Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:00:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP TƯỜNG LỐP | |||
| 1 | Trụ thép mạ kẽm D141x4x2350mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cột |
| 2 | Ống nhựa PVC D160x3.2x2000mm dài bọc trụ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cột |
| 3 | thép tấm mạ kẽm dày 1mm bịt đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,62 | kg |
| 4 | Lốp ô tô cũ (đường kính ngoài 70cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | cái |
| 5 | Tấm cao su bịt đầu lốp D70cm, dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,21 | m2 |
| 6 | Tấm cao su bịt đầu lốp D70cm, dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,02 | m2 |
| 7 | Dán keo tấm cao su bịt lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,52 | m2 |
| 8 | Cát đen nhồi lốp hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,92 | m3 |
| 9 | Sơn màu đỏ, trắng trên lốp (1 lớp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 519,54 | m2 |
| 10 | Thép D60 mạ kẽm dày 3mm (1 khoang 0.72m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530,46 | kg |
| 11 | Thép vòng cung (thép tấm 475x50x5mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | kg |
| 12 | Bu lông M10, L=8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | bộ |
| 13 | Khoan lỗ D12 trên thân cột D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | lỗ |
| 14 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,26 | m3 |
| 15 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,26 | m3 |
| 16 | Tiêu phản quang loại tam giác 3M 3900 2.1m/cái gắn trên tường lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 17 | Tiêu phản quang loại dạng mũi tên chỉ hướng gắn trên đầu cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Di rời tôn sóng cũ ra phía sau tường lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | md |
| 19 | Vận chuyển vật liệu thừa đất ra bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,26 | m3 |
| B | ĐÀO BẠT TALUY DƯƠNG KẾT HỢP CẠP MỞ RỘNG MẶT | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 taluy dương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.470,77 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp 3 taluy dương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,04 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 - Cạp mở rộng mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất K≥98 dày 30cm - Cạp mở rộng mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,13 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II trộn 5% xi măng dày 25cm - Cạp mở rộng mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,27 | m3 |
| 6 | Lớp đá dăm nước dày 15cm - Cạp mở rộng mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,09 | m2 |
| 7 | láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (dày 2-2.5 cm) - Cạp mở rộng mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,09 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 - Cạp mở rộng mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,09 | m2 |
| 9 | Lớp bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 7cm - Cạp mở rộng mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,09 | m2 |
| 10 | Đào khuôn lề đất cấp 3 - Lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,17 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 5cm - Lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng gia cố lề dày 10cm M200 - Lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 13 | Bê tông xi măng rãnh dày 10cm M200 - Rãnh dọc tam giác bằng bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,09 | m3 |
| 14 | Ván khuôn - Rãnh dọc tam giác bằng bê tông xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,44 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thừa đá ra bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,04 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu thừa đất ra bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.598,19 | m3 |
| C | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch 1.2 tim đường, vạch đơn liền nét màu vàng rộng 15cm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 2 | Vạch 3.1a mép đường, vạch đơn liền nét màu trắng rộng 20cm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc ngang đường vạch đơn liền nét màu vàng rộng 30cm dày 5mm, khoảng cách 5m/1 vạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,47 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang 2 mặt, toàn nhôm chịu lực Kt: (15x14)cm, 9m/đinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| D | BỔ SUNG TƯỜNG HỘ LAN MỀM LOẠI 1 TẦNG KHOANG 2M | |||
| 1 | SX, Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| E | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi