Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:32:00 đến ngày 2021-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,5848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7676 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3163 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2725 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,3427 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,3427 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,3427 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,047 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2785 | 100m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | 1 rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90 | 1 rọ |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 rọ |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,585 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,65 | 1m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,65 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,119 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,697 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1324 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,33 | m3 |
| B | CẦU THÉP ĐI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1972 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,84 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,99 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0885 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2226 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2977 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3758 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3758 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0414 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0414 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng thanh tre làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,6 | m |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0465 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0465 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0287 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0287 | tấn |
| 17 | Bu lông chữ U neo bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 160 | Cái |
| 18 | Bu lông neo M33x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | bộ |
| 19 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,02 | 1m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 302,7 | 1m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,98 | 1m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,84 | m3 |
| 23 | Trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,51 | m3 |
| 24 | Bảng gỗ trang trí trên cổng cột dày 3cm (bao gồm viết chữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2 | m2 |
| 25 | Sợi dây bằng cây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 86,4 | m |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3384 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3384 | tấn |
| C | ĐƯỜNG ĐI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 310,345 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1048 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1904 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1904 | 100m3/1km |
| 6 | Xếp đá tròn khe Cớ không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 119,04 | m3 |
| 7 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 8 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | hộp |
| 9 | Bình bọt chữa cháy VN MFZ8, 4kg/binh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | binh |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 7 | Xây bệ đỡ, giá treo, nắp đậy bảo vệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | cáp treo máy bơm D6 inox 304 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m |
| 9 | Máy bơm hỏa tiễn hút sâu giếng khoan đã bao gồm phụ kiện, ống lọc, Máy bơm hỏa tiễn APP HP-4010 (220V) 2 HP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Nhà vệ sinh công cộng composite 4 ngăn, bệt inax, chậu rửa inax , phụ kiện gương tắm, vòi xịt, điện chiếu sáng.... đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Công |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1482 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6466 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0451 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,455 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông, cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 10 | Van phao điện hoặc phao cơ đóng ngắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| F | TRẠM DỪNG CHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,3245 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,3 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7165 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1082 | m3 |
| 5 | SX Lắp dựng Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9698 | m3 |
| 6 | SX lắp dựng vì kèo các loại gỗ lim nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,7424 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2426 | 1m3 |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2592 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84,4924 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ lim nhập khâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,6 | m |
| 11 | Gia công thanh đứng lan can gỗ lim nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,416 | 1m3 |
| 12 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,74 | m2 |
| 13 | SXLD cửa gỗ nhónm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,58 | |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bảng |
| 21 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100 m |
| 26 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 27 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 28 | Bình bọt chữa cháy VN MFZL2, 4kg/binh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | binh |
| G | BIỂN DẪN TÍCH | |||
| 1 | Bốc lên và vận chuyển 1km đá tảng mồ côi khai thác tại Lưu Kiền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,44 | 1tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp 45 km đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,44 | 1tấn |
| 3 | Bốc xuống đá tảng và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,44 | 1tấn |
| 4 | Cắt xẻ, tạo hình đá, khắc chữ, hoàn thiện lắp đặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; | 3 | 2 |
| 3 | phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 3 | Máy lu | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi