Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578182-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210577893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:01:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,242,137,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12,8997 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 28,9581 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,5178 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 6,2046 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 6,2046 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 22,5079 100m2
7 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 279,4188 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II 6,6973 100m3
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 44,954 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 494 mối nối
11 Đào móng, đất cấp II 3,5679 100m3
12 Phá đầu cọc 7,7188 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,1332 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 34,1689 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,7293 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,4908 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 9,2417 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 2,4296 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 4,282 100m2
20 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 167,5678 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,342 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,721 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,3201 100m2
24 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 11,0642 m3
25 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 125,441 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,4376 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3896 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7248 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1421 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,3977 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,918 100m3
32 Đào xúc đất, đất cấp II 3,3472 100m3
33 Vận chuyển đất, đất cấp II 3,3472 100m3
34 Đắp cát công trình 3,3027 100m3
35 Đào xúc cát 3,3027 100m3
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 66,0165 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5354 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,0795 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5354 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8296 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,6487 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,2668 100m2
43 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 32,8056 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,0205 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3654 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0288 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,8036 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4855 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,6332 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,662 tấn
51 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 61,4307 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1855 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1521 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2173 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1676 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3161 tấn
57 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,378 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,5711 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,857 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5924 tấn
61 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 6,3143 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 13,1504 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 21,5948 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0796 tấn
65 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 177,7542 m3
66 Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 42,3336 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 204,2667 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 246,6003 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 39,6 m2
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 132,834 m3
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 133,5743 m3
72 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9972 m3
73 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,9026 m3
74 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,416 m3
75 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,2914 m3
76 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,9174 m3
77 Đắp cát công trình 5,77 m3
78 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,77 m3
79 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 1.316,7712 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 705,4044 m2
81 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 132,512 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 121,526 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 345,103 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 1.152,7864 m2
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 556,4664 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 1.750,6824 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 362,84 m
88 Đắp đầu cột 26 cái
89 Đắp chân cột 26 cái
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 34,4557 m2
91 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 54,825 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.141,5004 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 56,7936 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch 77,3376 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 162,072 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 32,2272 m2
97 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 3,375 m2
98 Thi công trần thả silicate chống ẩm kích thước tấm 600x600 38,6688 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.026,896 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.373,1424 m2
101 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 2.143,0984 kg
102 Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 2 cái
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt 3,3049 tấn
104 Lắp dựng hoa sắt cửa 156 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,288 m2
106 Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly 77,76 m2
107 Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly 156 m2
108 Mua khóa cửa đi 24 bộ
109 Mua khóa cửa sổ 48 bộ
110 Mua bản lề cửa 364 cái
111 Tay gạt đơn đa điểm 100 cái
112 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 833,76 m2
113 Mua vách kính khung nhôm xingfa (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) 22,5 m2
114 Lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa 22,5 m2
115 Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) 111,786 m2
116 Tấm tôn che cửa thang lên mái 2 Cái
117 Mua khoá cửa thang lên mái 2 cái
118 Gia công xà gồ thép 3,1182 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép 3,1182 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 264,816 m2
121 Lợp mái tôn LD dày 0,45mm 6,8716 100m2
122 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m 92,67 md
123 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) 3.092,22 cái
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,8104 100m2
125 Mua đất màu trồng cây 7,833 m3
126 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W 108 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 34 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 72 cái
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
130 Lắp đặt công tắc đơn 52 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi 32 cái
132 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 260 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.120 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 300 m
138 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
139 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2 cái
140 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 4 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
143 Móc quạt trần fi 16; L=400 72 cái
144 Ti đèn D12 102 bộ
145 Đế âm + mặt 84 cái
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.370 m
147 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 5 cái
148 Băng dính PVC 50 cuộn
149 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 32 hộp
150 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
152 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh 24 cái
153 Lắp đặt hộp đựng 24 cái
154 Lắp đặt gương soi 12 cái
155 Lắp đặt kệ kính 12 cái
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
159 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 8 cái
160 Máy bơm nước ( Q= 3-5m3/h, H=20,5m) 1 cái
161 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 1 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 1 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,12 100m
165 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm 32 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm 2 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm 1 cái
168 cút ren trong D25 : 44 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm 30 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm 8 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm 4 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm 4 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm 4 cái
174 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm 10 cái
175 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm 4 cái
176 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm 1 cái
177 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 2 cái
178 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 4 cái
179 Lắp đặt van phao 2 cái
180 Phao điện 2 bộ
181 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm 0,4 100m
182 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm 0,35 100m
183 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 64mm 0,08 100m
184 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm 30 cái
185 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm 20 cái
186 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 64mm 16 cái
187 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm 12 cái
188 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm 14 cái
189 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 64mm 10 cái
190 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm 1,4 100m
191 Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm 24 cái
192 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm 24 cái
193 Rọ chắn rác D100 24 cái
194 Đai giữ ống 120 cái
195 Đào kênh mương, chiều rộng 0,4816 100m3
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4816 100m3
197 Gia công kim thu sét dài 1,5m 7 cái
198 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 170 m
199 Kéo rải dây tiếp địa D16 65 m
200 Gia công và đóng cọc chống sét 7 cọc
201 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 4 bình
202 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4 bình
203 Hộp đựng 600x500x180 4 cái
204 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 cái
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - BỂ PHỐT (01 BỂ)
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,183 100m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp II 3,885 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,7172 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,777 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0732 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0549 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0422 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,0315 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 3,1556 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) 19,068 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) 17,92 m2
12 Lấp đất quanh tường bể phốt 7,1885 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,1111 100m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 17,92 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 4,6755 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0097 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0522 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1032 100m2
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) 0,36 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 6 cấu kiện
C CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn 913 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,217 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 19,6295 m3
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 19,6295 1m3
5 Vận chuyển phế thải 19,6295 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7845 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,1923 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0379 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,024 tấn
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,154 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2621 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0526 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3882 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6817 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 215,7024 m2
17 Gia công xà gồ thép 1,749 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 1,749 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 148,544 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,7704 100m2
21 Tôn úp nóc, úp góc 62,38 md
22 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) 1.696,68 Cái
23 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 46,2 m
24 Đào kênh mương, đất cấp II 0,2587 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2587 100m3
26 Gia công kim thu sét dài 1,5m 5 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 120 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất 65 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
30 Mua + lắp đặt chân sứ 5 cái
D MÁI CHE SÂN KHẤU
1 Cắt sàn bê tông 24 m
2 Đào móng công trình, đất cấp II 0,0261 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,024 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,6 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,007 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1104 100m2
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,668 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0087 100m3
9 Đào xúc đất, đất cấp II (đào xúc để vận chuyển đổ đi) 1,74 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0087 100m3
11 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,5765 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,7403 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,646 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,7403 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,646 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,5765 tấn
17 Lợp mái tôn LD dày 0,45mm 0,9163 100m2
18 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m 39,31 m
19 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) 169,785 cái
20 Mua, lắp đặt tấm biển khẩu hiệu bằng alumitum, khung bằng thép hộp 8,193 m2
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,0198 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,36 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,13 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,625 m3
6 Lấp đất chân móng 0,0066 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,0132 100m3
8 Rải đá mạt tạo phẳng: 0,2809 100m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 19,217 m3
10 Gia công cột bằng thép hình 0,2465 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 0,2465 tấn
12 Gia công xà gồ thép 0,2418 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,2418 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1571 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1571 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,9318 100m2
17 Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m 12,4 md
18 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) 419,31 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm 0,054 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm 6 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,0379 100m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp II 4,9252 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre 1,1871 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0264 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 1,3746 m3
6 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 4,9203 m3
7 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,1344 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0149 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0996 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0528 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8712 m3
12 Đắp cát công trình 0,0848 100m3
13 Lấp đất chân móng 0,0126 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,8821 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0346 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1676 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1077 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0325 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2127 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,2907 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,2278 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,0998 m3
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0901 m3
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,0698 m3
25 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 21,27 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 10,77 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 31,304 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 64,4804 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 5,104 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 8,0752 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 20,81 m
32 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 31,2 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,422 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,0244 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 0,7368 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 9,6624 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,3824 m2
38 Gia công xà gồ thép 0,178 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,178 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,104 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1681 100m2
42 Tôn úp góc khổ rộng 40cm 11,2 m
43 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) 75,645 cái
44 Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly 2 m2
45 Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly 6,12 m2
46 Mua khóa cửa đi 1 bộ
47 Mua khóa cửa sổ 3 bộ
48 Mua bản lề cửa 15 cái
49 Tay gạt đơn đa điểm 4 cái
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,12 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1219 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,4352 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,12 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,4356 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm 0,072 100m
56 Lắp đặt ống nhựa UPVC D32mm 0,024 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC, đường kính côn, cút 76mm 2 cái
58 Rọ chắn rác + cút đk90 2 cái
59 Đai giữ ống 6 cái
60 Lắp đặt bóng đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
61 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
62 Lắp đặt công tắc đơn 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 4 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 6 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
G SÂN RẢI THẢM
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,4235 100m3
2 Rải thảm mặt sân đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 7,88 100m2
3 Vệ sinh nền sân bê tông 2.225 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 29,13 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,9611 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 29,13 100m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1 Cắt sân bê tông 14 10m
2 Đào móng công trình, đất cấp II 0,2928 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 4,34 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,039 m3
5 Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,9 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 21 m2
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) 2,548 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,2891 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,5129 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 70 cấu kiện
11 Lấp đất chân móng 0,0976 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,1952 100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn 138 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 10,35 m3
3 Đào xúc bùn rác để vận chuyển đi 10,35 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I 0,1035 100m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,554 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 41,4 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 138 cấu kiện
J PHÁ DỠ NHÀ HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa 45,1 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa 254,562 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ 7,6842 m3
4 Tháo dỡ mái ngói 323,988 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông 14,4195 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch 105,9253 m3
7 Phá dỡ nền móng công trình 2,0657 100m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 3,2692 100m3
K PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng 87,2375 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép 0,4675 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,1005 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 0,001 100m3
L PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa 7,52 m2
2 Tháo dỡ mái 78,8126 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép 0,2879 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch 12,3428 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,3234 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp IV 0,1594 100m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 0,286 100m3
M VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI PHÁ DỠ ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển phế thải 355,62 m3
N CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối nền trong 620,8 m2
2 Phòng chống mối nền xung quanh nhà 101,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->