Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH 826 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:17:00 đến ngày 2021-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,977 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6483 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8691 | tấn |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5276 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4804 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao khu WC tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,535 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xuống tầng 1 bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6483 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sắt thép xuống tầng 1 bằng vận thăng lồng <= 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6041 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1245 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4163 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,113 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9168 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3117 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8804 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5471 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 27 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch KN 2 lỗ câu ngang gạch đặc KN, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9263 | m3 |
| 28 | Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4106 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8489 | m3 |
| 30 | Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2326 | m3 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,263 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4924 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8655 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8655 | tấn |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3702 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,4mm (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3702 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi tè và ống thông dầm bằng nhựa PVC D60 (khoán cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,032 | m2 |
| 49 | Lắp dựng thang sắt lên mái và cửa thông lên mái (khoán gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 50 | Gia công lắp dựng lan can tầng 2 bằng inox 304 (khoán gọn m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9814 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,543 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4942 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,467 | m2 |
| 55 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,27 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7647 | 10m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,2062 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,893 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,548 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 63 | Láng Seno có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2846 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng 2 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2846 | m2 |
| 65 | Trát keo XM vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,527 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,956 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,228 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | 100m2 |
| B | PHẦN: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dẹt dài 1,2m (2x36W), loại 2 bóng |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dẹt dài 0,6m (1x18W) loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D350x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 16 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản (40x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| C | PHẦN: HỆ THỐNG NƯỚC + VỆ SINH T2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi hand xịt rửa bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê D21-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê D60-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối cấp nước một đầu ren, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (tận dụng bồn đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi