Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2021 theo Quyết định số 194/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 15:43:00 đến ngày 2021-06-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,513,071,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đấu nối trung áp 22kV | |||
| 1 | Móng trụ cho cột BTLT 12m đơn M12-1bt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Cột bêtông ly tâm 12m loại C đơn (900KGF) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Xà đỡ thăng ĐL-2.0 (đỡ ĐZ hiện hữu) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đà sắt L75x75x8 dài 2000mm (21,1kg) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đà |
| 5 | Thanh chống đà PL 60x6 dài 1970mm (3,66kg) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 6 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm mạ kẽm 16x300 VRS | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm mạ kẽm 16x300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm mạ kẽm 16x250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm mạ kẽm 16x50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Long đền vuông lắp giữa đà & trụ 40x4 mạ kẽm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| B | Phần lắp đặt điện các trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 24kV-100A-12kA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Dây chì 3K | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 3 | Chụp silicon đầu cực FCO (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Thùng trạm 2 ngăn đứng composite 1050x600x400mm mẫu của Điện lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Gia công & lắp bảng chỉ danh trạm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Gia công & lắp bảng cấm ở trạm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Gia công & lắp bảng tên chìa khóa trạm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Công tơ điện tử 3x30(60)A-230/400V (Điện lực cấp) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Dây đồng bọc 3,5mm2 7 sợi /1 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 10 | Áptômát 3 pha 75A-600V-25kA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tấm bakêlít lắp aptomat & điện kế 440x590x6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Ổ khóa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Silicon | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 14 | Băng keo cách điện hạ áp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 15 | Bulong M5-80mm lắp áptômát (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bulong M5-10mm lắp các tấm che (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Bulong M10-30mm có lỗ niêm chì (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | Mét |
| 19 | Cáp lõi đồng, bọc PVC 0,6/1kV- CV-35mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 20 | Dây đồng tiếp địa M25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10Mét |
| 21 | Lắp đặt sứ đỡ 24kV kèm ty loại Pin Post, polymer | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Dây buộc cổ sứ chế tạo sẵn-plastic | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Dây |
| 23 | Nắp chụp LA silicon | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp cáp đồng nhôm 25-50 loại 3 bulong | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Cosse ép đồng - loại bít cỡ 25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 27 | Cosse ép đồng - loại bít cỡ 35 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 28 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Ống bảo vệ cáp, ống PVC F114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 33 | Co nối ống bảo vệ cáp, loại PVC F114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Keo dán ống nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ống |
| 35 | Đai thép không rỉ buộc ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 36 | Khóa đai thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 37 | Xà composite đỡ FCO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Đà composite L75x75x6 dài 2400mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | đà |
| 39 | Thanh chống đà composite 40x10 dài 920mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x120 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Xà composite đỡ LA & sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Đà composite L75x75x6 dài 2400mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Thanh chống đà composite 40x10 dài 920mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x350 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x120 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng (chế tạo sẵn) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,742 | kg |
| 50 | Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | kg |
| 51 | Lắp đặt hệ xà trạm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | Tấn |
| 52 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III, k=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 54 | Cọc tiếp địa + kẹp cọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cọc |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cọc |
| 56 | Kéo rãi dây đồng trần M25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 57 | Kẹp Splibolt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 58 | Cọc tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa (Knc = 1,7) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cọc |
| 60 | Kéo rãi dây đồng trần M25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 61 | Long đền vuông 50x50x5 - lỗ f 12 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 62 | Kẹp Splibolt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| C | Phần lắp đặt điện sáng đường (bao gồm vật tư + nhân công + máy thi công) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (540kgf) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ đèn chiếu sáng 10m cần đơn sử dụng lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | Trụ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sodium 250W sử dụng lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | Bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 95 | Cọc |
| 5 | Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa ĐK10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 175,75 | Kg |
| 6 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 184 | Cái |
| 7 | Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | Kg |
| 8 | Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào lỗ tiếp địa cửa cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | Kg |
| 9 | Dây đồng trần tiếp địa M16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 763,14 | Kg |
| 10 | Bulong M6x30 gắn dây đồng trần vào thân trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 95 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 208 | Cọc |
| 12 | Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa F10 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 401,18 | Kg |
| 13 | Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | Kg |
| 14 | Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào thân trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | Kg |
| 15 | Dây đồng bọc CV16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa lặp lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 17 | Cung cấp ống ruột gà F21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 18 | Thép tròn F24 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.259,3 | Kg |
| 19 | Thép tròn F10 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.303,485 | Kg |
| 20 | Kẽm buộc F1mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,412 | Kg |
| 21 | Que hàn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | Kg |
| 22 | Xi măng PC40 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25.740,015 | Kg |
| 23 | Cát vàng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,286 | m3 |
| 24 | Cát đen san nền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 582,987 | m3 |
| 25 | Đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,894 | m3 |
| 26 | Đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,199 | m3 |
| 27 | Gỗ cốt pha nhóm 8 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,013 | m3 |
| 28 | Đinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,25 | Kg |
| 29 | Nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,484 | m3 |
| 30 | Gạch đặc 200x95x45 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45.780 | Viên |
| 31 | Cung cấp ống nhựa nhựa xoắn F65/50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5.388,2 | Mét |
| 32 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm F76 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | Mét |
| 33 | Manson sắt tráng kẽm F76 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 34 | Cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV (4x16)mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5.388,15 | Mét |
| 35 | Cáp bọc CVV 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.468,8 | Mét |
| 36 | Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC (4*50)mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 37 | Tủ ĐKCS tự động, kể cả thiết bị ĐK, tiết kiệm năng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 38 | Cáp ngầm CVV (4x25)mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 39 | CB 3P-50A-600V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Khóa néo cuối NC-ABC-4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Hộp phân phối 9 ngõ ra | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm 50mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 44 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Khóa đai thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 46 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 47 | Cung cấp ống nhựa xoắn F65/50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mét |
| 48 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | Trụ |
| 49 | Dựng cột đèn chiếu sáng 10m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | Trụ |
| 50 | Dựng cột BTLT 12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 51 | Cần đèn kiểu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cần |
| 52 | Đèn sodium 250W-220V (h | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | Bộ |
| 53 | Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 95 | Bộ |
| 54 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,37 | 100m |
| 55 | Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 56 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 57 | Kéo dây tiếp địa bằng đồng bọc CV16 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 58 | Cáp CVV/DSTA 0,6/1kV (4x16)mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,88 | 100m |
| 59 | Cáp LV-ABC-4X50mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 60 | Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,688 | 100m |
| 61 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 đầu cáp |
| 62 | Làm đầu cáp khô | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 240 | Đầu cáp |
| 63 | Lắp bảng phíp & đấu dây cửa trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 bảng |
| 64 | Lắp cầu chì 5A-250V, aptomat, dômino các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 360 | Cái |
| 65 | Lắp cửa trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 cửa |
| 66 | Đánh số cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 cột |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Cáp CVV (4x25)mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 368,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79,284 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 6 | Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | Tấn |
| 7 | Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | 100m2 |
| 9 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 289,356 | m3 |
| 10 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 11 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Đào rãnh mương cáp trên nền đất bằng máy ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 10m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 16 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m3 |
| 17 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,22 | m3 |
| 18 | Đào rãnh mương cáp trên nền đất bằng thủ công ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đoạn từ trụ Đ1.35, Đ2.35 đến cuối tuyến dài: 1.853,5 mét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 593,12 | m3 |
| 19 | Đào rãnh mương cáp trên nền đất bằng máy ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đoạn từ trụ Đ1.35, Đ2.35 dài: 2.724,5 mét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,718 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp 10m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 162,21 | m3 |
| 21 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 564,101 | m3 |
| 22 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 709,59 | m3 |
| E | Phần lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52,825 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm F76 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | 100m |
| 3 | Manson sắt tráng kẽm F76 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 4 | Lát gạch thẻ rãnh cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,78 | 1000v |
| F | Mua sắm thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp lực 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van, điện áp 18kV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| H | Thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi