Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578119-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210567626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:17:00 đến ngày 2021-06-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,900,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO CỐNG, GA THOÁT NƯỚC
1 Nạo vét bùn hố ga Chương V, E-HSMT 420,47 m3 bùn
2 Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống 700 - 1000mm Chương V, E-HSMT 214,335 m3 bùn
3 Nạo vét bùn cống ngầm, cống tròn có đường kính >=700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương Chương V, E-HSMT 1.929,015 m3 bùn
4 Đào bùn rãnh trong mọi điều kiện Chương V, E-HSMT 107,85 m3
5 Vận chuyển bùn đổ đi Chương V, E-HSMT 2.671,67 m3 bùn
6 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V, E-HSMT 1.589 cấu kiện
7 Phá dỡ mũ mố ga, mặt đường hiện trạng - kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 290,46 m3
8 Phá dỡ thân ga - kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 27,12 m3
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Chương V, E-HSMT 3,6876 100m
10 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V, E-HSMT 5,6991 100m3
11 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V, E-HSMT 5,6991 100m3/1km
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km Chương V, E-HSMT 5,6991 100m3/1km
13 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 87,77 m3
14 Ván khuôn mũ mố Chương V, E-HSMT 10,6393 100m2
15 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, E-HSMT 1.539 1cấu kiện
16 Bê tông tấm đan sản xuất bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 108 m3
17 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6mm Chương V, E-HSMT 0,4048 tấn
18 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V, E-HSMT 0,5997 tấn
19 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V, E-HSMT 6,3977 tấn
20 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 8,2719 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 42,257 tấn
22 Mua thép hình làm khung bọc tấm đan Chương V, E-HSMT 43.313,4455 kg
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 42,257 tấn
24 Đắp cát đệm máng thu nước, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,4713 100m3
25 Bê tông móng máng thu nước SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 70,7 m3
26 Ván khuôn móng máng thu nước Chương V, E-HSMT 1,9623 100m2
27 Xây máng thu nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 107,86 m3
28 Trát máng thu nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 401,25 m2
29 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 13,93 m3
30 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V, E-HSMT 1,2994 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng bó vỉa, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 0,8736 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, giá đỡ song chắn rác Chương V, E-HSMT 3,9071 tấn
33 Mua thép hình làm giá đỡ KT 45x45x5cm Chương V, E-HSMT 4.004,7775 kg
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 3,9071 tấn
35 Lưới chắn rác bằng Composite KT 860x430 Chương V, E-HSMT 439 cái
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V, E-HSMT 0,4018 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, E-HSMT 0,452 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,8789 100m3
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 2,5111 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V, E-HSMT 2,5111 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V, E-HSMT 2,5111 100m2
42 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng BTXM mác 200 23x26x100cm, PCB30 Chương V, E-HSMT 439 m
B XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,7159 100m3
2 Nilong tái sinh Chương V, E-HSMT 715,94 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V, E-HSMT 107,04 m3
4 Ván khuôn móng rãnh Chương V, E-HSMT 2,2792 100m2
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 184,47 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 11,1 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 975,27 m2
8 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 60,54 m3
9 Ván khuôn mũ mố Chương V, E-HSMT 6,978 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK 6mm Chương V, E-HSMT 0,5658 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK 12mm Chương V, E-HSMT 3,195 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, (tấm đan, song chắn rác) Chương V, E-HSMT 740 1cấu kiện
13 Bê tông tấm đan sản xuất bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 58,52 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 2,939 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 6mm Chương V, E-HSMT 0,592 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 8mm Chương V, E-HSMT 5,5171 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 10mm Chương V, E-HSMT 2,9821 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 12mm Chương V, E-HSMT 0,0925 tấn
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V, E-HSMT 465,32 m3
20 Đào móng rãnh, đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,967 100m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V, E-HSMT 1,1066 100m3
22 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V, E-HSMT 2,5456 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,2041 100m3
24 Tháo dỡ gạch xi măng Chương V, E-HSMT 399,2 m2
25 Lát gạch xi măng, XM PCB30 (Tận dụng gạch hiện trạng) Chương V, E-HSMT 399,2 m2
26 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V, E-HSMT 4,6532 100m3
27 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V, E-HSMT 4,6532 100m3/1km
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,315 100m3
29 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,315 100m3/1km
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng. (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 3,2%*(A+B) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->