Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường mầm non Thọ Văn, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568978-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường mầm non Thọ Văn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210560200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:31:00 đến ngày 2021-06-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,313,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 100m3/1km
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,265 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1893 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3563 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1587 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1162 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1162 100m3/1km
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9105 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4053 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2046 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3428 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3772 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2191 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6955 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1935 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2914 100m2
19 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6583 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4365 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5804 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,661 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,4875 m3
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,667 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7686 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0056 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9192 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2745 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4934 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,829 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2321 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2836 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0894 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6177 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4184 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3422 100m2
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7386 100m2
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3463 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1151 100m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,818 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,818 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,28 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,428 100m2
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,2 md
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,509 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,207 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1091 m3
48 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2059 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,221 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.349,912 m2
51 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,42 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.148,2576 m2
53 Trát trần sê nô, sê nô vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,032 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,9656 m2
55 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9908 m2
56 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,48 m2
57 Trần nhôm lỗ 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,285 m2
58 Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,06 m2
59 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,285 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,285 m2
61 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.032,5032 m2
62 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,529 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,072 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6064 m2
65 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,8 m2
66 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
67 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 m2
68 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
69 Vách kính nhôm hệ kính 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,935 m2
70 Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,78 m2
71 Mái bọc alu toàn bộ mặt ngoài (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,592 m2
72 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2936 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,466 m2
74 Trụ cầu thang hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6688 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,04 m2
77 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962,4 kg
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934,624 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.655,841 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6368 100m2
81 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
82 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
83 Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
84 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
85 Lắp đặt đèn led ốp trần 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
86 Lắp đặt đèn led âm trần D120, 9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
91 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
94 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
99 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
100 Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
101 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
104 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
105 Cọc tiếp địa 63x63x6, L= 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cọc
106 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
107 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
108 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
110 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
111 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
115 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
116 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
117 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
118 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575 m
119 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
120 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
121 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
122 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.260 m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
124 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
125 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
126 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
127 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
130 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
131 Quả hồ lô sứ màu huyết dụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
132 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 100m3
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1976 100m3
134 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
136 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
137 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
138 Lắp đặt xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
139 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
140 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
141 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
143 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
144 Lắp đặt gương soi (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
145 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
146 Lắp đặt van tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
147 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
148 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
150 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
155 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
156 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
163 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
165 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 cái
166 Tê nhựa ren ngoài inox D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
167 Kép inox D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
168 Măng sông D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR (nước nóng) đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
180 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
184 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
186 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
188 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
189 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
190 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
191 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
192 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
194 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
195 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
196 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
197 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
203 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
205 Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
206 Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
207 Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
208 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m3
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7263 1m3
210 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1942 100m3
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8642 m3
212 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2288 m3
213 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6069 m3
214 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9413 m3
215 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 tấn
216 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
217 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
218 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1362 tấn
219 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 100m2
220 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1565 100m2
221 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
222 Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4248 m3
223 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,536 m2
224 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,656 m2
225 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,192 m2
226 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2163 1m3
227 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 100m3
228 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
229 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5408 m3
230 Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8018 m3
231 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4418 m3
232 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
233 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 tấn
234 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
235 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m2
236 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
237 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5488 1m3
238 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4843 100m3
239 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m3
240 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m3
241 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m3/1km
242 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,496 m3
243 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1628 m3
244 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m3
245 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8378 100m2
246 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 tấn
247 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 1cấu kiện
248 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,48 m2
249 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
B SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,75 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0296 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 100m3/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5588 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0472 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1169 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1227 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9141 1m2
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1169 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1227 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0386 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 tấn
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 100m2
32 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2131 m3
33 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,914 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,914 m2
35 Gia công thép khung mái cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 tấn
36 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215 tấn
37 Tôn 2 mặt (gia công, lắp dựng, chưa bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
38 Lắp dựng thép khung mái cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 tấn
39 Lắp dựng cánh cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5624 1m2
41 Phụ kiện cánh cổng phụ (khóa cửa, thay ray, bản lề, bánh xe...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Biển cổng bằng Alumium, gắn chữ nổi Alumium và lo go trường (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3679 1m3
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0699 100m3
45 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4527 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8866 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4569 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 100m2
50 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9648 m3
51 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2276 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0517 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4722 m2
55 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6356 m2
56 Soi chỉ lõm trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 md
57 Hàng rào nan bê tông (gia công, lắp dựng chưa sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,015 md
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,427 m2
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3992 1m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0759 100m3
61 Đắp đất nền móng công trình,bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6613 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 m3
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4958 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 100m2
66 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1319 m3
67 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4422 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9148 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2802 m2
71 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2956 m2
72 Soi chỉ lòm trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 md
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5758 m2
74 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2136 tấn
75 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,6 kg
76 Lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,305 m2
C THANG THOÁT HIỂM, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ CỨU HOẢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,308 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5004 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5004 tấn
11 Gia công thang thép bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0621 tấn
12 Lắp thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0621 tấn
13 Tôn mắt võng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,2 kg
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,853 1m2
15 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
16 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3135 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m3/1km
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7728 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
28 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8828 m3
29 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0765 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1251 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6544 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,116 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,276 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0614 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8982 1m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0614 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
50 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
51 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9044 m2
52 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 tấn
55 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 kg
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,636 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,436 m2
59 Đào mương đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 1m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 100m3
61 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0752 1m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1543 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4461 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7244 100m3
67 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7244 100m3/1km
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,154 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6425 m3
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9385 tấn
72 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3651 tấn
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0145 tấn
74 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
75 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8186 tấn
76 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
77 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 100m2
78 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3645 100m2
79 Nắp tôn đậy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3225 m2
80 Thang thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0239 tấn
81 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,45 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5 m2
83 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,9 m2
84 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 md
D PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY CÔNG TRÌNH:
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 đầu
4 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 đèn
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Cáp trung tâm 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
12 Lắp đặt Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
13 Lắp đặt Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 5 đèn
14 Ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
15 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
16 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 máy
17 Bơm động cơ điện Q = 12,5 l/s, H = 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bơm
18 Bơm động cơ Diezel Q = 12,5 l/s, H = 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bơm
19 Bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bơm
20 Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
21 Rọ hút D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Y lọc D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp Bích thép rỗng D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
37 Lắp Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cặp bích
38 Lắp Bích thép rỗng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
39 Lắp Bích thép đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
40 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
41 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
42 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
43 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
44 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt Cút thép hàn D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt Cút thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Cút thép hàn D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt Cút thép hàn D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt Cút thép ren D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt Tê thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt Tê thép ren D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Côn thép hàn D100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt Côn thép thu D80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt Côn thép ren D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
57 Lắp đặt Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Bình chữa cháy MFZL4 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
60 Bình chữa cháy C02-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
61 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
68 Lắp đặt Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
69 Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
70 Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
71 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
72 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
73 Lắp đặt Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
74 Sơn đỏ cho ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 kg
75 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
E PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,872 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1967 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,7832 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,48 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,336 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5059 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,534 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0226 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5051 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,9085 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,9085 m3
12 Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,7936 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4067 m3
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,286 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 m3
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9523 m3
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7495 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5486 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,914 100m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,2744 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,2744 m3
23 Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,62 m2
24 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4749 m3
25 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,1 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 m2
27 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,595 m3
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5403 m3
29 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,926 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,103 m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0165 100m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,8143 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,8143 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->