Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578314-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210578252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội và nguồn vốn sự nghiệp – ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:19:00 đến ngày 2021-06-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,799,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.395.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình giao thông.+ Các nhân sự có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng:+ Có Chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đầm bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1Đào hữu cơ, đào cấp đất cấp 1Chương V75,4m3
2Đào nền đường+đào cấp đất cấp 2Chương V45,52m3
3Đào khuôn đường đất cấp 2Chương V3.204,44m3
4Đào rãnh, cống dọcChương V2.287,63m3
5Đắp đất tận dụng đầm K95Chương V6,6792100m3
6Cắt khe đường xử lý cao su, rạn mặtChương V68,21610m
7Đào xử lý cao su, rạn mặt đất cấp 3Chương V196,8m3
8Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V19,0456100m3
9Mua đất đồi đắp nền K98Chương V2.209,3012m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IChương V0,754100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V48,3759100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIChương V1,4215100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cmChương V126,8584100m2
14Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2Chương V126,8584100m2
15Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (BTNC19) dày 5 cm (bao gồm cả xử lý cao su, rạn mặt)Chương V40,3154100m2
16Tưới nhựa thấm bám nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1.0.kg/m2Chương V40,3154100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 3cm (bù vênh)Chương V5,2981100m2
18Lớp móng CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cmChương V6,0473100m3
19Lớp móng CPĐD loại II (kích cỡ 0/37.5) dày 18cmChương V6,8565100m3
20Rải mặt đường bê tông nhựa (BTNC12.5) dày 7cmChương V9,1231100m2
21Tưới nhựa dính bám nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2Chương V9,1231100m2
22Vuốt nối CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cmChương V0,0347100m3
23Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V10cái
24Biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước (1x1,6)mChương V3,2cái
25Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V49m
26Lắp dựng cột biển báo+biển báoChương V10cái
27Sơn tim đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V115,48m2
28Sơn gờ giảm tốc dày 6cmChương V38,5m2
B Hạng mục: Rãnh thoát nước, Hố ga, cửa xả
1Bê tông móng M150# đá 2x4Chương V35,91m3
2Ván khuôn bê tông móng rãnh, hố gaChương V0,8757100m2
3Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75#Chương V62,21m3
4Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cmChương V240,62m2
5Bê tông mũ mố M250# đá 1x2Chương V16,72m3
6Cốt thép mũ mốChương V1,1259tấn
7Ván khuôn mũ mốChương V2,1716100m2
8Đệm móng cát đenChương V1,8727100m3
9Lắp đặt bản rãnh, gaChương V2.365cái
10Ván khuôn bản rãnh, bản gaChương V12,0508100m2
11Cốt thép bản rãnh, bản gaChương V31,2685tấn
12Bê tông bản rãnh, bản ga M250# đá 1x2Chương V232,31m3
13Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗChương V78,3797100m2
14Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗChương V38,8681tấn
15Bê tông thân rãnh M250# đá 1x2 đổ tại chỗChương V697,73m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V58đoạn ống
17Mua cống tròn D600, Số TT615.CBG.04.2020Chương V145m
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V52mối nối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V290cái
C Hạng mục: Cống Ngang Đường
1Đào hố móng đất cấp 2Chương V170,35m3
2Đào phá đường cũChương V14,11m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,13m3
4Ván khuôn móng cốngChương V0,178100m2
5Bê tông móng cống M150# đá 2x4Chương V5,1m3
6Xây móng cống, chân khay đá hộc VXM mác 100#Chương V13,83m3
7Xây tường cống đá hộc vữa XM mác 100#Chương V16,79m3
8Trát tường đầu, tường cánh VXM M75 dày 2cmChương V14,63m2
9Lớp móng CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cmChương V0,0923100m3
10Lớp móng CPĐD loại II (kích cỡ 0/37.5) dày 18cmChương V0,086100m3
11Đắp trả hố móng đầm chặt K=0.98Chương V0,1626100m3
12Mua đất đồi đắp nền K98Chương V18,8616m3
13Đắp trả hố móng đất tận dụng đầm chặt K=0.95Chương V0,8885100m3
14Lắp đặt cống hộp BxH(600x600),Chương V26đoạn cống
15Mua cống hộp BxH(600x600), Số TT644.CBG.04.2020Chương V36,5m
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mmChương V20mối nối
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V6đoạn ống
18Mua cống tròn D600, Số TT615.CBG.04.2020Chương V15m
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V5mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V14cái
21Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,8406100m3
D Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V420công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m)Chương V290,7kg
3Khuyên luồn dây phản quangChương V306cái
4Dây phản quangChương V607,5m
5Đèn cảnh báo giao thôngChương V10cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WChương V10bộ
7Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm (theo thông báo số 648/BCT)Chương V756kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V252,5m
9Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cmChương V0,34m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtChương V2cái
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácChương V2cái
12Cột biển báo D88mm cao 3.5m (công bố giá 214.599đồng/m x 3.5=751.096đồng/cái)Chương V4cái
13Lắp dựng cột biển báo+biển báoChương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.395.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu.+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình giao thông.+ Các nhân sự có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng:+ Có Chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực;+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng(Kê khai kinh nghiệm + Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực2
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
3 Máy lu rung ≥ 25T Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
5 Cần trục ô tô ≤ 10T Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đầm bánh hơi) Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
7 Máy rải Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
8 Máy ủi hoặc máy san Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
9 Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
11 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->