Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp kênh chính hồ nhà Đường đoạn từ K0+500 đến K1+505 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Bắc Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp kênh chính hồ nhà Đường đoạn từ K0+500 đến K1+505 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 16:34:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh tưới từ K0+500 đến K1+505 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 133,941 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 236,94 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh M200, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh | Chương V của E-HSMT | 29,8 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 15,588 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,921 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 12 | Rải bạt xác rắn lót đáy công trình | Chương V của E-HSMT | 10,835 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 35,377 | m2 |
| 14 | Đào móng kênh mương, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,085 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng 80% KL đất đào) | Chương V của E-HSMT | 7,641 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 4,945 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ tường kênh cũ | Chương V của E-HSMT | 2,832 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ đáy kênh cũ | Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| B | Cụm điều tiết trên kênh | |||
| 1 | Bê tông đáy cửa lấy nước M200, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 2 | Bê tông tường bên cửa lấy nước M200, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,735 | m3 |
| 3 | Bê tông cánh cửa, tấm đan M200, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nước | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bên cửa lấy nước | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép cánh cửa lấy nước | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Thép hình làm khung cửa van, trục cửa van | Chương V của E-HSMT | 189,2 | kg |
| 10 | Lắp đặt cánh cửa lấy nước | Chương V của E-HSMT | 2 | c/kiện |
| 11 | Máy đóng mở V0 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Rải bạt xác rắn lót đáy công trình | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 15 | Đào móng cửa lấy nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi