Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576762-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210576685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 11:23:00 đến ngày 2021-06-07 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,437,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU GIAO THÔNG
1 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 0,01 100kg
2 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 0,01 100kg
3 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 0,01 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 5 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 15 100kg
6 Ván khuôn gia cố móng cột Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m2
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 30 m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 50 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 200 m3
10 Bê tông móng chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 250 m3
11 Bê tông cột, tiết diện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 m3
13 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 m
14 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 30 m2
16 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 100 m2
17 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 5 100m
18 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 10m2
19 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 10 10m2
20 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 10m2
21 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 10m2
22 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 10m2
23 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 50 m3
24 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m2
25 Sơn dải phân cách - sơn mới Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m2
26 Sơn dải phân cách - sơn lại Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m2
27 Dán màng phản quang Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 50 m2
28 Sơn cột Km bằng bê tông Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m2
29 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 100 cột
30 Cung cấp biển báo phản quang tam giác đều cạnh C=70cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 30 biển
31 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn đường kính D=70cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 30 biển
32 Cung cấp biển tên đường, kích thước 30x50cm (2 mặt) Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 10 biển
33 Cung cấp biển báo phản quang Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 5 m2
34 Cung cấp trụ đỡ biển báo D=90mm, dày 1,5mm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 350 m
35 Thay thế cột biển báo Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 100 cột
36 Thay thế biển báo Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 30 cái
37 Thay thế tấm tôn lượn sóng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m
38 Cắt cỏ bằng máy Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 1Km/lần
39 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 1Km/lần
40 Bổ sung đá mái ta luy, có chít mạch Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 50 m3
41 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 cây
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 10 m3
43 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 100m2
44 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 50 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 m3
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 100m3
48 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 100m3
49 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 100m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 100m3
54 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 50 100m
55 Cung cấp cừ Larsen Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 30 m
56 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 100m
57 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 100m
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 100m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 100m3
60 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 100m2
61 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 28 100m2
63 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 10 100m2
64 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 100m2
65 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 75 100m2
66 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 0,01 100m2
67 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 0,01 100m2
68 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 100 viên
69 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 5 cái
70 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 5 m3
71 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 100 m3
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 100m2
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 150 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 5 tấn
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 100m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 200 cấu kiện
78 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 cái
79 Gia công lan can Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 3 tấn
80 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 20 m2
81 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 tấn
82 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 tấn
83 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 0,001 tấn
84 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 0,001 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 tấn
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 10 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 10 m2
91 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 200 m2
92 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 4.000 m2
93 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 100 m2
94 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 200 m2
95 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 200 m2
96 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 100 m2
97 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 rọ
98 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 rọ
99 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 100m2
100 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 tấn
101 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 tấn
102 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 cấu kiện
103 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 cấu kiện
104 Cung cấp tấm composite dày 8cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 15 m2
105 Cung cấp bulong inox 25mm, L=1m Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 10 cái
106 Cung cấp bản tab inox 30x30x1cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 12 tấm
107 Cung cấp U inox 5x5x1cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 50 cái
108 Cung cấp V inox 4x4x0,5cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 6 m
109 Cung cấp ốc inox 25mm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 70 con
110 Gia công, lắp đặt bộ cửa van composite Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 5 bộ
111 Nhúng kẽm kết cấu thép Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 kg
112 Cung cấp cống bê tông ly tâm d=40cm, L=2,5m Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 đoạn ống
113 Cung cấp cống bê tông ly tâm d=60cm, L=2,5m Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 đoạn ống
114 Cung cấp cống bê tông ly tâm d=80cm, L=2m Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 đoạn ống
115 Cung cấp cống bê tông ly tâm d=100cm, L=2m Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 5 đoạn ống
116 Cung cấp gối cống BTCT d=40cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 cái
117 Cung cấp gối cống BTCT d=60cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 cái
118 Cung cấp gối cống BTCT d=80cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 2 cái
119 Cung cấp gối cống BTCT d=100cm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 10 cái
120 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 đoạn ống
121 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 12 đoạn ống
122 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 cái
123 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 12 cái
124 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 mối nối
125 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 mối nối
126 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 8 mối nối
127 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 8 mối nối
128 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này 1 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1561765E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc sao y các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->