Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường THCS Phúc Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Cải tạo nhà học 2 tầng 8 phòng, nhà bộ môn, cổng, hàng rào, mương thoát nước, sân lát gạch Tezzaro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577505-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG PHAN
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường THCS Phúc Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Cải tạo nhà học 2 tầng 8 phòng, nhà bộ môn, cổng, hàng rào, mương thoát nước, sân lát gạch Tezzaro
Số hiệu KHLCNT 20210575770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thuần Thiện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:07:00 đến ngày 2021-06-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,368,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106604E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục chính là sửa chữa cải tạo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.207.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.415.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 150-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,9184100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V1.379,775m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V654,1228m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V137,9775m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V2.033,8978m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V606,895m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.427,0028m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V123,3m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V37,6871m2
10Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V11,3061m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 0,5TMô tả KT theo chương V11,3061m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V37,6871m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V37,6871m2
14Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V37,6871100m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V0,8561m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V0,8561m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,536m2
18Cạo bỏ lớp sơn củ trên tay vịn lan can cầu thangMô tả KT theo chương V1công
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2,2982m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,6926m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V142,96m2
22Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V1,4296100m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V7,12m3
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V168,24m
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 4400 bản lề chử A chuyển động đa điểm tay nắm nhôm hệ phụ kiện đồng bộ việt Việt nhật phụ kiện đồng bộ Việt pháp kính 6.38mmMô tả KT theo chương V117,04m2
26Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ phụ kiện đồng bộ việt Việt nhật phụ kiện đồng bộ Việt pháp kính 6.38mmMô tả KT theo chương V25,92m2
27Sản xuất xuân hoa cửa sổ thép hộp (12x12x1,2)Mô tả KT theo chương V117,04m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V117,04m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tam cấp sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V4,185m2
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V358,308m2
31Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,8427m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V17,6562m3
33Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V17,6562m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,0336m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,698m2
36Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,1292tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,1292tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,5831100m2
39Tôn úp nócMô tả KT theo chương V53,92M
40ke chống bảo 1m2/3 keMô tả KT theo chương V1.074,93Cái
41Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V10cọc
42Gia công kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V10cái
43Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V10cái
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V220m
45Tháo dỡ hệ thống điện củMô tả KT theo chương V3công
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V240m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V162,4m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V816m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V346m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V408m
51Băng dính tanMô tả KT theo chương V10cuộn
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V8cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V50hộp
54Tủ điệnMô tả KT theo chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
56Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả KT theo chương V30bảng
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V30cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V32bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả KT theo chương V16bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,2487100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V336,6m2
3Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,366100m2
4Vận chuyển ngói bằng thủ công từ nhà học 2 tầng 8 phòng để lợpMô tả KT theo chương V3công
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V766,74m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V211,1024m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V76,674m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,4349m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V93,6m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V52m
11sản xuất lắp dựng Lan can thép hộp khung (40x80x1.2) song (20x20x1.2)Mô tả KT theo chương V14,88m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V1.911,4424m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V383,37m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.528,0724m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V55,59m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V47,67m2
17Sản xuất cửa đi bằng gỗ dỗi ô kínhMô tả KT theo chương V8,4m2
18Sản xuất cửa sổ bằng gỗ dỗi ô kínhMô tả KT theo chương V31,35m2
19Bản lề gôngMô tả KT theo chương V42cái
20Lắp dựng cửa cửaMô tả KT theo chương V55,59m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V21,681m2
22Trần tôn giả gổ bao gồm đà trần (30x60x1,4) và phụ kiện nẹp trầnMô tả KT theo chương V155,0648m2
23Tháo dỡ hệ thống điện củMô tả KT theo chương V3công
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V125m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V130m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V450m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V580m
28Băng dính tanMô tả KT theo chương V6cuộn
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V3cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V16hộp
31Tủ điệnMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V16cái
33Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả KT theo chương V24bảng
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V16bộ
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả KT theo chương V8bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V26,2308m3
2Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V26,2308m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,6758m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V0,576m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,056100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0264100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0386tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0388tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,1881m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1955100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0206tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0915tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V1,2351m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,099100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0257tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1251tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,952m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,2739100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4415tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,7394m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,7275m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V49,84m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V49,84m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V49,84m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V9,8904m2
27Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V27,3933m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V37,2837m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V37,2837m2
30Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3100m2
31Ngói úpMô tả KT theo chương V20viên
32chử bảng hiệu chử đồng 2 mặt biểnMô tả KT theo chương V2biển
33Cổng sơn tỉnh điện (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả KT theo chương V22,37m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,8062100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V9,44m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V28,32m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,86m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,236100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2708tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V3,894m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V21,582m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,236100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1849tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,596m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,2687100m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,0225m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V401,2m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V129,856m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V236m
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V531,056m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V531,056m2
D HẠNG MỤC: MƯƠNG - SÂN LÁT GẠCH HÀNH LANG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,6227100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V54,09m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V0,675m3
4Nạo vét mùn bằng thủ công + vệ sinh mương tường củ (mương nâng cấp l=124,87m)Mô tả KT theo chương V5công
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V19,1183m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,893100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V2,0321tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V25,9209m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả KT theo chương V304cái
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V29,9048m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V277,862m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V73,976m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,6392100m3
14Rải bạt xác rắn làm móng công trìnhMô tả KT theo chương V4,2613100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V43,288m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng TEZARO, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V426,13m2
17Trồng cây xoài H >=3,5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): 10-12cmMô tả KT theo chương V11Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106604E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục chính là sửa chữa cải tạo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.207.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.415.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 150-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ 7T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->