Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:01:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,242,137,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 12,8997 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 28,9581 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,5178 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 6,2046 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 6,2046 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 22,5079 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 279,4188 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | 6,6973 | 100m3 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 44,954 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 494 | mối nối | |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | 3,5679 | 100m3 | |
| 12 | Phá đầu cọc | 7,7188 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1332 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 34,1689 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,7293 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,4908 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,2417 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,4296 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,282 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 167,5678 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,342 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,721 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,3201 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 11,0642 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 125,441 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,4376 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3896 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7248 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1421 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 23,3977 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,918 | 100m3 | |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp II | 3,3472 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,3472 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình | 3,3027 | 100m3 | |
| 35 | Đào xúc cát | 3,3027 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 66,0165 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5354 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,0795 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5354 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8296 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,6487 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,2668 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 32,8056 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,0205 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3654 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0288 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,8036 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4855 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,6332 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,662 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 61,4307 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1855 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1521 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2173 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1676 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3161 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,378 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5711 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,857 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5924 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,3143 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 13,1504 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 21,5948 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0796 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 177,7542 | m3 | |
| 66 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | 42,3336 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 204,2667 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 246,6003 | m2 | |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 39,6 | m2 | |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 132,834 | m3 | |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 133,5743 | m3 | |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9972 | m3 | |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,9026 | m3 | |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 12,416 | m3 | |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,2914 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,9174 | m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình | 5,77 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,77 | m3 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 1.316,7712 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | 705,4044 | m2 | |
| 81 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 | 132,512 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 121,526 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 345,103 | m2 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.152,7864 | m2 | |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 556,4664 | m2 | |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.750,6824 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 362,84 | m | |
| 88 | Đắp đầu cột | 26 | cái | |
| 89 | Đắp chân cột | 26 | cái | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 34,4557 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 54,825 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.141,5004 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 56,7936 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 77,3376 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 162,072 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 32,2272 | m2 | |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,375 | m2 | |
| 98 | Thi công trần thả silicate chống ẩm kích thước tấm 600x600 | 38,6688 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.026,896 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.373,1424 | m2 | |
| 101 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | 2.143,0984 | kg | |
| 102 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | 2 | cái | |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,3049 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 156 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,288 | m2 | |
| 106 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly | 77,76 | m2 | |
| 107 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly | 156 | m2 | |
| 108 | Mua khóa cửa đi | 24 | bộ | |
| 109 | Mua khóa cửa sổ | 48 | bộ | |
| 110 | Mua bản lề cửa | 364 | cái | |
| 111 | Tay gạt đơn đa điểm | 100 | cái | |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 833,76 | m2 | |
| 113 | Mua vách kính khung nhôm xingfa (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 22,5 | m2 | |
| 114 | Lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa | 22,5 | m2 | |
| 115 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | 111,786 | m2 | |
| 116 | Tấm tôn che cửa thang lên mái | 2 | Cái | |
| 117 | Mua khoá cửa thang lên mái | 2 | cái | |
| 118 | Gia công xà gồ thép | 3,1182 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1182 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 264,816 | m2 | |
| 121 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | 6,8716 | 100m2 | |
| 122 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | 92,67 | md | |
| 123 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 3.092,22 | cái | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,8104 | 100m2 | |
| 125 | Mua đất màu trồng cây | 7,833 | m3 | |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | 108 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 34 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn | 52 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 260 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.120 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 300 | m | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 143 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 72 | cái | |
| 144 | Ti đèn D12 | 102 | bộ | |
| 145 | Đế âm + mặt | 84 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.370 | m | |
| 147 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 5 | cái | |
| 148 | Băng dính PVC | 50 | cuộn | |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 32 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | 24 | cái | |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 154 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 159 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 160 | Máy bơm nước ( Q= 3-5m3/h, H=20,5m) | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 1 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 1 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 32 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 168 | cút ren trong D25 : | 44 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 180 | Phao điện | 2 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 64mm | 0,08 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 30 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 64mm | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 64mm | 10 | cái | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 1,4 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 193 | Rọ chắn rác D100 | 24 | cái | |
| 194 | Đai giữ ống | 120 | cái | |
| 195 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,4816 | 100m3 | |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4816 | 100m3 | |
| 197 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | |
| 198 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 170 | m | |
| 199 | Kéo rải dây tiếp địa D16 | 65 | m | |
| 200 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 201 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 202 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 4 | bình | |
| 203 | Hộp đựng 600x500x180 | 4 | cái | |
| 204 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - BỂ PHỐT (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,183 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 3,885 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,7172 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,777 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0732 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0549 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,0315 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,1556 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | 19,068 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | 17,92 | m2 | |
| 12 | Lấp đất quanh tường bể phốt | 7,1885 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1111 | 100m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 4,6755 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0097 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0522 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1032 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,36 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | 913 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,217 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 19,6295 | m3 | |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 19,6295 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 19,6295 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7845 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,1923 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0379 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0062 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,024 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,154 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2621 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0526 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3882 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6817 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 215,7024 | m2 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 1,749 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,749 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,544 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,7704 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc, úp góc | 62,38 | md | |
| 22 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 1.696,68 | Cái | |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 46,2 | m | |
| 24 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,2587 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2587 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 120 | m | |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | 65 | m | |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 30 | Mua + lắp đặt chân sứ | 5 | cái | |
| D | MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | 24 | m | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0261 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1104 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,668 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0087 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào xúc để vận chuyển đổ đi) | 1,74 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0087 | 100m3 | |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,5765 | tấn | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,7403 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,646 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,7403 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,646 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5765 | tấn | |
| 17 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | 0,9163 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | 39,31 | m | |
| 19 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 169,785 | cái | |
| 20 | Mua, lắp đặt tấm biển khẩu hiệu bằng alumitum, khung bằng thép hộp | 8,193 | m2 | |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0198 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,36 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,625 | m3 | |
| 6 | Lấp đất chân móng | 0,0066 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0132 | 100m3 | |
| 8 | Rải đá mạt tạo phẳng: | 0,2809 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 19,217 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2465 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2465 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,2418 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2418 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1571 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1571 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9318 | 100m2 | |
| 17 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m | 12,4 | md | |
| 18 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 419,31 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | 0,054 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0379 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 4,9252 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 1,1871 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0264 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,3746 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,9203 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,1344 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0149 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0996 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0528 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8712 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình | 0,0848 | 100m3 | |
| 13 | Lấp đất chân móng | 0,0126 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,8821 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0346 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1676 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1077 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0325 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2127 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,2907 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2278 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,0998 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0901 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,0698 | m3 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 21,27 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | 10,77 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 31,304 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 64,4804 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 5,104 | m2 | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 8,0752 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 20,81 | m | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | 31,2 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,422 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,0244 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,7368 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 9,6624 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,3824 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,178 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,178 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,104 | m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1681 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp góc khổ rộng 40cm | 11,2 | m | |
| 43 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 75,645 | cái | |
| 44 | Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly | 2 | m2 | |
| 45 | Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly | 6,12 | m2 | |
| 46 | Mua khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 47 | Mua khóa cửa sổ | 3 | bộ | |
| 48 | Mua bản lề cửa | 15 | cái | |
| 49 | Tay gạt đơn đa điểm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,12 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1219 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4352 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,12 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,4356 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm | 0,072 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D32mm | 0,024 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC, đường kính côn, cút 76mm | 2 | cái | |
| 58 | Rọ chắn rác + cút đk90 | 2 | cái | |
| 59 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bóng đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 4 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| G | SÂN RẢI THẢM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,4235 | 100m3 | |
| 2 | Rải thảm mặt sân đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 7,88 | 100m2 | |
| 3 | Vệ sinh nền sân bê tông | 2.225 | m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 29,13 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 5,9611 | 100tấn | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 29,13 | 100m2 | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | 14 | 10m | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2928 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,34 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,039 | m3 | |
| 5 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,9 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 21 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 2,548 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2891 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5129 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 70 | cấu kiện | |
| 11 | Lấp đất chân móng | 0,0976 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1952 | 100m3 | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | 138 | cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 10,35 | m3 | |
| 3 | Đào xúc bùn rác để vận chuyển đi | 10,35 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,1035 | 100m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,554 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 41,4 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 138 | cấu kiện | |
| J | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 45,1 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | 254,562 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 7,6842 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | 323,988 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 14,4195 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | 105,9253 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền móng công trình | 2,0657 | 100m3 | |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 3,2692 | 100m3 | |
| K | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | 87,2375 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,4675 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,1005 | m3 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,001 | 100m3 | |
| L | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 7,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 78,8126 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,2879 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 12,3428 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,3234 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,1594 | 100m3 | |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,286 | 100m3 | |
| M | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI PHÁ DỠ ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải | 355,62 | m3 | |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối nền trong | 620,8 | m2 | |
| 2 | Phòng chống mối nền xung quanh nhà | 101,5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi