Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội và nguồn vốn sự nghiệp – ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:19:00 đến ngày 2021-06-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,799,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.395.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình giao thông.+ Các nhân sự có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng:+ Có Chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đầm bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1 | Chương V | 75,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường+đào cấp đất cấp 2 | Chương V | 45,52 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chương V | 3.204,44 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, cống dọc | Chương V | 2.287,63 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng đầm K95 | Chương V | 6,6792 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe đường xử lý cao su, rạn mặt | Chương V | 68,216 | 10m |
| 7 | Đào xử lý cao su, rạn mặt đất cấp 3 | Chương V | 196,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 19,0456 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp nền K98 | Chương V | 2.209,3012 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I | Chương V | 0,754 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Chương V | 48,3759 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Chương V | 1,4215 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cm | Chương V | 126,8584 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chương V | 126,8584 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (BTNC19) dày 5 cm (bao gồm cả xử lý cao su, rạn mặt) | Chương V | 40,3154 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0.kg/m2 | Chương V | 40,3154 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 3cm (bù vênh) | Chương V | 5,2981 | 100m2 |
| 18 | Lớp móng CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cm | Chương V | 6,0473 | 100m3 |
| 19 | Lớp móng CPĐD loại II (kích cỡ 0/37.5) dày 18cm | Chương V | 6,8565 | 100m3 |
| 20 | Rải mặt đường bê tông nhựa (BTNC12.5) dày 7cm | Chương V | 9,1231 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chương V | 9,1231 | 100m2 |
| 22 | Vuốt nối CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cm | Chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 23 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước (1x1,6)m | Chương V | 3,2 | cái |
| 25 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V | 49 | m |
| 26 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Sơn tim đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V | 115,48 | m2 |
| 28 | Sơn gờ giảm tốc dày 6cm | Chương V | 38,5 | m2 |
| B | Hạng mục: Rãnh thoát nước, Hố ga, cửa xả | |||
| 1 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Chương V | 35,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng rãnh, hố ga | Chương V | 0,8757 | 100m2 |
| 3 | Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75# | Chương V | 62,21 | m3 |
| 4 | Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cm | Chương V | 240,62 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250# đá 1x2 | Chương V | 16,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 1,1259 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 2,1716 | 100m2 |
| 8 | Đệm móng cát đen | Chương V | 1,8727 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt bản rãnh, ga | Chương V | 2.365 | cái |
| 10 | Ván khuôn bản rãnh, bản ga | Chương V | 12,0508 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản rãnh, bản ga | Chương V | 31,2685 | tấn |
| 12 | Bê tông bản rãnh, bản ga M250# đá 1x2 | Chương V | 232,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V | 78,3797 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V | 38,8681 | tấn |
| 15 | Bê tông thân rãnh M250# đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V | 697,73 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 58 | đoạn ống |
| 17 | Mua cống tròn D600, Số TT615.CBG.04.2020 | Chương V | 145 | m |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 52 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 290 | cái |
| C | Hạng mục: Cống Ngang Đường | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương V | 170,35 | m3 |
| 2 | Đào phá đường cũ | Chương V | 14,11 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống M150# đá 2x4 | Chương V | 5,1 | m3 |
| 6 | Xây móng cống, chân khay đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 13,83 | m3 |
| 7 | Xây tường cống đá hộc vữa XM mác 100# | Chương V | 16,79 | m3 |
| 8 | Trát tường đầu, tường cánh VXM M75 dày 2cm | Chương V | 14,63 | m2 |
| 9 | Lớp móng CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cm | Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 10 | Lớp móng CPĐD loại II (kích cỡ 0/37.5) dày 18cm | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả hố móng đầm chặt K=0.98 | Chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi đắp nền K98 | Chương V | 18,8616 | m3 |
| 13 | Đắp trả hố móng đất tận dụng đầm chặt K=0.95 | Chương V | 0,8885 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp BxH(600x600), | Chương V | 26 | đoạn cống |
| 15 | Mua cống hộp BxH(600x600), Số TT644.CBG.04.2020 | Chương V | 36,5 | m |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Chương V | 20 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 18 | Mua cống tròn D600, Số TT615.CBG.04.2020 | Chương V | 15 | m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 14 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Chương V | 0,8406 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 420 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) | Chương V | 290,7 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Chương V | 306 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 607,5 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm (theo thông báo số 648/BCT) | Chương V | 756 | kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V | 252,5 | m |
| 9 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm | Chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m (công bố giá 214.599đồng/m x 3.5=751.096đồng/cái) | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.395.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình giao thông.+ Các nhân sự có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng:+ Có Chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô ≤ 10T | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đầm bánh hơi) | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi