Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo xây dựng hạ tầng và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575749-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cải tạo xây dựng hạ tầng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210361391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:42:00 đến ngày 2021-06-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường làm mới + sửa chữa hư hỏng
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8693 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,8448 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8693 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 4,0278 100m3
5 San đầm đất dưới lớp cát đen bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 (chiều dày đầm lèn trung bình 15cm) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7134 100m3
6 Đắp cát đen bằng máy lu độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6501 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8634 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6042 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2505 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,8273 100m2
11 Mua bê tông nhựa C19 Theo HSBCKTKT được duyệt 96,8497 tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSBCKTKT được duyệt 5,8273 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,8273 100m2
14 Mua bê tông nhựa C12,5 Theo HSBCKTKT được duyệt 86,4556 tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 7,2729 100m2
B Phần mặt đường chuyển tiếp
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 11,6872 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,1327 100m2
3 Mua bê tông nhựa C12,5 Theo HSBCKTKT được duyệt 159,1683 tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 13,1327 100m2
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5159 100m3
C Rãnh làm mới + Hố ga thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,97 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,37 m3
3 Đào móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0638 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0056 100m3
5 Ván khuôn móng, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1378 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0728 tấn
7 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,05 m3
8 Bê tông cổ ga bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,478 m3
9 Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,91 m3
10 Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,81 m2
11 Nắp ga gang có khóa chống mất cắp KT 900x900 tải trọng 400KN Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
12 Nắp ga gang có khóa chống mất cắp KT 900x900 tải trọng 600KN Theo HSBCKTKT được duyệt 6 bộ
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 7 1cấu kiện
14 Đào móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,559 100m3
15 Đắp cát bằng máy đấm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0719 100m3
16 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,989 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7849 tấn
18 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,57 m3
19 Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,54 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ. Theo HSBCKTKT được duyệt 0,459 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8475 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6065 tấn
23 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,77 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 153 1cấu kiện
25 Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 34,272 m3
26 Trát trong thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 186,66 m2
27 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2086 100m3
D Bồn cây thiết kế mới
1 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1469 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,602 m3
3 Xây bồn cây bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,078 m3
E Bó vỉa thiết kế mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,9 m3
2 Đào móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2176 100m3
3 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,256 100m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,328 m3
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, Theo HSBCKTKT được duyệt 128 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,55 m3
7 Đào móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,095 100m3
8 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,221 100m2
9 Bê tông móng , M150, đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,315 m3
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, Theo HSBCKTKT được duyệt 110,5 m
11 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,032 100m2
12 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,368 m3
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, Theo HSBCKTKT được duyệt 16 m
F Vỉa hè thiết kế mới
1 Đào nền hè, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4551 100m3
2 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3204 100m3
3 Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều dày đầm trung bình 15cm) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9431 100m3
4 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,195 100m3
5 Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3144 100m3
6 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6288 100m3
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block ziczac Theo HSBCKTKT được duyệt 531,53 m2
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 6 cạnh Theo HSBCKTKT được duyệt 97,23 m2
9 Đào nền hè, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0618 100m3
10 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1606 100m3
11 Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều dày đầm 15cm) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0927 100m3
12 Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0309 100m3
13 Bê tông móng, M250, đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,2655 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6177 100m2
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block ziczac Theo HSBCKTKT được duyệt 61,77 m2
16 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,034 100m2
17 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,27 m3
18 Xây bó gáy hè gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,54 m3
G Tường kè thiết kế mới
1 Phá dỡ kết cấu gạch xây Theo HSBCKTKT được duyệt 2,09 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 3,99 m3
3 Đào móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3504 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0363 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,625 m3
6 Ván khuôn móng kè, ván khuôn gỗ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,29 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường kè Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8195 100m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,125 m3
