Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578656-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210557509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:01:00 đến ngày 2021-06-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,761,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Bơm nước ao phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,383 100m3
2 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bụi
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 gốc cây
5 Vận chuyển cành, thân cây ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
6 Tháo dỡ lan can quanh hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,56 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,509 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,41 m3
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,531 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,531 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,531 100m3
B KÈ CHẮN ĐÁ HỘC, CẦU AO + LAN CAN QUANH HỒ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,771 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,57 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,477 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,293 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,997 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường kè chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,712 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 tấn
13 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m2
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228 1 lỗ khoan
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,771 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,57 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,654 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,15 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,82 m2
21 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 100m2
22 Làm tầng lọc bằng cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
23 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
24 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m3
26 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,754 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
30 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,905 100m
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,323 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 100m3
36 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,508 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót cầu ao, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,946 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu ao, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,713 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,912 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,912 m2
44 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 tấn
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,383 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,844 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
52 Mua con tiện xi măng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.253 cái
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.253 cái
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,548 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,038 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.482,4 m2
C NỀN ĐƯỜNG ASPHALT, ĐƯỜNG DẠO, BÓ VỈA
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,148 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,747 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,667 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,667 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,667 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,643 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,245 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,245 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,245 100m2
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,245 100m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,114 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền đường, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,912 m3
16 Lát gạch đường dạo bằng gạch bê tông giả đá mác 300, kích thước gạch 40x40x4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.211,4 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,376 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 100m2
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá M300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,68 m
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá M300, bó vỉa cong 26x23x25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m
21 Mua đan rãnh BTXM giả đá M300, kích thước 50x30x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,4 viên
22 Lát đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,92 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước + hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,828 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,647 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,794 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng rãnh + hố ga, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,868 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,09 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,194 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,421 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
15 Sản xuất thép L100x100x7 bo cạnh hố van 1 chiều và cạnh tấm đan hố van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
16 Lắp đặt thép L100x100x7 bo cạnh hố van 1 chiều và cạnh tấm đan hố van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.146,68 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,747 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,654 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,169 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 100m2
22 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
23 Lắp đặt tấm đan rãnh B1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 cấu kiện
25 Mua bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 810mm, tải trọng 12,5KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Mua bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm, tải trọng 40KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
27 Mua song chắn rác Composite tải trọng dưới đường: kích thước khung 1000x580mm, kích thước song 920x500mm, tải trọng 40KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
28 Lắp đặt song chắn rác, nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
29 Sản xuất thang sắt xuống hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Mua bích thép rỗng, đường kính d=492mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp bích thép, đường kính ống 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
33 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
34 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Sản xuất, lắp dựng khung lưới chắn rác, thép D10, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
37 Mua ống cống D300, tải trọng vỉa hè, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
38 Mua đế cống D300, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
39 Mua gioăng cao su ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
40 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,265 m2
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
43 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (đấu nối các hộ dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp điện bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m3
2 Đào rãnh cáp điện bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
3 Đào móng cột đèn cao áp, tủ điện bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,742 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m2
8 Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
10 Lắp dựng khung móng cho cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
12 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
13 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
14 Lắp đèn cầu D400, bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
18 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
19 Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
20 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
21 Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
22 MCB 1P-10A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Cầu đấu 60A-4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m2
26 Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.300 viên
27 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 1000v
F TRỒNG CÂY XANH
1 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cây/lần
2 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây/tháng
3 Đào hố trồng cây (cây đánh chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 cây/tháng
5 Đào hố trồng cây (cây trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
9 Mua cây Lộc Vừng: Cây cao từ 4,0 - 6,0m; đường kính thân từ 10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cây
10 Trồng cây xanh bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cây/lần
11 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 10 cây/tháng
12 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,028 m3
13 Đắp đất màu vào hố trồng cây hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,028 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bồn cây, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 m3
15 Mua bó bồn cây bằng BTXM giả đá, kích thước 10x15x140cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,8 m
16 Lắp đặt bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->