Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:12:00 đến ngày 2021-06-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,419,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ HỌC SINH (3 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,126 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,274 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9351 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,4 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,126 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,27 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,306 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,306 | m3 |
| 10 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,306 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m2 |
| 15 | Cắt bỏ, tháo dỡ hệ thống đường ống thoát sàn phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | phòng |
| 16 | Cắt bỏ, tháo dỡ hệ thống đường ống thoát sàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | phòng |
| 17 | Tháo dỡ phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Quấn, chèn thanh cao su trương nở xung quanh cổ ống thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 19 | Rót chèn vữa tự chảy không co ngót cường độ cao (tương đương Sika Grout 214-11) vào cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm tôn che hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,1 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9025 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,1 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,1 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,82 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728,02 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt trần tôn, khung xương kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,12 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1694 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4909 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ, đánh rỉ và lắp đặt lại xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2842 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,23 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0308 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,23 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,23 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0104 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi