Gói thầu: Đường ấp Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường ấp Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện + Vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 18:31:00 đến ngày 2021-06-08 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,163,985,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẦN ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo HS BCKTKT | 15,802 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo HS BCKTKT | 2,299 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 76,435 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ+ bù đánh cấp bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đào đủ đắp) | Theo HS BCKTKT | 54,978 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lấp hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 99,45 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm (70% tỉ lệ đá dăm trộn) | Theo HS BCKTKT | 23,207 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường sỏi đỏ (30% tỉ lệ sỏi đỏ trộn) | Theo HS BCKTKT | 9,946 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo HS BCKTKT | 4,05 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,69 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,108 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,923 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 40 | cấu kiện |
| 14 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 15,9 | m2 |
| 15 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 2,5 | m3 |
| 16 | Vữa BTXM M150 | Theo HS BCKTKT | 2,449 | m3 |
| 17 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 18 | bộ |
| 19 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=2.9m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 21 | Biển báo tròn phản quang D70cm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 22 | Biển báo tam giác phản quang C70cm | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| B | HM2: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D100CM (3 ĐƯỜNG) (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang+ cửa xả | Theo HS BCKTKT | 5,403 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo HS BCKTKT | 80,1 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 7,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 7,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HS BCKTKT | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 25cm | Theo HS BCKTKT | 26,281 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,289 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đoạn cống dài 2,5m, đường kính d=1000mm (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 13 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt đoạn cống dài 3.5m, đường kính d=1000mm (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 2 | đoạn ống |
| 10 | Cống rung ép d=1000mm (H30-HK80) | Theo HS BCKTKT | 39,5 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HS BCKTKT | 12 | mối nối |
| 12 | Trát vữa mối nối M100 | Theo HS BCKTKT | 0,876 | m3 |
| 13 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 1,741 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 1,741 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo HS BCKTKT | 57,767 | 100m |
| 16 | Đắp cát lấp đệm móng tường đầu, tường cánh dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 5,479 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 5,479 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HS BCKTKT | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 23,606 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HS BCKTKT | 0,741 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 11,348 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HS BCKTKT | 0,816 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo HS BCKTKT | 2,811 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất vòng vây, dung trọng | Theo HS BCKTKT | 2,555 | 100m3 |
| 25 | Phá đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 2,555 | 100m3 |
| 26 | Đóng+ nhổ cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 28,08 | 100m |
| 27 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) | Theo HS BCKTKT | 1.404 | m |
| 28 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 17,52 | m3 cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 17,52 | m3 |
| 30 | Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%) | Theo HS BCKTKT | 0,876 | m3 |
| 31 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 146 | Kg |
| C | HM3: CỐNG NGANG ĐƯỜNG 2D100CM L= 15M (Km0+010.08) (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo HS BCKTKT | 1,503 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo HS BCKTKT | 49,005 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 4,422 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 4,422 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HS BCKTKT | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 25cm | Theo HS BCKTKT | 16,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đoạn cống dài 2,5m, đường kính d=1000mm (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 12 | đoạn ống |
| 9 | Cống rung ép d=1000mm (H30-HK80) | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HS BCKTKT | 10 | mối nối |
| 11 | Trát vữa mối nối M100 | Theo HS BCKTKT | 0,73 | m3 |
| 12 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 0,258 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 0,258 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo HS BCKTKT | 29,378 | 100m |
| 15 | Đắp cát lấp đệm móng tường đầu, tường cánh dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 2,774 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,774 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HS BCKTKT | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm móng tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 13,287 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HS BCKTKT | 0,321 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,683 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HS BCKTKT | 0,321 | 100m2 |
| 22 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,828 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất vòng vây, dung trọng | Theo HS BCKTKT | 0,753 | 100m3 |
| 24 | Phá đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,753 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 8,28 | 100m |
| 26 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) | Theo HS BCKTKT | 414 | m |
| 27 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 5,16 | m3 cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 5,16 | m3 |
| 29 | Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%) | Theo HS BCKTKT | 0,258 | m3 |
| 30 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 43 | Kg |
| D | HM4: PHẦN ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo HS BCKTKT | 6,395 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo HS BCKTKT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 17,442 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ+ bù đánh cấp bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đào đủ đắp) | Theo HS BCKTKT | 21,943 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lấp hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 31,804 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm (70% tỉ lệ đá dăm trộn) | Theo HS BCKTKT | 5,566 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường sỏi đỏ (30% tỉ lệ sỏi đỏ trộn) | Theo HS BCKTKT | 2,385 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo HS BCKTKT | 1,013 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,923 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,231 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 10 | cấu kiện |
| 14 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 3,975 | m2 |
| 15 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo HS BCKTKT | 0,375 | m3 |
| 16 | Vữa BTXM M150 | Theo HS BCKTKT | 0,367 | m3 |
| 17 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 19 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=2.9m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Biển báo tròn phản quang D70cm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 22 | Biển báo tam giác phản quang C70cm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| E | HM5: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D100CM L=12.5M (Km0+170) (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang+ cửa xả | Theo HS BCKTKT | 0,707 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo HS BCKTKT | 25,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HS BCKTKT | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 25cm | Theo HS BCKTKT | 8,276 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo HS BCKTKT | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đoạn cống dài 2,5m, đường kính d=1000mm (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 5 | đoạn ống |
| 9 | Cống rung ép d=1000mm (H30-HK80) | Theo HS BCKTKT | 12,5 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HS BCKTKT | 4 | mối nối |
| 11 | Trát vữa mối nối M100 | Theo HS BCKTKT | 0,292 | m3 |
| 12 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 0,078 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (đất tận dụng) | Theo HS BCKTKT | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm gia cố d=(8-10)cm, l=4.5m, đóng 25c/m2 | Theo HS BCKTKT | 19,256 | 100m |
| 15 | Đắp cát lấp đệm móng tường đầu, tường cánh dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 1,826 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 1,826 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HS BCKTKT | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,869 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HS BCKTKT | 0,247 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,783 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HS BCKTKT | 0,272 | 100m2 |
| 22 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,462 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất vòng vây, dung trọng | Theo HS BCKTKT | 0,42 | 100m3 |
| 24 | Phá đất vòng vây | Theo HS BCKTKT | 0,42 | 100m3 |
| 25 | Đóng+ nhổ cọc tràm gia cố d=(8-10)cm L=4.5m (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 4,68 | 100m |
| 26 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%) | Theo HS BCKTKT | 234 | m |
| 27 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 2,88 | m3 cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Theo HS BCKTKT | 2,88 | m3 |
| 29 | Hao hụt gỗ vòng vây (tt 5%) | Theo HS BCKTKT | 0,144 | m3 |
| 30 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 24 | Kg |
| F | HM6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 0 đồng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi