Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532735-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:08:00 đến ngày 2021-06-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,769,273,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,009 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,61 | m |
| 7 | Cắt Sê nô, Ô văng, Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,871 | m |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,619 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,07 | m2 |
| 15 | Đục tẩy sạch bề mặt nền gạch phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,07 | m2 |
| 16 | Băm nhám bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,285 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,702 | m2 |
| 19 | Tẩy rỉ khung sắt, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,739 | m2 |
| 20 | Chà, sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,714 | m2 |
| 21 | Chà, sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,121 | m2 |
| 22 | Chà sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| B | THÁO DỠ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 4 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,059 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, PHÁT QUANG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,929 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,929 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,929 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | tấn |
| 7 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| D | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,603 | m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng, bó vỉa, mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,854 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,322 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót, đá 1x2,vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,931 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,455 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,291 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép các loại, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | 100kg |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Cấy râu chở thép D10 dài 30cm sử dụng keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 21 | Xây móng, mương, hố ga, tam cấp gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,869 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 24 | Quét phụ gia liên kết lớp kết cấu cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,917 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,51 | m2 |
| 26 | Trát mặt trong hố ga, mương thoát nước, tbó nền, tam cấp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,938 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,907 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,47 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,353 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 31 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,841 | m2 |
| 33 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,733 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 35 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 36 | Gia công dầm, kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 38 | Gia công lưới thép hàn bao che mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm, kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lưới thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,951 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái mái nhựa đặc Polycacbonat dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tấm Cemboard dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,262 | m2 |
| 48 | Ốp đá tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,855 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,855 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,252 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,683 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,481 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,454 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,739 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,84 | m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 58 | Gia công Lắp dựng cánh cửa đi, cửa sổ sắt kính vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,805 | m2 |
| 59 | Gia công, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 60 | Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 61 | Gia công, Lắp dựng cửa đi lùa khung sắt pano thép lưới hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 62 | Gia công, Lắp dựng lam nhôm C85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 63 | Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | m2 |
| 64 | Lắp ổ khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Gia công, Lắp dựng ô thoáng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng khung Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m |
| 68 | Gia công lắp dựng kệ hóa chất inox 304 kích thước 800x550 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện 5-10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | CCLĐ MCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ RCBO 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ RCBO 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | CCLĐ RCBO 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | CCLĐ MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | CCLĐ RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | CCLĐ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | CCLĐ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | CCLĐ đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 14 | CCLĐ đèn led batten 1,2 m, 2 x 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | CCLĐ đèn led lắp nổi trần D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | CCLĐ đèn có chao chụp - D330-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | CCLĐ đèn led bán nguyệt 0,6 m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | CCLĐ Quạt hút 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 20 | CCLĐ dây đơn 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 21 | CCLĐ dây đơn 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | CCLĐ nẹp nhựa, ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 23 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 24 | Trát lại rãnh đi dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | CCLĐ van chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp bộ xả chậu rửa + ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ chậu rửa đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | CCLĐ dây mềm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | CCLĐ dây cấp D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | CCLĐ vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | CCLĐ bồn nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | CCLĐ van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ bể tự hoại Composite nằm ngang 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | CCLĐ gương soi 510 x 760 x 5 mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | CCLĐ phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | CCLĐ tê cong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | CCLĐ tê cong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | CCLĐ nối giảm uPVC 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | CCLĐ co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | CCLĐ co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | CCLĐ tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | CCLĐ tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | CCLĐ co ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đấu nối nước vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 32 | Gia công lắp dựng giá đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | CCLĐ ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ van uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | CCLĐ van uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi