Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532735-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210408952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 15:08:00 đến ngày 2021-06-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,273,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ TRONG NHÀ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,14 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,14 m2
5 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,009 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,61 m
7 Cắt Sê nô, Ô văng, Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,871 m
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
9 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
10 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,619 m3
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,07 m2
15 Đục tẩy sạch bề mặt nền gạch phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,07 m2
16 Băm nhám bề mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,285 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m2
18 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,702 m2
19 Tẩy rỉ khung sắt, hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,739 m2
20 Chà, sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,714 m2
21 Chà, sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,121 m2
22 Chà sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m2
B THÁO DỠ NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,404 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 m3
4 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,05 m
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,059 m3
C VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, PHÁT QUANG MẶT BẰNG
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,929 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,929 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,929 m3
4 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 tấn
7 Phát quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m2
D XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,603 m3
2 Đào móng đà kiềng, bó vỉa, mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,854 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,322 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,764 m3
5 Rải nilon chống mất nước bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m2
6 Bê tông lót, đá 1x2,vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 m3
8 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,361 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,903 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,746 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,931 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,455 m2
14 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,184 m2
16 Ván khuôn sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,13 m2
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,291 m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép các loại, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,618 100kg
19 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 lỗ khoan
20 Cấy râu chở thép D10 dài 30cm sử dụng keo Ramset Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
21 Xây móng, mương, hố ga, tam cấp gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,869 m3
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,583 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
24 Quét phụ gia liên kết lớp kết cấu cũ và mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,917 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,51 m2
26 Trát mặt trong hố ga, mương thoát nước, tbó nền, tam cấp vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,938 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,907 m2
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,47 m2
29 Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,353 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
31 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,841 m2
33 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,733 m2
34 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
35 Gia công giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
36 Gia công dầm, kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 tấn
38 Gia công lưới thép hàn bao che mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m2
39 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
40 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
41 Lắp dựng dầm, kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 tấn
43 Lắp dựng lưới thép hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m2
44 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,951 100m2
45 Lợp mái mái nhựa đặc Polycacbonat dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m2
46 Cung cấp, lắp đặt tấm Cemboard dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
47 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,262 m2
48 Ốp đá tự nhiên, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,924 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,855 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,855 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,252 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,683 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,481 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,454 m2
55 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,739 m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,84 m2
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
58 Gia công Lắp dựng cánh cửa đi, cửa sổ sắt kính vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,805 m2
59 Gia công, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m2
60 Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
61 Gia công, Lắp dựng cửa đi lùa khung sắt pano thép lưới hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
62 Gia công, Lắp dựng lam nhôm C85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
63 Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 m2
64 Lắp ổ khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
65 Gia công, Lắp dựng ô thoáng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
66 Gia công lắp dựng khung Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
67 Gia công lắp dựng thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m
68 Gia công lắp dựng kệ hóa chất inox 304 kích thước 800x550 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E ĐIỆN
1 CCLĐ tủ điện 5-10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
2 CCLĐ MCB 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 CCLĐ RCBO 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 CCLĐ RCBO 3P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 CCLĐ MCB 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 CCLĐ RCBO 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 CCLĐ MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 CCLĐ RCBO 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 CCLĐ ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
10 CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 CCLĐ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 CCLĐ đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
14 CCLĐ đèn led batten 1,2 m, 2 x 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
15 CCLĐ đèn led lắp nổi trần D200-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 CCLĐ đèn có chao chụp - D330-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 CCLĐ đèn led bán nguyệt 0,6 m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 CCLĐ Quạt hút 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 CCLĐ dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
20 CCLĐ dây đơn 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
21 CCLĐ dây đơn 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 CCLĐ nẹp nhựa, ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
23 Đục tường, sàn để tạo rãnh đi dây điện âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
24 Trát lại rãnh đi dây điện âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
F NƯỚC
1 CCLĐ ống nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 CCLĐ ống nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 CCLĐ ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 CCLĐ ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 CCLĐ bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 CCLĐ van chữ T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cung cấp lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cung cấp lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Cung cấp lắp bộ xả chậu rửa + ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 CCLĐ chậu rửa đôi Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Cung cấp lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 CCLĐ dây mềm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 CCLĐ dây cấp D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 CCLĐ vòi nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 CCLĐ bồn nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 CCLĐ van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 CCLĐ bể tự hoại Composite nằm ngang 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
19 CCLĐ gương soi 510 x 760 x 5 mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 CCLĐ phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 CCLĐ tê cong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 CCLĐ lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 CCLĐ tê cong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 CCLĐ lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 CCLĐ nối giảm uPVC 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 CCLĐ co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 CCLĐ co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 CCLĐ tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 CCLĐ tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 CCLĐ co ren D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Đấu nối nước vào bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
32 Gia công lắp dựng giá đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 CCLĐ ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
34 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 CCLĐ van uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 CCLĐ van uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->