Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường mầm non Thọ Văn, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường mầm non Thọ Văn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:31:00 đến ngày 2021-06-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,313,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,265 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1893 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3563 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1587 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1162 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1162 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9105 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4053 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2046 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3428 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3772 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6955 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1935 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2914 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6583 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4365 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5804 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,661 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,4875 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7686 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0056 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9192 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2745 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4934 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,829 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2321 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6177 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4184 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3422 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7386 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3463 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1151 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,28 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,428 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | md |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,509 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,207 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1091 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2059 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,221 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.349,912 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,42 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148,2576 | m2 |
| 53 | Trát trần sê nô, sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,032 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,9656 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9908 | m2 |
| 56 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m2 |
| 57 | Trần nhôm lỗ 300x300 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,285 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,06 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,285 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,285 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032,5032 | m2 |
| 62 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,529 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,072 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6064 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ kính 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,935 | m2 |
| 70 | Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,78 | m2 |
| 71 | Mái bọc alu toàn bộ mặt ngoài (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,592 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2936 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,466 | m2 |
| 74 | Trụ cầu thang hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6688 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,04 | m2 |
| 77 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,4 | kg |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,624 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.655,841 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6368 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led âm trần D120, 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 99 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 101 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 104 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L= 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 107 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.260 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 130 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 131 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 137 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 146 | Lắp đặt van tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 147 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 148 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | cái |
| 166 | Tê nhựa ren ngoài inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 167 | Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 168 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR (nước nóng) đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7263 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1942 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8642 | m3 |
| 212 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | m3 |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6069 | m3 |
| 214 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9413 | m3 |
| 215 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 222 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4248 | m3 |
| 223 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,536 | m2 |
| 224 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m2 |
| 225 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,192 | m2 |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | 1m3 |
| 227 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 229 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | m3 |
| 230 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8018 | m3 |
| 231 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4418 | m3 |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 233 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 235 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 236 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 237 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5488 | 1m3 |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4843 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3/1km |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,496 | m3 |
| 243 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1628 | m3 |
| 244 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8378 | 100m2 |
| 246 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 247 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 248 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,48 | m2 |
| 249 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| B | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,75 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0296 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5588 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9141 | 1m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0386 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2131 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,914 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,914 | m2 |
| 35 | Gia công thép khung mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | tấn |
| 36 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | tấn |
| 37 | Tôn 2 mặt (gia công, lắp dựng, chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 38 | Lắp dựng thép khung mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5624 | 1m2 |
| 41 | Phụ kiện cánh cổng phụ (khóa cửa, thay ray, bản lề, bánh xe...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Biển cổng bằng Alumium, gắn chữ nổi Alumium và lo go trường (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4527 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8866 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4569 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9648 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2276 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0517 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4722 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6356 | m2 |
| 56 | Soi chỉ lõm trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | md |
| 57 | Hàng rào nan bê tông (gia công, lắp dựng chưa sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,015 | md |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,427 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3992 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình,bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6613 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4958 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1319 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4422 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9148 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2802 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2956 | m2 |
| 72 | Soi chỉ lòm trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | md |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5758 | m2 |
| 74 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 75 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,6 | kg |
| 76 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | m2 |
| C | THANG THOÁT HIỂM, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ CỨU HOẢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,308 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | tấn |
| 11 | Gia công thang thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0621 | tấn |
| 12 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0621 | tấn |
| 13 | Tôn mắt võng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,2 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,853 | 1m2 |
| 15 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8828 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1251 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6544 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,116 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,276 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8982 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 50 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9044 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | kg |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,636 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,436 | m2 |
| 59 | Đào mương đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0752 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1543 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4461 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7244 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7244 | 100m3/1km |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,154 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6425 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9385 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3651 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0145 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8186 | tấn |
| 76 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3645 | 100m2 |
| 79 | Nắp tôn đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3225 | m2 |
| 80 | Thang thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,45 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,9 | m2 |
| 84 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| D | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Cáp trung tâm 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 17 | Bơm động cơ điện Q = 12,5 l/s, H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 18 | Bơm động cơ Diezel Q = 12,5 l/s, H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 19 | Bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 20 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp Bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 37 | Lắp Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 38 | Lắp Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 39 | Lắp Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn thép thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy C02-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 61 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Sơn đỏ cho ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1967 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,7832 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5059 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,534 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0226 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5051 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,9085 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,9085 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,7936 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4067 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,286 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9523 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7495 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5486 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,2744 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,2744 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái Fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,62 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4749 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,1 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5403 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,926 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,103 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0165 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,8143 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,8143 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi