Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500577-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210427885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:46:00 đến ngày 2021-06-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,763,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0145152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (CHTCT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị > 7 tấn, có đăng kiểm, hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
12-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà A (Hành chính, khoa sản, phẫu thuật, liên khoa...) 03 tầng,
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V277,028m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V277,028m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V168,075m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,795m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m3
6Xây cột bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,646m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,25m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V54,99m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V418,13m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V116,54m2
13Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,481m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V418,13m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.892,871m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V188,41m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V188,41m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.155,3951m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.164,13m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,88m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V782,55m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V782,55m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V782,55m2
24Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,38m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
27Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
33Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
34Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt nối ren ngoài đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt van góc 2 cửa DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt van góc 1 cửa DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
53Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
56Lắp bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
57Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
59Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
63Tháo dỡ hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V271bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
66Lắp đặt các loại đèn led D300/18wMô tả kỹ thuật theo chương V457bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V640cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V609cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V300hộp
B Khối nhà C (Khối kiểm soát nhiễm khuẩn) 01 tầng
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,12m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,12m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,12m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,31m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V103,32m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,32m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V103,32m2
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thông tắc hệ thống thoát nước mưa, nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Lắp đặt các loại đèn led D300/18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
C Khối nhà D (Khối nhi - nhiễm) 01 tầng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,451m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,451m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,679m3
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V367,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V159,36m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V159,36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,221m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,831m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V205,83m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V205,83m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V66,8m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8m2
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
22Lắp đặt các đèn Led D300Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
D Khối nhà E ( khối nhà đại thể) 01 tầng
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V121,5m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V121,5m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,3161m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V68,52m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,52m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V68,52m2
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Lắp đặt các đèn Led D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E Các nhà cầu nối
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,691m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V274,691m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V274,691m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,514m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V307,514m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V307,514m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V271,584m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,584m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V271,584m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,628100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,564m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,423100m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,281m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,281m3
F Mở rộng các khoa khám bệnh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,303m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,733100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,705m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,729m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,805m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,195m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,464m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,425m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,816m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,198m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,681m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,519m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,353100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,538100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,423tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,199tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,257tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,077tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
40Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,589m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V64,128m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V105,38m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,819m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,164m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,559m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,233m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,276m3
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,49m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V150,49m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,265m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,558m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.083,344m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,648m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,931m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,605m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V729,503m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,3m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V692,8m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V547,57m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V72,478m2
62Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V60,939m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,361m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,829m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V876,917m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.926,814m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V46,69m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V72,478m2
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,648100m2
72Cung cấp, lắp dựng máng xối InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
74CC cửa đi nhôm hệ 1000 kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,39m2
75CC cửa sổ nhôm hệ 1000 kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,16m2
76CC cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
77CC hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V74,16m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V148,41m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V74,16m2
80Cung cấp ổ khóa + tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
81SXLD lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V66,78m2
82SXLD Lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V99,22m2
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
84Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
87Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
89Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
92Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
93Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
95Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
101Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
102Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt cút 45 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt van góc 2 cửa , đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
122Lắp đặt van góc 1 cửa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
123Hai đầu ren STK, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
128Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
129Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
135Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
146Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,724m3
149Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,84m2
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Cung cấp hệ thống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,097m3
155Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81m3
156Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
157Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
158Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
163Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
164Lắp đặt các loại đèn Led D114/11wMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
165Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
166Mặt dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
168Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
169Cung cấp lắp đặt tủ điện 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
170Cung cấp lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
171Cung cấp lắp đặt tủ điện âm 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
172Cung cấp lắp đặt tủ điện600x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
173MCB 3P-C/80A-16KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174MCB 3P-C/50A-16KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175MCB 2P-C/32A-6KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176MCB 2P-C/25A-6KaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177MCB 1P-C/16A-6KaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
178Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.120m
182Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
183Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
184Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
185Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
186Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
187Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
188Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
189Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
190Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
193Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
194Đầu cose tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Bulon+ đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
196Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
197Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6-4pairsMô tả kỹ thuật theo chương V450m
198Lắp đặt cáp điện thoại 2x2-2pairsMô tả kỹ thuật theo chương V450m
199Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Bộ chống sét lan truyền 30KaMô tả kỹ thuật theo chương V1
202Lắp đặt hộp nối, hộp đấu nối 10 số ( tổng đài điện thoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
203Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi 10x2x10 pairMô tả kỹ thuật theo chương V65m
204Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
206Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
207Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
208Lắp đặt cáp quang 8core - 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V65m
209Cung cấp lắp đặt tủ O.D.F.8FO-8COREMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Cung cấp lắp đặt tủ O.D.F.16FO-16COREMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
214Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
215Đầu cose tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Bulon+ đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
217Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
218Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
219Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
220Kẹp cọc nối đất cọc D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,185100m2
222Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,017100m2
G Mở rộng khoa nhiễm nhi
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,31m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,003m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,094m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,366m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,092m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,033m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,915m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,34m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,676m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,66m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V232,39m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V148,35m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V364,255m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V303,336m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,858m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,733m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,674100m2
54CC cửa đi nhôm hệ 1000, kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,175m2
55CC cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
56CC hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,575m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
59Ổ khóa + tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
62SXLD mái poly lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12ái
72Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
75Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,92100m2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
100Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,181m3
103Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Cung cấp hệ thống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,453m3
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
111Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,22m2
112Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34m2
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
119Lắp đặt các loại đèn Led D114/11WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
120Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Mặt dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
124Cung cấp lắp đặt tủ điện 12PLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Cung cấp lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
126MCB 2P - C/50A-16KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127MCB 2P - C/25A-6KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128MCB 1P - C/16A-6KaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
132Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
133Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
134Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
139Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT 6-4pairsMô tả kỹ thuật theo chương V100m
141Lắp đặt Cáp điện thoại 2x2-2pairsMô tả kỹ thuật theo chương V100m
142Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt hộp nối, hộp đấu nối 10 số ( tổng đài điện thoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m2
H Cải tạo hệ thống thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V485cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V50,808m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V485cái
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,808m3
I Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
J Thiết bị
1Cung cấp bộ lưu điện 7KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp lắp đặt máy tính chủ CPU SSN T30-1TB,Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Ram 16GB, ECC2400MHZMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Cung cấp lắp đặt Modem phát Wifi 3G/4GMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cung cấp lắp đặt phim đấu dây Jack 8 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cung cấp lắp đặt SWITCH16PORT DATAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Hộp chữa cháy vách tường. Kích thước: C600x N400xS200 mm, tôn thép dày 8 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Vòi chữa cháy Ø50, bao gồm ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
9Van góc chữa cháy Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lăng phun nước Ø50, chất liệu gang, hợp kim nhôm. Kích thước 50x13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
14Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8KG)Mô tả kỹ thuật theo chương V4binh
15Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0145152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (CHTCT) 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
3 Cán bộ phụ trách công tác hạ tầng kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải > 7 tấn, có đăng kiểm, hóa đơn2
2 Máy trộn bê tông 250l3
3 Máy đào sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi sử dụng tốt2
6 Máy mài sử dụng tốt2
7 Máy cắt sắt sử dụng tốt2
8 Máy khoan sử dụng tốt2
9 Máy hàn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện sử dụng tốt1
11 Ván khuôn (m2) sử dụng tốt200
12 Giàn giáo (bộ) sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->