Gói thầu: 01.XL: Khôi phục, nâng cấp Trạm y tế xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578814-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Khôi phục, nâng cấp Trạm y tế xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210548445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:49:00 đến ngày 2021-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả KL theo chương V 98,088 m3
2 Đào đất móng băng rộng Mô tả KL theo chương V 48,4545 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 13,8651 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KL theo chương V 13,368 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 22,9902 m3
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KL theo chương V 2,2118 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,0354 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,9541 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KL theo chương V 0,4617 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KL theo chương V 0,3216 100m2
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KL theo chương V 0,2573 100m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KL theo chương V 25,9294 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 21,4495 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 5,2422 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,0915 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,6019 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KL theo chương V 0,4766 100m2
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KL theo chương V 1,1262 100m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 8,3083 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 28,7359 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 3,1052 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 20,07 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 3,1068 m2
C PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KL theo chương V 6,827 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,2038 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,91 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KL theo chương V 0,7458 tấn
5 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KL theo chương V 1,1223 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 36,8132 m3
7 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 50,3201 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 2,8567 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KL theo chương V 10,2125 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KL theo chương V 0,7326 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 21,2704 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,3906 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 2,4293 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KL theo chương V 0,9211 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KL theo chương V 1,9428 100m2
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 31,133 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 3,5428 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KL theo chương V 3,4983 100m2
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 3,7191 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,0609 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KL theo chương V 0,2943 tấn
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KL theo chương V 0,4539 100m2
23 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 3,0961 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,3126 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KL theo chương V 0,2121 tấn
26 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KL theo chương V 0,325 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KL theo chương V 1,8316 100m2
2 Tôn úp nóc Mô tả KL theo chương V 34 md
3 Gia công xà gồ thép Mô tả KL theo chương V 0,7638 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KL theo chương V 0,7638 tấn
5 Ke chống bão Mô tả KL theo chương V 450 cái
6 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KL theo chương V 110,4 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 155,088 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 219,288 m2
9 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 115,438 m2
10 Trát trụ, cột, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 50,244 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 157,1352 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 202,5374 m2
13 Trát sênô, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 119,5238 m2
14 Trát lanh tô, lam, lan can, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 45,39 m2
15 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 32,5 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 104,76 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 190,06 m
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KL theo chương V 374,376 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KL theo chương V 677,3784 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KL theo chương V 390,0498 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KL theo chương V 661,7046 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 350,94 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 40,2338 m2
24 Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái sảnh bằng dung dịch Latex R114 Mô tả KL theo chương V 66,3318 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 225,0566 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 35,0168 m2
27 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả KL theo chương V 35,0168 m2
28 Chống thấm bằng màng khò nóng Standart + chất lót Standart quét lót lót trước khi chống thấm Mô tả KL theo chương V 21,0924 m2
29 Vách ngăn khu vệ sinh compact HPL 12mm phụ kiện inox 304 Mô tả KL theo chương V 42,37 m2
30 Lát đá bậc cầu thang ( màu đỏ), vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 12,672 m2
31 Lát đá bậc cầu thang ( màu vàng), vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 10,1642 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 19,674 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay kính 6.38mm Mô tả KL theo chương V 25,38 m2
34 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bản lề chữ A khung nhôm định hình, kính 6.38mm Mô tả KL theo chương V 13,68 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm định hình, kính 6.38mm Mô tả KL theo chương V 3,6 m2
36 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định kính 6.38mm Mô tả KL theo chương V 6,48 m2
37 Thép hộp 30x60x1.4 gia cường vách kính sơn tỉnh điện Mô tả KL theo chương V 4,8 m
38 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt khung nhôm định hình kính 6.38mm Mô tả KL theo chương V 2,88 m2
39 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4 + sơn tỉnh điện Mô tả KL theo chương V 17,28 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KL theo chương V 17,28 m2
41 Lan can cầu thang inox Mô tả KL theo chương V 8,73 m2
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KL theo chương V 8,73 m2
43 Trụ cầu thang INOX Mô tả KL theo chương V 1 cái
44 Giá đỡ lavabo và mặt bằng đá granit Mô tả KL theo chương V 4,2315 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KL theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KL theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KL theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả KL theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KL theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KL theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KL theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chều Mô tả KL theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KL theo chương V 250 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KL theo chương V 120 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KL theo chương V 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KL theo chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KL theo chương V 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KL theo chương V 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KL theo chương V 150 m
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả KL theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả KL theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KL theo chương V 10 cái
19 Tủ điện tổng Mô tả KL theo chương V 1 hộp
20 Tủ điện tầng Mô tả KL theo chương V 1 hộp
21 Tủ điện phòng Mô tả KL theo chương V 8 hộp
22 Hộp nối phân dây Mô tả KL theo chương V 8 hộp
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả KL theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KL theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KL theo chương V 30 cái
26 Máy bơm nước (bao gồm cả phao) Mô tả KL theo chương V 1 cái
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KL theo chương V 0,63 100m
2 Lắp đặt co D76 Mô tả KL theo chương V 24 cái
3 Đai giữ ống Mô tả KL theo chương V 56 cái
4 Rọ chắn rác Mô tả KL theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KL theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KL theo chương V 1 bể
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KL theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KL theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân Mô tả KL theo chương V 8 bộ
10 Vòi Lavabo nóng lạnh Mô tả KL theo chương V 8 bộ
11 Rumine Mô tả KL theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả KL theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KL theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4.2mm Mô tả KL theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Mô tả KL theo chương V 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả KL theo chương V 0,36 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, Mô tả KL theo chương V 0,38 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm Mô tả KL theo chương V 8 cái
19 Lắp cút nhựa D27 Mô tả KL theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mô tả KL theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt côn PPR D40*25 Mô tả KL theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D40*25 Mô tả KL theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D25*25 Mô tả KL theo chương V 4 cái
24 Van khóa D40 Mô tả KL theo chương V 2 cái
25 Van khóa D25 Mô tả KL theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả KL theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KL theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mm Mô tả KL theo chương V 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 76mm Mô tả KL theo chương V 0,94 100m
30 Tê nhựa D110x110 Mô tả KL theo chương V 12 cái
31 Tê nhựa D76x110 Mô tả KL theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt tê nhựa D76x76 Mô tả KL theo chương V 8 cái
33 Cút nhựa D110 Mô tả KL theo chương V 8 cái
34 Cút nhựa D76 Mô tả KL theo chương V 12 cái
35 Côn thu D76x110 Mô tả KL theo chương V 2 cái
36 chóp thông hơi Mô tả KL theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả KL theo chương V 15 cái
G BỂ TỰ HỌAI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KL theo chương V 9,9136 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KL theo chương V 2,8429 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 0,9029 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,0671 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KL theo chương V 0,017 100m2
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 1,1785 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 2,5958 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 28,7825 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 5,56 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KL theo chương V 34,343 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KL theo chương V 0,0368 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KL theo chương V 0,0514 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 0,7857 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả KL theo chương V 8 cái
15 Ngâm nước xi măng bể(ngâm 2 lần) Mô tả KL theo chương V 10,564 m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chửa cháy Mô tả KL theo chương V 2 hộp
2 Bình bọt MFZ4 Mô tả KL theo chương V 2 bình
3 Bình khí CO2 (MT3) Mô tả KL theo chương V 2 bình
4 Biển tiêu lệnh Mô tả KL theo chương V 2 biển
5 Đèn báo EXIT Mô tả KL theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KL theo chương V 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KL theo chương V 20 m
I CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KL theo chương V 5 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KL theo chương V 27 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả KL theo chương V 39 m
4 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KL theo chương V 4 cái
5 Đào đất móng băng rộng Mô tả KL theo chương V 12,15 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KL theo chương V 12,15 m3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KL theo chương V 3,8837 100m2
J HẠNG MỤC: SÂN, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NHÀ ĐỐT RÁC
K SÂN
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KL theo chương V 56,99 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 552,31 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 17,59 m2
4 Rải bạt lót móng sân Mô tả KL theo chương V 5,699 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KL theo chương V 0,6315 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 1,7648 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 3,2355 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KL theo chương V 38,6584 m3
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả KL theo chương V 32,808 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KL theo chương V 0,089 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả KL theo chương V 0,2391 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 5,3784 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 6,5736 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 59,76 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 29,88 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 3,7051 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KL theo chương V 0,2096 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KL theo chương V 0,1936 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả KL theo chương V 75 cái
M HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KL theo chương V 3,3994 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển ra bãi thải Mô tả KL theo chương V 1,0428 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển ra bãi thải Mô tả KL theo chương V 6,873 m3
4 Đào đất móng băng rộng Mô tả KL theo chương V 10,353 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả KL theo chương V 7,935 m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KL theo chương V 0,1452 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 1,7624 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 1,7565 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KL theo chương V 0,0925 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 6,993 m3
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KL theo chương V 0,8277 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,1705 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,241 tấn
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KL theo chương V 0,1505 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 0,9768 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,039 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,228 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KL theo chương V 0,1119 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 2,8124 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 1,3552 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KL theo chương V 1,0685 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 72,81 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 17,393 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 16,0366 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KL theo chương V 106,2396 m2
26 Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm ( bao gồm cả sơn tỉnh điện) Mô tả KL theo chương V 7,2 m2
N NHÀ ĐỐT RÁC
1 Đào đất móng rộng Mô tả KL theo chương V 10,998 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 1,9476 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KL theo chương V 1,1186 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 6,9356 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 1,9932 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 0,9614 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,0394 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KL theo chương V 0,0519 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KL theo chương V 0,0948 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KL theo chương V 7,0708 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 2,4671 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KL theo chương V 5,1982 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 50,3521 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 50,3521 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 16,9239 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả KL theo chương V 100,7042 m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả KL theo chương V 0,0958 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KL theo chương V 0,0958 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KL theo chương V 9,6793 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KL theo chương V 0,1595 m2
21 Ke chống bảo Mô tả KL theo chương V 45,07 cái
22 Tôn úp nóc: Mô tả KL theo chương V 10,808 m
23 Cửa lò đốt bằng thép tấm khung thép hộp Mô tả KL theo chương V 1 cái
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KL theo chương V 0,2304 tấn
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KL theo chương V 0,5429 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KL theo chương V 0,045 tấn
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KL theo chương V 0,064 100m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 6,4 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KL theo chương V 5,4289 m2
O HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 1,982 100m3
2 Vận chuyển đất thải ra bải thải, san đất bãi thải Mô tả KL theo chương V 0,991 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 50% đất đào) Mô tả KL theo chương V 2,8076 100m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả KL theo chương V 52,745 m3
5 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày>45cm, cao Mô tả KL theo chương V 83,9125 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn đáy Mô tả KL theo chương V 0,5961 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn tường chiều cao Mô tả KL theo chương V 2,8546 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KL theo chương V 13,6315 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->