Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:01:00 đến ngày 2021-06-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,761,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,383 | 100m3 |
| 2 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cành, thân cây ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 6 | Tháo dỡ lan can quanh hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,509 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,41 | m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,531 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,531 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,531 | 100m3 |
| B | KÈ CHẮN ĐÁ HỘC, CẦU AO + LAN CAN QUANH HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,477 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,293 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,997 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường kè chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | tấn |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,57 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,654 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,15 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 100m2 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,754 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,905 | 100m |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,323 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,508 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót cầu ao, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu ao, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,713 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,383 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,844 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 52 | Mua con tiện xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.253 | cái |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.253 | cái |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,548 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,038 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,4 | m2 |
| C | NỀN ĐƯỜNG ASPHALT, ĐƯỜNG DẠO, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,148 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,747 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,667 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,667 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,245 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,245 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,245 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,245 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,114 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền đường, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,912 | m3 |
| 16 | Lát gạch đường dạo bằng gạch bê tông giả đá mác 300, kích thước gạch 40x40x4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,4 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,376 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá M300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,68 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá M300, bó vỉa cong 26x23x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m |
| 21 | Mua đan rãnh BTXM giả đá M300, kích thước 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,4 | viên |
| 22 | Lát đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,92 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước + hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,828 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,647 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,794 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng rãnh + hố ga, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,09 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,194 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,421 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép L100x100x7 bo cạnh hố van 1 chiều và cạnh tấm đan hố van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép L100x100x7 bo cạnh hố van 1 chiều và cạnh tấm đan hố van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.146,68 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,747 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,654 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,169 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt tấm đan rãnh B1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | cấu kiện |
| 25 | Mua bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 810mm, tải trọng 12,5KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Mua bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm, tải trọng 40KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 27 | Mua song chắn rác Composite tải trọng dưới đường: kích thước khung 1000x580mm, kích thước song 920x500mm, tải trọng 40KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt song chắn rác, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 29 | Sản xuất thang sắt xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Mua bích thép rỗng, đường kính d=492mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng khung lưới chắn rác, thép D10, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 37 | Mua ống cống D300, tải trọng vỉa hè, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 38 | Mua đế cống D300, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 39 | Mua gioăng cao su ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,265 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (đấu nối các hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp điện bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đèn cao áp, tủ điện bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,742 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 8 | Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 13 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đèn cầu D400, bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 22 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Cầu đấu 60A-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m2 |
| 26 | Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.300 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 1000v |
| F | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây/tháng |
| 3 | Đào hố trồng cây (cây đánh chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cây/tháng |
| 5 | Đào hố trồng cây (cây trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 9 | Mua cây Lộc Vừng: Cây cao từ 4,0 - 6,0m; đường kính thân từ 10 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây/lần |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 cây/tháng |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,028 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu vào hố trồng cây hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,028 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m3 |
| 15 | Mua bó bồn cây bằng BTXM giả đá, kích thước 10x15x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,8 | m |
| 16 | Lắp đặt bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi