Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578020-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210577770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2021 theo Quyết định số 194/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND huyện Thuận Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 15:43:00 đến ngày 2021-06-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,071,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đấu nối trung áp 22kV
1 Móng trụ cho cột BTLT 12m đơn M12-1bt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Cột bêtông ly tâm 12m loại C đơn (900KGF) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Xà đỡ thăng ĐL-2.0 (đỡ ĐZ hiện hữu) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Đà sắt L75x75x8 dài 2000mm (21,1kg) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Đà
5 Thanh chống đà PL 60x6 dài 1970mm (3,66kg) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Thanh
6 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm mạ kẽm 16x300 VRS Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm mạ kẽm 16x300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm mạ kẽm 16x250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm mạ kẽm 16x50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Long đền vuông lắp giữa đà & trụ 40x4 mạ kẽm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
B Phần lắp đặt điện các trạm biến áp
1 Lắp đặt FCO 24kV-100A-12kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Dây chì 3K Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi
3 Chụp silicon đầu cực FCO (vàng, xanh, đỏ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Thùng trạm 2 ngăn đứng composite 1050x600x400mm mẫu của Điện lực Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Gia công & lắp bảng chỉ danh trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Gia công & lắp bảng cấm ở trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Gia công & lắp bảng tên chìa khóa trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Công tơ điện tử 3x30(60)A-230/400V (Điện lực cấp) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Dây đồng bọc 3,5mm2 7 sợi /1 ruột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 m
10 Áptômát 3 pha 75A-600V-25kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Tấm bakêlít lắp aptomat & điện kế 440x590x6mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Ổ khóa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Silicon Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 ống
14 Băng keo cách điện hạ áp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
15 Bulong M5-80mm lắp áptômát (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
16 Bulong M5-10mm lắp các tấm che (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Bulong M10-30mm có lỗ niêm chì (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
18 Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 Mét
19 Cáp lõi đồng, bọc PVC 0,6/1kV- CV-35mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
20 Dây đồng tiếp địa M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 10Mét
21 Lắp đặt sứ đỡ 24kV kèm ty loại Pin Post, polymer Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Dây buộc cổ sứ chế tạo sẵn-plastic Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Dây
23 Nắp chụp LA silicon Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
24 Nắp chụp cách điện cao thế MBA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
25 Kẹp cáp đồng nhôm 25-50 loại 3 bulong Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
26 Cosse ép đồng - loại bít cỡ 25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
27 Cosse ép đồng - loại bít cỡ 35 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
28 Kẹp U nối tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Kẹp quai 2/0 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
30 Kẹp hotline 2/0 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
31 Ống bảo vệ cáp, ống PVC F114 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
33 Co nối ống bảo vệ cáp, loại PVC F114 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
34 Keo dán ống nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Ống
35 Đai thép không rỉ buộc ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 m
36 Khóa đai thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
37 Xà composite đỡ FCO Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
38 Đà composite L75x75x6 dài 2400mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 đà
39 Thanh chống đà composite 40x10 dài 920mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
40 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
42 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x120 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
43 Xà composite đỡ LA & sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
44 Đà composite L75x75x6 dài 2400mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
45 Thanh chống đà composite 40x10 dài 920mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
46 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x350 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
47 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
48 Boulong, đai ốc, 2 vòng đệm nhúng nóng 16x120 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
49 Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng (chế tạo sẵn) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,742 kg
50 Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,14 kg
51 Lắp đặt hệ xà trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,052 Tấn
52 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,71 m3
53 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III, k=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,71 m3
54 Cọc tiếp địa + kẹp cọc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 Cọc
55 Đóng cọc tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17 Cọc
56 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55 m
57 Kẹp Splibolt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
58 Cọc tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
59 Đóng cọc tiếp địa (Knc = 1,7) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
60 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m
61 Long đền vuông 50x50x5 - lỗ f 12 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
62 Kẹp Splibolt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
C Phần lắp đặt điện sáng đường (bao gồm vật tư + nhân công + máy thi công)
1 Trụ BTLT 12m (540kgf) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
2 Trụ đèn chiếu sáng 10m cần đơn sử dụng lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 Trụ
3 Đèn chiếu sáng sodium 250W sử dụng lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 Bộ
4 Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 95 Cọc
5 Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa ĐK10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 175,75 Kg
6 Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 184 Cái
7 Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,35 Kg
8 Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào lỗ tiếp địa cửa cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,15 Kg
9 Dây đồng trần tiếp địa M16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 763,14 Kg
10 Bulong M6x30 gắn dây đồng trần vào thân trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 95 Bộ
11 Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 208 Cọc
12 Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa F10 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 401,18 Kg
13 Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,38 Kg
14 Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào thân trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,42 Kg
15 Dây đồng bọc CV16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,26 m
16 Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa lặp lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
17 Cung cấp ống ruột gà F21 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
18 Thép tròn F24 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2.259,3 Kg
19 Thép tròn F10 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.303,485 Kg
20 Kẽm buộc F1mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59,412 Kg
21 Que hàn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,74 Kg
22 Xi măng PC40 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25.740,015 Kg
23 Cát vàng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 38,286 m3
24 Cát đen san nền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 582,987 m3
25 Đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,894 m3
26 Đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,199 m3
27 Gỗ cốt pha nhóm 8 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,013 m3
28 Đinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,25 Kg
29 Nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,484 m3
30 Gạch đặc 200x95x45 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45.780 Viên
31 Cung cấp ống nhựa nhựa xoắn F65/50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5.388,2 Mét
32 Cung cấp ống sắt tráng kẽm F76 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 187,4 Mét
33 Manson sắt tráng kẽm F76 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
34 Cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV (4x16)mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5.388,15 Mét
35 Cáp bọc CVV 0,6/1kV (2x2,5)mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.468,8 Mét
36 Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC (4*50)mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 Mét
37 Tủ ĐKCS tự động, kể cả thiết bị ĐK, tiết kiệm năng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
38 Cáp ngầm CVV (4x25)mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
39 CB 3P-50A-600V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Khóa néo cuối NC-ABC-4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
41 Hộp phân phối 9 ngõ ra Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
42 Đầu cốt đồng nhôm 50mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
43 Đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
44 Đai thép không rĩ 0,7x20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
45 Khóa đai thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
46 Băng keo cách điện 1kV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cuộn
47 Cung cấp ống nhựa xoắn F65/50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Mét
48 Vận chuyển cột đèn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 Trụ
49 Dựng cột đèn chiếu sáng 10m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 Trụ
50 Dựng cột BTLT 12m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
51 Cần đèn kiểu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 Cần
52 Đèn sodium 250W-220V (h Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 Bộ
53 Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 95 Bộ
54 Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53,37 100m
55 Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26 Bộ
56 Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
57 Kéo dây tiếp địa bằng đồng bọc CV16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
58 Cáp CVV/DSTA 0,6/1kV (4x16)mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 53,88 100m
59 Cáp LV-ABC-4X50mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
60 Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (2x2,5)mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,688 100m
61 Luồn cáp cửa cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 1 đầu cáp
62 Làm đầu cáp khô Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 240 Đầu cáp
63 Lắp bảng phíp & đấu dây cửa trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 1 bảng
64 Lắp cầu chì 5A-250V, aptomat, dômino các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 360 Cái
65 Lắp cửa trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 1 cửa
66 Đánh số cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 10 cột
67 Lắp đặt giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
68 Cáp CVV (4x25)mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
D Phần xây dựng
1 Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 368,64 m3
2 Vận chuyển tiếp 10m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 79,284 m3
3 Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,52 m3
4 Đổ bêtông M200 đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64,8 m3
5 Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,077 m3
6 Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,215 Tấn
7 Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,297 Tấn
8 Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,215 100m2
9 Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 289,356 m3
10 Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,32 m3
11 Đổ bêtông M200 đá 1x2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
12 Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
13 Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
14 Đào rãnh mương cáp trên nền đất bằng máy ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,597 100m3
15 Vận chuyển tiếp 10m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,48 m3
16 Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,48 m3
17 Đất đầm chặt lấp mương cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44,22 m3
18 Đào rãnh mương cáp trên nền đất bằng thủ công ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đoạn từ trụ Đ1.35, Đ2.35 đến cuối tuyến dài: 1.853,5 mét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 593,12 m3
19 Đào rãnh mương cáp trên nền đất bằng máy ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đoạn từ trụ Đ1.35, Đ2.35 dài: 2.724,5 mét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,718 100m3
20 Vận chuyển tiếp 10m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 162,21 m3
21 Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 564,101 m3
22 Đất đầm chặt lấp mương cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 709,59 m3
E Phần lắp đặt ống
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52,825 100m
2 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm F76 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,874 100m
3 Manson sắt tráng kẽm F76 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
4 Lát gạch thẻ rãnh cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,78 1000v
F Mua sắm thiết bị TBA
1 Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Máy
2 Chống sét van 18kV-10kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
G Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp lực 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Máy
2 Lắp đặt chống sét van, điện áp 18kV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
H Thí nghiệm thiết bị điện
1 Máy biến áp 1 pha Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Máy
2 Chống sét van 18kV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->