Gói thầu: Số 5 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546717-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt
Tên gói thầu Số 5 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210535186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:18:00 đến ngày 2021-06-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,951,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301927836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60385E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (CHTCT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kế toán, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V888,9m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V665,115m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V258,273m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V183,52m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V375,228m2
7Phá dỡ nền gạch tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V518,263m2
8Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
9Đục lớp vữa bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,433m2
10Đục nhám mặt bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V208,32m2
11Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864100m2
16Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
17Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,976m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.554,015m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V273,249m2
20Vẽ tranh sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V69,613m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,364m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V819,288m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,433m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V518,263m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,32m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V208,32m2
28Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
29Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
30Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V375,228m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,52m2
32Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
33Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+mángMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
34Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Quạt treo tường 75WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Đèn Led mâm D220W-15W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Quạt trần đảo lồng sắt - 65WMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Tủ điện sơn tĩnh điện 18PL (18Module) gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42MCB 2 pha - 63A - 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43MCB 2 pha - 25A - 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45MCB 1 pha - 16A - 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Dây đơn CV-4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
47Dây đơn CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
48Dây đơn CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
49Nẹp luồn dây 30x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
50Nẹp luồn dây 20x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
51Nẹp luồn dây 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
52Hộp đế nổi 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
53Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 1.5 HpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
55Ống ga bọc bảo ôn fi 6.4/12.8Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
56Ống uPVC D21 thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hệ thống ĐHKKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Vòi xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Ống uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
65Ống uPVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
66Co uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Co uPVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
68Co uPVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Tê thu uPVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Co răng trong, PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
71Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Van 2 chiều đồng Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Co răng ngoài PVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Ống uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
75Ống uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Ống uPVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
77Ống uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
78Co uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Co uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Co lơi uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Co lơi uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Co lơi uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Tê cong uPVC Ø90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Chữ Y uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Chữ Y uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Chữ Y giảm uPVC Ø90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Tê bảo vệ ống thông hơi Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt phễu thu Ø90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2hầm
B HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.386,843m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,23m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.617,035m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V288,469m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V354,348m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V242,08m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
11Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.548,051m2
12Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
13Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
14Đục lớp gạch bậc cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V99,969m2
15Đục nhám mặt bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V131,502m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,286100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
21Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
22Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
23Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.579,073m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.634,515m2
26Vẽ tranh sơn dầu tường trong cầu thang cao 2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
27Vẽ tranh sơn dầu tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V320,854m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.768,745m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.065,99m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V126,88m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V304,64m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,605m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,364m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.548,051m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,502m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V131,502m2
38Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
39Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
40CCLD vách ngăn nhômMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
41GCLD tay vịn inox D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V126md
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
44Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
45Tôn sóng tròn dày 4.5demMô tả kỹ thuật theo chương V3,544100m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,923m2
47Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
48Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+mángMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
49Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
50Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
51Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Quạt trần cánh 1,4mét-75W + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
53Quạt treo tường 75WMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
54Đèn Led mâm D220W-15W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
55Tủ điện sơn tĩnh điện 18PL (18Module) gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL (12Module) gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57MCB 2 pha - 63A - 10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58MCB 2 pha - 40A - 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59MCB 2 pha - 25A - 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61MCB 1 pha - 16A - 6KaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
62Dây đơn CV-4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
63Dây đơn CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
64Dây đơn CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
65Nẹp luồn dây 30x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
66Nẹp luồn dây 20x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
67Nẹp luồn dây 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
68Hộp đế nổi 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
69LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
70Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
72Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
73Vòi xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
74Vòi xả bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
75Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Van phao cơ Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Ống uPVC Ø49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
79Ống uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
80Ống uPVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
81Ống uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
82Ống uPVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
83Co uPVC Ø49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Co uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Co uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Co uPVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
87Co thu uPVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Tê thu uPVC Ø49/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Tê thu uPVC Ø42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Tê thu uPVC Ø34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Tê thu uPVC Ø34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
92Tê thu uPVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
93Co răng trong PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
94Dây cấp ống nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
95Van 2 chiều đồng Ø49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Van 2 chiều đồng Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Van 2 chiều đồng Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Co răng ngoài uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
99Ống uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
100Ống uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
101Ống uPVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
102Ống uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
103Ống uPVC Ø140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
104Co uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
105Co uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
106Co lơi uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
107Co lơi uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
108Co lơi uPVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
109Co lơi uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
110Co lơi uPVC Ø140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Tê cong uPVC Ø90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
112Chữ Y uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
113Chữ Y uPVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Chữ Y uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
115Chữ Y giảm uPVC Ø90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
116Chữ Y giảm uPVC Ø90x114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Chữ Y giảm uPVC Ø114x140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Chữ Y giảm uPVC Ø140x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Tê Y chếch Ø114x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Tê Y chếch Ø140x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt phễu thu Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
125Lắp đặt hộp đựng trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
126Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
130Co thông tắc uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Co thông tắc uPVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Ty treo Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
133Ty treo Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
134Ty treo Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
135Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hầm
C HẠNG MỤC: KHỐI 4 NHÓM, LỚP
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V53,675m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V74,995m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m2
5Đục nhám mặt bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,67m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
10Vẽ tranh sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V53,675m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,975m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,91m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
16Mặt 2 lỗ + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Quạt treo tường 75WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCB 2 pha - 20A - 6Ka + Hộp đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Hộp đấu nối 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Dây đơn CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Nẹp luồn dây 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Hộp đế nổi 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + KHO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V619,205m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V173,6m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V162,394m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,6m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V792,805m2
6Vẽ tranh sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,45m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V769,355m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,394m2
E HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
4Đắp đất mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
6Tủ điện kế 2 ngăn ngoài trời (kt :600x320x350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Điện kế 2 pha 63a - 15kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 63A - 2P - 10 KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9MCB 20A - 2P - 10 KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
11Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Ống luồn dây PVC Ø32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
14Phụ kiện vật tư đấu nối (cáp xiết, bulog....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
15Bãi tiếp địa tủ điện kế 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301927836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60385E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT; Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (CHTCT) 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kế toán, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Sử dụng tốt2
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy mài Sử dụng tốt2
6 Máy khoan Sử dụng tốt2
7 Máy cắt sắt Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
10 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt200
11 Giàn giáo (bộ) Sử dụng tốt100
12 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->