Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579427-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210579279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại thôn Bản Thành, xã Hoằng Sơn (MBQH số 05/MBQH-UBND ngày 10/02/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 18:50:00 đến ngày 2021-06-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,677,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0016004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0032008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.674.135.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.348.270.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 L; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.8 Tấn; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥12 Tấn; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị > 26 Tấn; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt60,25051m3
2Vét hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt11,4476100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo BVTK phê duyệt13,7981m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%)Theo BVTK phê duyệt2,6216100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Theo BVTK phê duyệt2,2564100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo BVTK phê duyệt42,8716100m3
7Mua đất tại mỏTheo BVTK phê duyệt61,7035100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt617,03510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt617,03510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt617,03510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt617,03510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt617,03510m³/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTK phê duyệt13,9026100m3
14Mua đất tại mỏTheo BVTK phê duyệt1.951,3689m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt195,136910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt195,136910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt195,136910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt195,136910m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt195,136910m³/1km
20Đắp đất giải phân cáchTheo BVTK phê duyệt57,44m3
21Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo BVTK phê duyệt45,3761m3
22Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%)Theo BVTK phê duyệt8,6214100m3
23Bù vênh mặt đường bằng CPDD loại ITheo BVTK phê duyệt0,2134100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK phê duyệt5,3013100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK phê duyệt4,6012100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTK phê duyệt37,9541100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo BVTK phê duyệt38,5841100m2
28Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo BVTK phê duyệt6,4127100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt6,4127100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt6,4127100tấn
31Biện pháp thi công Bơm nướcTheo BVTK phê duyệt9ca
B RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTK phê duyệt52,05m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt23,16m3
3Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt62,79m3
4Ván khuôn móngTheo BVTK phê duyệt1,6143100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt100,52m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK phê duyệt453,17m2
7Ván khuôn tường thân rãnhTheo BVTK phê duyệt0,74100m2
8Bê tông tường thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt11,1m3
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt40,95m3
10Ván khuôn mố mũTheo BVTK phê duyệt5,7379100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK phê duyệt4,6198tấn
12Gia công lắp dựng thép bậc thang lê xuống hố gaTheo BVTK phê duyệt36,07kg
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt35,19m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt1,6784100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK phê duyệt4,0277tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK phê duyệt0,8579tấn
17Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt110,08m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo BVTK phê duyệt458cái
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK phê duyệt0,26m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt29,9131m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt5,6835100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt2,4566100m3
C BÓ VỈA ĐAN RÃNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt11,91m3
2Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo BVTK phê duyệt416,43m
3Bó vỉa đá (100x26)x21cm (hệ số hao hụt theo Định mưc 1,025)Theo BVTK phê duyệt426,8408m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,85m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo BVTK phê duyệt99,59m
6Bó vỉa đá (40x26)x21cm (hệ số hao hụt theo Định mưc 1,025)Theo BVTK phê duyệt102,0798m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,85m3
8Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt25,26m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo BVTK phê duyệt3,0627100m2
10Lắp đặt bó vỉaTheo BVTK phê duyệt315,74m
11Trồng hoa giải phân cáchTheo BVTK phê duyệt252,59m2
12Trồng cây cau giả phân cáchTheo BVTK phê duyệt79cây
13Bê tông lót móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt20,12m3
14Đệm vữa XM mác 100Theo BVTK phê duyệt154,81m2
15bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt7,74m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhTheo BVTK phê duyệt0,4231100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK phê duyệt1.057,8412cái
D LÁT HÈ
1Lát nền, sàn đá Marble, làm nhám mặt, KT 400x400x40mm, PCB40Theo BVTK phê duyệt1.806,92m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, dày 10cm, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTK phê duyệt1,8069100m3
E BÓ HÈ, CỬA THU, HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt8,03m3
2Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt80,25m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt6,32m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt111,87m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,42m3
6Bê tông thân tường hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,6m3
7Gia công, lắp đặt và cung cấp nắp đan gang (70x30x6)Theo BVTK phê duyệt20cái
8Ván khuôn cửa thuTheo BVTK phê duyệt0,544100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm (cống BT D300)Theo BVTK phê duyệt261 đoạn ống
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo BVTK phê duyệt20cái
11Đào đất hồ trồng câyTheo BVTK phê duyệt8,551m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BVTK phê duyệt3,6m3
13Viên bó vỉa đá hố trồng cây, Đá Thanh Hóa, KT 120x200x1000mm,Theo BVTK phê duyệt180Viên
14Lắp đặt viên bó bồn câyTheo BVTK phê duyệt180m
15Đắp đất hố trồng câyTheo BVTK phê duyệt4,95m3
16Trồng cây Sấu DK gốc 15cm cao 3,5-4mTheo BVTK phê duyệt45Cây
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC.9.2Theo BVTK phê duyệt4cột
2Móng cột MTK-5, Sâu 2,0mTheo BVTK phê duyệt2Móng
3Gông cột 14mTheo BVTK phê duyệt2bộ
4Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn XRN22-1TTheo BVTK phê duyệt1bộ
5Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XN22-L2T-2TDTheo BVTK phê duyệt2bộ
6Ghíp nhôm 3 lulongTheo BVTK phê duyệt36cái
7Tiếp địa trung thế - RC2Theo BVTK phê duyệt2bộ
8Dây dẫn AsXV - 70/11-24kV (XLPE=2,5)Theo BVTK phê duyệt457m
9Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo BVTK phê duyệt18quả
10Kẹp cáp HOTLIENTheo BVTK phê duyệt3bộ
11Lắp sứ đường dây 3 pha HOTLIENTheo BVTK phê duyệt6quả
12Đấu nối đường dây 3 pha HOTLIENTheo BVTK phê duyệt3
G XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT-5Theo BVTK phê duyệt2móng
2Cột bê tông ly tâm LT-14m NPC.9.2Theo BVTK phê duyệt2cột
3Tiếp địa trạmTheo BVTK phê duyệt1hệ thống
4Sứ đứng 22kV và ty sứTheo BVTK phê duyệt24Quả
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (lệch dọc)Theo BVTK phê duyệt2bộ
6Xà đỡ cầu dao cách lyTheo BVTK phê duyệt1bộ
7Xà đỡ sứ thanh cái trênTheo BVTK phê duyệt1bộ
8Xà đỡ sứ thanh cái dướiTheo BVTK phê duyệt1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo BVTK phê duyệt1bộ
10Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn điTheo BVTK phê duyệt1bộ
11Thang trèoTheo BVTK phê duyệt1bộ
12Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượtTheo BVTK phê duyệt1bộ
13Dây dẫn AsXV - 70/11- 24KVTheo BVTK phê duyệt50m
14Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-24KVTheo BVTK phê duyệt18m
15Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70Theo BVTK phê duyệt12m
16Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120Theo BVTK phê duyệt27m
17Đầu cốt đồng S70Theo BVTK phê duyệt11cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTK phê duyệt11cái
19Ghíp đồng bắt thanh cáiTheo BVTK phê duyệt3cái
20Đầu cốt đồng S120Theo BVTK phê duyệt14cái
21Tay thao tác cầu giaoTheo BVTK phê duyệt1bộ
22Kẹp cáp hotlyneTheo BVTK phê duyệt3bộ
23Ghíp nhôm 3 lulongTheo BVTK phê duyệt32cái
24Hộp đậy sứ máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
25Biển báo an toàn biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1cái
26Khóa trạmTheo BVTK phê duyệt2Bộ
27Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt10cuộn
28Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt2bộ
29Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái)Theo BVTK phê duyệt1bộ
30Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
31Lắp đặt cầu dao cách ly Theo BVTK phê duyệt1bộ
32Lắp cầu chì 35(22)KVTheo BVTK phê duyệt1bộ
33Lắp đặt chống sét van 22kVTheo BVTK phê duyệt1bộ
34Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kVTheo BVTK phê duyệt1máy
35Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 0,4kVTheo BVTK phê duyệt1tủ
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV
1Móng cột đôi MT-2 sâu 1,1mTheo BVTK phê duyệt1móng
2Móng cột đôi MT-2C sâu 1,1mTheo BVTK phê duyệt2móng
3Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.3.0Theo BVTK phê duyệt5cột
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế -1: CDVX-1TTheo BVTK phê duyệt2bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi : CDVX-2TTheo BVTK phê duyệt2bộ
6Kẹp hãm 4x(95-120)Theo BVTK phê duyệt7cái
7Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo BVTK phê duyệt81m
8Ghíp nhôm 3 lulongTheo BVTK phê duyệt4cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo BVTK phê duyệt4cái
10Bịt đầu cápTheo BVTK phê duyệt4cái
11Tiếp hạ thế cột tròn RC2Theo BVTK phê duyệt2bộ
12Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo BVTK phê duyệt6bộ
13Ống HDPE 50/40Theo BVTK phê duyệt6m
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2Theo BVTK phê duyệt173m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo BVTK phê duyệt89m
3Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70Theo BVTK phê duyệt6m
4Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+1x50Theo BVTK phê duyệt4cái
5Ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt231m
6Ống thép bảo vệ cáp D90Theo BVTK phê duyệt40m
7Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hèTheo BVTK phê duyệt157m
8Hào cáp hạ thế đi qua đường quy hoạchTheo BVTK phê duyệt21m
9Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè hiện trạng lát gạch, một sợi cápTheo BVTK phê duyệt28m
10Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa 1 sợi cápTheo BVTK phê duyệt11m
11Tủ điện 7 - 10 công tơTheo BVTK phê duyệt4tủ
12Móng tủ điện công tơTheo BVTK phê duyệt4móng
13Tiếp địa tủ công tơ RC2Theo BVTK phê duyệt4bộ
14Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt36bộ
15Ghíp đồng nhôm 3 lulongTheo BVTK phê duyệt8cái
16Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo BVTK phê duyệt6bộ
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ
1Móng cột đèn chiếu sáng M-1Theo BVTK phê duyệt8móng
2Tiếp địa RC1Theo BVTK phê duyệt8bộ
3Hào cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa 1 sợi cápTheo BVTK phê duyệt25m
4Hào cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch 1 sợi cápTheo BVTK phê duyệt18m
5Hào cáp chiếu sáng đi trên giải phân cách giữa và vỉa hè một sợi cápTheo BVTK phê duyệt240m
6Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 7m, liền cần đơn vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt2cột
7Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 7m, liền cần đôi vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt6cột
8Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220VTheo BVTK phê duyệt14bóng
9Ống HDPE 50/40 bảo vệ cápTheo BVTK phê duyệt319m
10Ống thép bảo vệ cáp D48Theo BVTK phê duyệt51m
11Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Theo BVTK phê duyệt355m
12Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2Theo BVTK phê duyệt355m
13Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo BVTK phê duyệt81m
14Đầu cốt đồng M16Theo BVTK phê duyệt54cái
15Đầu cốt đồng M10Theo BVTK phê duyệt18cái
16Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt10cái
17Thu hồi bóng đèn LED 100WTheo BVTK phê duyệt6bóng
18Thu hồi dây dẫn lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo BVTK phê duyệt36m
19Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x16mm2Theo BVTK phê duyệt194m
20Thu hồi cột đèn bát giác cao 6m, liền cần đơn vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt6cột
K THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kVTheo BVTK phê duyệt1bộ
2Chống sét van 22KVTheo BVTK phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 22KV6ATheo BVTK phê duyệt1bộ
4Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KVTheo BVTK phê duyệt1máy
5Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200ATheo BVTK phê duyệt1Tủ
6Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mmTheo BVTK phê duyệt4tủ
7Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 7m, dày 3mm, liền cần đơn vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt2cột
8Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 7m, dày 3mm, liền cần đôi vươn 1,5mTheo BVTK phê duyệt6cột
9Bộ bóng đèn LED 100W-220VTheo BVTK phê duyệt14bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0016004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0032008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.674.135.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.348.270.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110CV; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5 Tấn; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 350 L; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tưới nhựa ≥ 2.8 Tấn; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy lu rung Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy lu tĩnh bánh thép ≥12 Tấn; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy lu bánh lốp > 26 Tấn; Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->