9 Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 20,59 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3306 100m
11 Bọc vải địa kỹ thuật tường kè Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0232 100m2
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 8,7 100m
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90- đất tận dụng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0325 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95- đất tận dụng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7845 100m3
H Xây dựng Tôn Hộ Lan
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,79 m3
2 Tháo dỡ tôn hộ lan hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 32 m
3 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1344 100m2
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0128 m3
5 Mua tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
6 Tấm sóng dài 3m (mạ kẽm nhúng nóng) Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
7 Cột ống thép đỡ tôn lượn sóng D113,5x4x1320 (mạ kẽm nhúng nóng) Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
8 Tấm thép đệm (mạ kẽm nhúng nóng) Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
9 Tiêu phản quang tam giác Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
10 Bulong M16x32 Theo HSBCKTKT được duyệt 66 Bộ
11 Bulong M16x150 Theo HSBCKTKT được duyệt 11 Bộ
12 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSBCKTKT được duyệt 34 m
I Thiết kế đan rãnh BTXM 30x50x6cm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,26 m3
2 Đào móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1568 100m3
3 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6944 100m2
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,528 m3
5 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSBCKTKT được duyệt 67,2 m2
6 Tấm đan rãnh BTXM KT 30x50x6cm, mác 300 Theo HSBCKTKT được duyệt 448 cái
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSBCKTKT được duyệt 448 cái
J Cống D500
1 Đào móng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1652 100m3
2 Mua đế cống D500, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 13 chiếc
3 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm Theo HSBCKTKT được duyệt 13 cái
4 Mua gioăng cao su D500 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
5 Mua cống D500, mác 300 Theo HSBCKTKT được duyệt 11 m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm Theo HSBCKTKT được duyệt 5 đoạn
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0157 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0374 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0289 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1155 100m2
12 Mua bê tông nhựa C19 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,9196 tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1155 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1155 100m2
15 Mua bê tông nhựa C12,5 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3999 tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1155 100m2
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6741 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,039 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6462 100m3
K Sơn tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ,màu trắng phản quang, dày sơn 3mm Theo HSBCKTKT được duyệt 265,022 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 3mm Theo HSBCKTKT được duyệt 158,43 m2
3 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ,sơn trắng đỏ bó vỉa Theo HSBCKTKT được duyệt 14,68 1m2
4 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn vàng đen tường Theo HSBCKTKT được duyệt 255,65 1m2
5 Lắp đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 32 viên
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn phản quan Theo HSBCKTKT được duyệt 29,48 1m2
L Gương cầu lồi
1 Đào móng gương cầu lồi, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,25 m3
2 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,02 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,25 m3
4 Cột biển báo đường kính 88,3mm Theo HSBCKTKT được duyệt 5,6 m
5 Lắp đặt cột phản quang Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
6 Mua và lắp đặt gương cầu lồi Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
M Cột cần vươn
1 Đào móng cột cần vươn, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 4,03 m3
2 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1344 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,03 m3
4 Thi công hệ cọc tiếp địa kèm râu tai bắt Theo HSBCKTKT được duyệt 2 hệ
5 Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
6 Tấm Pin năng lượng mặt trời Theo HSBCKTKT được duyệt 4 bộ
7 Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn (chiều dài cần vươn Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cột
8 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông bằng thủ công Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt bảng led chú ý quan sát Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0403 100m3
N Dịch chuyển cột biển báo, thay thế tôn sóng hiện trạng
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,38 m3
2 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0675 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,38 m3
4 Dịch chuyển biển báo phản quang hình tròn DK 70 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
5 Dịch chuyển biển báo phản quang - biển đôi hình chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, biển cấm đi ngược chiều Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
O Đánh chuyển trồng lại cây xanh
1 Đào hố trồng cây, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,54 m3
2 Đắp đất hố trồng cây Theo HSBCKTKT được duyệt 1,16 m3
3 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát. Cây loại 2 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cây/lần
4 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát - Cây sấu, ĐK thân Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cây
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3 10 cây
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,05 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,156 100m2
3 Biển báo phản quang TCVN 7887, QC41, biển vuông 90x90cm (bao gồm khấu hao) Theo HSBCKTKT được duyệt 1,62 m2
4 Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm TCVN 7887, QC41 (bao gồm khấu hao) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 chiếc
5 Dây phản quang Theo HSBCKTKT được duyệt 238,5 m
6 Cọc tiêu phản quang Theo HSBCKTKT được duyệt 48 cọc
7 Đèn cảnh báo giao thông Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
8 Còi đảm bảo an toàn giao thông Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
9 Gậy chỉ huy Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
10 Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông, Nhân công 3,0/7 Theo HSBCKTKT được duyệt 50 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->