Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường Nguyễn Văn Linh nối dài, thị trấn Tân Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường Nguyễn Văn Linh nối dài, thị trấn Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:33:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,848,930,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,036 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 14,578 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | "nt" | 6,838 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 để đắp | "nt" | 20,369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 20,369 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 81,476 | 100m3/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,63 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | "nt" | 4,42 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | "nt" | 44,197 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | "nt" | 6,29 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | "nt" | 6,29 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | "nt" | 44,197 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | "nt" | 44,197 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | "nt" | 4,29 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | "nt" | 4,29 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | "nt" | 44,197 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | "nt" | 102,15 | m2 |
| 12 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | "nt" | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | "nt" | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi