Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình đường giao thông, 03 cầu và cống ngang đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559118-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Tân
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình đường giao thông, 03 cầu và cống ngang đường
Số hiệu KHLCNT 20210303115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:31:00 đến ngày 2021-06-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,718,723,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG
B 1. Nền đường
1 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,751 100m
2 Cừ tràm kẹp cổ N(3-4)cm; L=(3,8-4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
3 Thép buộc đầu cừ tràm D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,463 kg
4 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,882 100m3
5 Đắp đất lề đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,929 100m3
6 Đào thêm đất để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,035 100m3
7 San lắp ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,742 100m3
8 Đắp cát nền đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,741 100m3
9 Đắp cát nền đường K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,208 100m3
10 Đắp cát nền đường lớp trên K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,334 100m3
C 2. Mặt đường
1 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,042 100m
2 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,088 100m3
3 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,921 100m2
4 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,921 100m2
D 3. Cọc tiêu, biển báo
1 Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
3 Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
5 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Cung cấp nắp chụp nhựa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E 4. Đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Kênh Mười Bồi)
F 4.1. Đường dân sinh
1 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
2 Đắp đất lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 100m3
3 Đào thêm đất để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m3
5 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 100m2
6 Ván khuôn mặt đường đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
7 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
8 Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,966 m3
G 4.2. Tường chắn BTCT
1 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 100m
2 cát phủ đầu cừ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,084 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,042 m3
4 Bê tông móng, đà giằng đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,806 m3
5 Bê tông tường, sườn tăng cường đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,194 m3
6 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 tấn
11 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 tấn
12 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
13 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m2
15 Bulon neo M22x650 (mã kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
H 4.3. An toàn giao thông
1 Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
6 Cung cấp nắp chụp nhựa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
9 Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
10 Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I 5. Đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Kênh Tám Tổng)
J 5.1. Đường dân sinh
1 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
2 Đắp đất lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 100m3
3 Đào thêm đất để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 100m3
5 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 100m2
6 Ván khuôn mặt đường đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
7 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 tấn
8 Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,697 m3
K 5.2. Tường chắn BTCT
1 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 100m
2 cát phủ đầu cừ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,084 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,042 m3
4 Bê tông móng, đà giằng đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,806 m3
5 Bê tông tường, sườn tăng cường đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,194 m3
6 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 tấn
11 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 tấn
12 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
13 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m2
15 Bulon neo M22x650 (mã kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
L 5.3. An toàn giao thông
1 Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
6 Cung cấp nắp chụp nhựa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
9 Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
10 Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M 6. Đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Kênh Bảy Đại)
N 6.1. Đường dân sinh
1 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
2 Đắp đất lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,434 100m3
3 Đào thêm đất để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 100m3
5 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 100m2
6 Ván khuôn mặt đường đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
7 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
8 Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,767 m3
O 6.2. Tường chắn BTCT
1 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 100m
2 cát phủ đầu cừ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,084 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,042 m3
4 Bê tông móng, đà giằng đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,806 m3
5 Bê tông tường, sườn tăng cường đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,194 m3
6 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 tấn
11 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 tấn
12 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
13 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m2
15 Bulon neo M22x650 (mã kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
P 6.3. An toàn giao thông
1 Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D80mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
6 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Đào móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
9 Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
10 Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q II. PHẦN CỐNG
R 1. Sản xuất cống
1 Cốt thép ống cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
2 Cốt thép ống cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
3 SXLD ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 100m2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 m3
S 2. Lắp đặt cống
1 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 3,5÷4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,966 100m
2 Cừ tràm kẹp cổ N(3-4)cm; L=(3,8-4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
3 Thép buộc cừ tràm D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 kg
4 Xây tường gạch ống 8x8x18 M.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m2
6 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
T 3. Cửa cống
1 SXLD cốt thép cọc ĐK6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
2 SXLĐ cốt thép cọc ĐK12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
3 Ván khuôn thép cọc treo cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
4 Bê tông cọc treo nắp cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
5 Đóng cọc BTCT 15x15 thẳng trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m
6 Sản xuất thép hình, thép tấm nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
7 Cung cấp thép, đường kính thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,194 kg
8 Gia công lắp dựng gỗ nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
9 Cung cấp bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
U III. CẦU KÊNH MƯỜI BỒI
V 1. Đúc cọc BTCT (30x30)cm
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,473 tấn
4 Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
5 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 100m2
6 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 100m2
7 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,968 m3
W Đóng cọc mố
1 Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
2 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
3 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m
X Đóng cọc trụ
1 Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
2 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 100m
3 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
Y 2. Hộp nối cọc
1 Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 tấn
Z 3. Khung định vị đóng cọc trụ
1 Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 tấn
2 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
6 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
7 Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
8 Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
10 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
11 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
12 Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 Tấn
13 Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,444 Tấn
AA 4. Bãi đúc cọc
1 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
AB 5. Mố cầu
1 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
2 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
3 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
4 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
5 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 tấn
6 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
7 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m2
8 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
9 Bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,258 m3
10 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AC 6. Bản quá độ - dầm dỡ
1 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
2 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
3 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
4 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
5 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
6 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
7 Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
8 Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
AD 7. Trụ cầu
1 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
2 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
3 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
4 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
5 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 tấn
6 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 tấn
7 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,574 m3
9 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
AE 8. Cung cấp và lắp đặt dầm
1 Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
2 Dầm BTCT DƯL I.500 (H8) L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
3 Lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
AF 9. Mặt cầu, dầm ngang, gờ chắn
1 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
2 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 tấn
4 Cốt thép dầm ngang ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
5 Lắp đặt ống thoát nước STK D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
7 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 100m2
8 Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 m3
9 Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m3
10 Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
11 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,265 m3
AG 10. Hệ lan can cầu
1 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 tấn
2 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 tấn
3 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,58 m2
5 Bulon neo M22x650 (mã kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
AH 11. Khe co dãn
1 Cốt thép khe co dãn ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
2 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
3 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
4 Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
AI IV. CẦU KÊNH TÁM TỔNG
AJ 1. Đúc cọc BTCT (30x30)cm
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,374 tấn
4 Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
5 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,583 100m2
6 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 100m2
7 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,704 m3
AK Đóng cọc mố
1 Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m
2 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
3 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m
AL Đóng cọc trụ
1 Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
2 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m
3 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
AM 2. Hộp nối cọc
1 Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 tấn
AN 3. Khung định vị đóng cọc trụ
1 Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 tấn
2 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
6 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
7 Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
8 Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
10 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
11 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
12 Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 Tấn
13 Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,444 Tấn
AO 4. Bãi đúc cọc
1 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
AP 5. Mố cầu
1 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
2 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
3 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
4 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
5 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
6 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
7 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m2
8 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
9 Bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,258 m3
10 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
AQ 6. Bản quá độ - dầm dỡ
1 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
2 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
3 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
4 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
5 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
6 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
7 Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
8 Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
AR 7. Trụ cầu
1 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
2 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
3 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
4 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 tấn
5 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
6 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 tấn
7 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,476 m3
9 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
AS 8. Cung cấp và lắp đặt dầm
1 Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
2 Dầm BTCT DƯL I.280 (H8) L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
3 Lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
AT 9. Mặt cầu, dầm ngang, gờ chắn
1 Cốt thép, dầm ngang, bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
2 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 tấn
4 Cốt thép dầm ngang ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
5 Lắp đặt ống thoát nước STK D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
7 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m2
8 Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 m3
9 Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
10 Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
11 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
AU 10. Hệ lan can cầu
1 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
2 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
3 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 m2
5 Bulon neo M22x650 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
AV 11. Khe co dãn
1 Cốt thép khe co dãn ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
2 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
3 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
4 Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
AW V. CẦU KÊNH BẢY ĐẠI
AX 1. Đúc cọc BTCT (30x30)cm
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,374 tấn
4 Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
5 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,583 100m2
6 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 100m2
7 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,704 m3
AY Đóng cọc mố
1 Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m
2 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
3 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m
AZ Đóng cọc trụ
1 Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
2 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 100m
3 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
BA 2. Hộp nối cọc
1 Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 tấn
BB 3. Khung định vị đóng cọc trụ
1 Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 tấn
2 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
6 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
7 Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
8 Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
10 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
11 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,222 tấn
12 Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 Tấn
13 Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,444 Tấn
BC 4. Bãi đúc cọc
1 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
BD 5. Mố cầu
1 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
2 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
3 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
4 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
5 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 tấn
6 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
7 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m2
8 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
9 Bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,258 m3
10 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
BE 6. Bản quá độ - dầm dỡ
1 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
2 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
3 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
4 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
5 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
6 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
7 Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
8 Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,008 m3
BF 7. Trụ cầu
1 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
2 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
3 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
4 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
5 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
6 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 tấn
7 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,476 m3
9 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
BG 8. Cung cấp và lắp đặt dầm
1 Dầm BTCT DƯL I.280 (H8) L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
2 Lắp dầm cầu, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
BH 9. Mặt cầu, dầm ngang, gờ chắn
1 Cốt thép, dầm ngang, bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
2 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 tấn
4 Cốt thép dầm ngang ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
5 Lắp đặt ống thoát nước STK D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
7 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m2
8 Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 m3
9 Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
10 Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
11 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
BI 10. Hệ lan can cầu
1 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 tấn
2 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 tấn
3 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
5 Bulon neo M22x650 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
BJ 11. Khe co dãn
1 Cốt thép khe co dãn ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
2 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
3 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
4 Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->