,426 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3844 | m2 |
| 9 | Màng khò nhiệt Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9924 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long A1 400x400mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9284 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,037 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,036 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt khung Inox hộp 304, kt 30x30x2mm, đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp ốp đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 16 | Lát đá granite khối tự nhiên kích thước 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9112 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá Slate nhám 120x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 18 | Thi công khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m2 |
| 19 | Thi công khung trần nổi - Daiichi, Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 20 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | m2 |
| 21 | Cửa thăm trần thạch cao tiêu chuẩn 9mm kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Thi công trần nhôm Austrong clip-in 600x600, đục lỗ 1,8mm, nhôm dày 0,6mm, khung xương đồng bộ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m2 |
| 23 | Vệ sinh đánh bóng lại bề mặt granito thang bộ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.558,8584 | m2 |
| 25 | SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | m2 |
| 26 | SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,665 | m2 |
| 27 | SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,665 | m2 |
| 28 | SX đặt khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 29 | SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,4 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,4 | m |
| 31 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chốt cho ô thoáng trên cửa CHOT02SDE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.045 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,562 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.349,527 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,7198 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2355 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1672 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6097 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0928 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt máng thu nước Inox 200x200x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,264 | kg |
| 45 | Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, phụ kiện tay kéo, bản lề, ống Inox định vị đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 phụ kiện khung, khóa, bản lề đồng bộ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa nhôm dày 2mm, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa số mở trượt, khung nhôm định hình Xingfa nhôm dày 1.4mm, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,505 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa chống cháy Cửa thép chống cháy EI 70 Phút, DC1: Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.4mm. Cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.2mm. Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO, dày 48mm. Zoăng cao su ngăn khói. sơn tĩnh điện màu ghi . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 50 | Khóa tay gạt ngang Hammered hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bản lề cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Khóa tay gạt ngang Hammered hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,116 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt lam chắn nắng 85C - Sun louver hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt khung thép lưới Inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ MDF dày 18mm, dán Veneer sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt phào gỗ 150x20mm, MDF dày 18mm, dán Veneer sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| 60 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa sổ Rèm cầu vồng - M4268 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2116 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2089 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6211 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái, thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1487 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1487 | tấn |
| 21 | Gia công thang sắt bằng thép tấm gân chống trượt dày 5mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3337 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3337 | tấn |
| 23 | Bu lông liên kết M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Bu lông liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,57 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, kt 1200x1000x350mm, tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng kt: 800x600x250mm, tủ điện 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 10 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 8 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 300A, 42kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P 150A, 30kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P 60A, 30kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P 50A, 10kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P 40A, 10kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P 30A, 16kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P 25A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần D90x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn 4 đèn led Tracklight chiếu rọi + ray trượt 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn gắn tường 220v/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp và chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện CU/FR/XLPE/PVC (3X10+1X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.462 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.731 | m |
| 48 | Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 50x150mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Bộ ty treo máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống luồn sp D32, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn sp D25, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ 73m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 56 | Lắp đặt cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16-L2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng nối đất M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 59 | Băng đồng tiếp đất 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 62 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC- D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt măng sông PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Kẹp giữ cống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép hộp mạ kẽm D90, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 68 | Lắp đặt cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16-L2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 69 | Lắp đặt dây cáp đồng nối đất M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Băng đồng tiếp đất 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 72 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 73 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC- D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt măng sông PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt nối ống đồng trục Nanyoo có công suất 137W lưu lượng 1150m3/h hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt nối ống đồng trục Nanyoo có công suất 95W lưu lượng 740m3/h hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hướng trục Nanyoo có công suất 500w lưu lượng 2.100m3/h hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hộp Nanyoo có công suất 1.100w lưu lượng 6.200m3/h hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hướng trục dạng hộp Nanyoo công suất 100w lưu lượng 500m3/h hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Quạt thông gió gắn trần Nanyoo công suất 21w, lưu lượng 150m3/h hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống gió kt 550x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gió kt 450x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gió kt 350x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gió kt 250x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gió kt 150x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống mềm kt D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống mềm kt D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống mềm kt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống mềm kt D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cửa hút nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x300mm + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 19 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 600x300mm + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp gió kt 570x570, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 600x300/ quạt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 450x200/ quạt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nối ống gió 450x200/350x200, L150mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x200/ quạt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x200/ quạt D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 250x200/ quạt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nối ống gió 250x200/D250, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nối ống gió 450x200, R450mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nối ống gió 250x200, R250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chạc ba nối ống gió kt 250x200/250x200/250x200, L300mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 450x200/D300, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 375x200/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 275x150/150x150, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tiêu âm kt 450x200, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tiêu âm kt 250x200, L1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tiêu âm kt 250x200, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 350x200, L1180mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 200x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lăp đặt quang treo cửa gió kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 45 | Lăp đặt quang treo cửa gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lăp đặt quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống gió kt 700x300, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gió kt 450x300, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gió kt 100x100, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m |
| 51 | Lắp đặt ống mềm kt D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 53 | Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 54 | Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 150x150mm + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 55 | Lắp đặt hộp gió kt 570x570, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp gió kt 350x200, H500mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 57 | Lắp đặt côn đầu quạt 700x300/450x300, L300mm, tôn dày 0.58mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 58 | Lắp đặt cút nối ống gió 700x300, R700mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt Z nối ống gió kt 700x300, H=549mm, L1120mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 450x300, L1120, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 61 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 1050x300/700x300, L300mm, tôn dày 0.58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 62 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt quang treo cửa gió kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3931 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3931 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3931 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3931 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 76 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 78 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 79 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,23 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,11 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,42 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,64 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện CVV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.049,9 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,42 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,05 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt máng cáp + nắp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng, kt 1000x600x300mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tầng kt: 600x400x300mm, tủ điện 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tầng kt: 400x250x150mm, tủ điện 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt MCCB 3P 300A, 42kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB 3P 125A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCCB 3P 60A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCCB 3P 50A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCCB 3P 20A, 6kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đế âm , mặt và hạt ổ cắm Internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 2 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP, D25mm, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt máng cáp + nắp điện nhẹ kt 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 5 | Lắp đặt thang cáp + nắp điện nhẹ 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt Bộ giá đỡ mang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 7 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cáp UTP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa tròn SP phi 20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 11 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm HDMI âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây HDMI 10m/1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 15 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI sang VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP, D25mm, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bơm tăng áp Q=3L/S, H=12m VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bình tăng áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Role báo cạn, báo đầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D=63mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR D=50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D=40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu PPR, D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PPR, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu PPR, D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR, D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Y PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt ba chạc PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ba chạc PVC, D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Si phong D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu D90/D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu D76/D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bị D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bị D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cầu thu rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| H | THANH LÝ VẬT TƯ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Thanh lý mái tôn hiện trạng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | -809,288 | m2 |
| 2 | Thanh lý cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | -86,67 | m2 |
| 3 | Thanh lý cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | -270,665 | m2 |
| 4 | Thanh lý cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | -270,665 | m2 |
| 5 | Thanh lý khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | -194 | m2 |
| 6 | Thanh lý khuôn cửa kép gỗ lim | Theo hồ sơ đã phê duyệt | -671,4 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 36.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 30.700 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 46.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 46.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 36.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 24.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 18.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ điều khiển xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Camera IP HIKVISION DS-2CD2121G0-I 2.0 Megapixel, Hồng ngoại 30m, Micro SD, Cloud, PoE (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.Độ phân giải: 2.0 Megapixel. 24-port 10/100Mbps Unmanaged PoE Switch HIKVISION DS-3E0326P-E hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy chiếu Máy chiếu hội trường lớn - độ sáng cao - Cường độ sáng trắng: 5,500 Ansi Lumens. - Cường độ sáng màu: 5,500 Ansi Lumens. - Độ phân giải thực: XGA (1024x768). - Độ tương phản: 15.000:1. - Bóng đèn: 411W UHE, tuổi thọ 10,000 giờ (ECO). - Kết nối: HDMI x2, LAN RJ45, 5BNC, VGA in, VGA out, DVI-D, Video, Audio in x3, Audio out, RS-232, USB-A, USB-B. - Loa âm thanh: 10W. - Chiếu lệch góc: ±45 độ dọc và ±30 độ ngang. - Lens Shift: ±57% dọc và ±30% ngang. - Trình Chiếu và quản lý hệ thống máy Chiếu qua mạng LAN. - Trình chiếu trên bề mặt cong, góc tường. - Trình chiếu 360° không hạn chế không gian. Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Màn chiếu điện 150INCH Màn chiếu điện 150 inch Hãng: DALITE Model: PW150ES Kích thước: 3m05 x 2m29 Vùng chiếu: 120" x 90" Đường chéo tương đương: 150 INCH Vải màn chất lượng cao Matte white Tỷ lệ màn: 4:3 Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau màn. Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi