Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình đường giao thông, 03 cầu và cống ngang đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Tân |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình đường giao thông, 03 cầu và cống ngang đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:31:00 đến ngày 2021-06-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,718,723,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,751 | 100m |
| 2 | Cừ tràm kẹp cổ N(3-4)cm; L=(3,8-4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ tràm D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,463 | kg |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,882 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,929 | 100m3 |
| 6 | Đào thêm đất để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,035 | 100m3 |
| 7 | San lắp ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,742 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,741 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,208 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường lớp trên K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,334 | 100m3 |
| C | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,042 | 100m |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,088 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,921 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,921 | 100m2 |
| D | 3. Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 5 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp nắp chụp nhựa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | 4. Đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Kênh Mười Bồi) | |||
| F | 4.1. Đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 100m3 |
| 3 | Đào thêm đất để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 8 | Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,966 | m3 |
| G | 4.2. Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | 100m |
| 2 | cát phủ đầu cừ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,042 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đà giằng đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,806 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, sườn tăng cường đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,194 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | tấn |
| 11 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | tấn |
| 12 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 13 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 15 | Bulon neo M22x650 (mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| H | 4.3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 6 | Cung cấp nắp chụp nhựa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | 5. Đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Kênh Tám Tổng) | |||
| J | 5.1. Đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | 100m3 |
| 3 | Đào thêm đất để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 8 | Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,697 | m3 |
| K | 5.2. Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | 100m |
| 2 | cát phủ đầu cừ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,042 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đà giằng đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,806 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, sườn tăng cường đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,194 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | tấn |
| 11 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | tấn |
| 12 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 13 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 15 | Bulon neo M22x650 (mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| L | 5.3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 6 | Cung cấp nắp chụp nhựa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | 6. Đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Kênh Bảy Đại) | |||
| N | 6.1. Đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m3 |
| 3 | Đào thêm đất để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 8 | Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,767 | m3 |
| O | 6.2. Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | 100m |
| 2 | cát phủ đầu cừ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,042 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đà giằng đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,806 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, sườn tăng cường đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,194 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | tấn |
| 11 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | tấn |
| 12 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 13 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 15 | Bulon neo M22x650 (mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| P | 6.3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 6 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | II. PHẦN CỐNG | |||
| R | 1. Sản xuất cống | |||
| 1 | Cốt thép ống cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m3 |
| S | 2. Lắp đặt cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | 100m |
| 2 | Cừ tràm kẹp cổ N(3-4)cm; L=(3,8-4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 3 | Thép buộc cừ tràm D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | kg |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x18 M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| T | 3. Cửa cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc ĐK6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc ĐK12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép cọc treo cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc treo nắp cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 15x15 thẳng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 6 | Sản xuất thép hình, thép tấm nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép, đường kính thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng gỗ nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Cung cấp bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| U | III. CẦU KÊNH MƯỜI BỒI | |||
| V | 1. Đúc cọc BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,473 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,997 | 100m2 |
| 6 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | 100m2 |
| 7 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,968 | m3 |
| W | Đóng cọc mố | |||
| 1 | Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| X | Đóng cọc trụ | |||
| 1 | Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 2 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| Y | 2. Hộp nối cọc | |||
| 1 | Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | tấn |
| Z | 3. Khung định vị đóng cọc trụ | |||
| 1 | Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 6 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 11 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | Tấn |
| 13 | Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,444 | Tấn |
| AA | 4. Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| AB | 5. Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 6 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,258 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AC | 6. Bản quá độ - dầm dỡ | |||
| 1 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 5 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| AD | 7. Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 6 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,574 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| AE | 8. Cung cấp và lắp đặt dầm | |||
| 1 | Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 2 | Dầm BTCT DƯL I.500 (H8) L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AF | 9. Mặt cầu, dầm ngang, gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước STK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 7 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 10 | Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 11 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| AG | 10. Hệ lan can cầu | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 3 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m2 |
| 5 | Bulon neo M22x650 (mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| AH | 11. Khe co dãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co dãn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| AI | IV. CẦU KÊNH TÁM TỔNG | |||
| AJ | 1. Đúc cọc BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,374 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | 100m2 |
| 6 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100m2 |
| 7 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,704 | m3 |
| AK | Đóng cọc mố | |||
| 1 | Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m |
| AL | Đóng cọc trụ | |||
| 1 | Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 2 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| AM | 2. Hộp nối cọc | |||
| 1 | Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | tấn |
| AN | 3. Khung định vị đóng cọc trụ | |||
| 1 | Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 6 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 11 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | Tấn |
| 13 | Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,444 | Tấn |
| AO | 4. Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| AP | 5. Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 6 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,258 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AQ | 6. Bản quá độ - dầm dỡ | |||
| 1 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 5 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| AR | 7. Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 6 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,476 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| AS | 8. Cung cấp và lắp đặt dầm | |||
| 1 | Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Dầm BTCT DƯL I.280 (H8) L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 3 | Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AT | 9. Mặt cầu, dầm ngang, gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép, dầm ngang, bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước STK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 7 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 10 | Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| AU | 10. Hệ lan can cầu | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 3 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 5 | Bulon neo M22x650 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| AV | 11. Khe co dãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co dãn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| AW | V. CẦU KÊNH BẢY ĐẠI | |||
| AX | 1. Đúc cọc BTCT (30x30)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,374 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | 100m2 |
| 6 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100m2 |
| 7 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,704 | m3 |
| AY | Đóng cọc mố | |||
| 1 | Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m |
| AZ | Đóng cọc trụ | |||
| 1 | Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 2 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| BA | 2. Hộp nối cọc | |||
| 1 | Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | tấn |
| BB | 3. Khung định vị đóng cọc trụ | |||
| 1 | Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 6 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 11 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,222 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | Tấn |
| 13 | Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,444 | Tấn |
| BC | 4. Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| BD | 5. Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 6 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,258 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BE | 6. Bản quá độ - dầm dỡ | |||
| 1 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 5 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,008 | m3 |
| BF | 7. Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 6 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,476 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| BG | 8. Cung cấp và lắp đặt dầm | |||
| 1 | Dầm BTCT DƯL I.280 (H8) L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 2 | Lắp dầm cầu, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| BH | 9. Mặt cầu, dầm ngang, gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép, dầm ngang, bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước STK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 7 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 10 | Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 11 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| BI | 10. Hệ lan can cầu | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 3 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 5 | Bulon neo M22x650 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| BJ | 11. Khe co dãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co dãn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi