Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây 22kV, 35kV và đường dây hạ thế để GPMB thi công xây dựng dự án: Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy- Thanh Sơn (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây 22kV, 35kV và đường dây hạ thế để GPMB thi công xây dựng dự án: Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy- Thanh Sơn (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 11:22:00 đến ngày 2021-06-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây điện trung thế (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng MT-10 (Cột 20m) | Theo Yêu cầu chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng MTĐ-5(20) ( Cột 20m) | Theo Yêu cầu chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng MTĐ-4(20) ( Cột 20m) | Theo Yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng néo MN20-5 | Theo Yêu cầu chương V | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa R2C | Theo Yêu cầu chương V | 11 | Ht |
| B | Đường dây điện trung thế (Phần xây lắp điện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo Yêu cầu chương V | 1 | 3 pha |
| 2 | Cột VLT NPC L20-13 (Đầu ngọn 190, gốc 456) | Theo Yêu cầu chương V | 18 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu chương V | 18 | cột |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120/19 | Theo Yêu cầu chương V | 444,15 | kg |
| 5 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-150/24 | Theo Yêu cầu chương V | 2.680,02 | kg |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo Yêu cầu chương V | 4,4667 | 1 km dây |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo Yêu cầu chương V | 0,945 | 1 km dây |
| 8 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo Yêu cầu chương V | 3 | vị trí |
| 9 | Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mm | Theo Yêu cầu chương V | 24 | ch |
| 10 | Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm | Theo Yêu cầu chương V | 108 | ch |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo Yêu cầu chương V | 132 | bộ |
| 12 | Ghíp 3 bu lông | Theo Yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 13 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Theo Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 14 | Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện | Theo Yêu cầu chương V | 5 | ca |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo Yêu cầu chương V | 4.944,36 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo Yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột, loại cột đúp, trọng lượng ≤ 230kg | Theo Yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo Yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 20 | Tiếp địa R2C | Theo Yêu cầu chương V | 11 | HT |
| 21 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Yêu cầu chương V | 11 | 1 cột |
| 22 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột néo | Theo Yêu cầu chương V | 10 | 1 bộ |
| 23 | Tháo hạ cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp | Theo Yêu cầu chương V | 108 | bộ cách điện |
| 24 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Yêu cầu chương V | 2,053 | 1km/1 dây |
| 25 | Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Yêu cầu chương V | 4,564 | 1km/1 dây |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo Yêu cầu chương V | 3 | ca |
| C | Phần đường dây điện hạ thế 0,4KV (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng M2ĐCL | Theo Yêu cầu chương V | 2 | móng |
| 2 | Rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè | Theo Yêu cầu chương V | 55 | m |
| D | Phần đường dây điện hạ thế 0,4KV (Phần xây lắp điện) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo Yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 2 | Ca xe vận chuyển cột | Theo Yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 4 | Móc treo F20 | Theo Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Kẹp xiết | Theo Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai thép + Khóa đai | Theo Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 7 | Ghíp 3 bu lông | Theo Yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Yêu cầu chương V | 0,495 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Yêu cầu chương V | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Theo Yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 | Theo Yêu cầu chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Yêu cầu chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4X120)MM2-0,6KV | Theo Yêu cầu chương V | 75 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Yêu cầu chương V | 3,35 | 100m |
| 15 | Cô li ê ôm cáp | Theo Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM120 | Theo Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Yêu cầu chương V | 2 | 1 cột |
| 19 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Yêu cầu chương V | 0,045 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 20 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| E | Thí nghiệm 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Yêu cầu chương V | 132 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo Yêu cầu chương V | 11 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo Yêu cầu chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| F | Thí nghiệm 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Yêu cầu chương V | 3 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi