Gói thầu: 01.XL: Khôi phục, nâng cấp Trạm y tế xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578814-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Khôi phục, nâng cấp Trạm y tế xã Xuân Lĩnh, huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:49:00 đến ngày 2021-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả KL theo chương V | 98,088 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả KL theo chương V | 48,4545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 13,8651 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KL theo chương V | 13,368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 22,9902 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 2,2118 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,9541 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KL theo chương V | 0,4617 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KL theo chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KL theo chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KL theo chương V | 25,9294 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 21,4495 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 5,2422 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,6019 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KL theo chương V | 0,4766 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KL theo chương V | 1,1262 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 8,3083 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 28,7359 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 3,1052 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 20,07 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 3,1068 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KL theo chương V | 6,827 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,91 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 0,7458 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KL theo chương V | 1,1223 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 36,8132 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 50,3201 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 2,8567 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 10,2125 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 0,7326 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 21,2704 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 2,4293 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 0,9211 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KL theo chương V | 1,9428 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 31,133 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 3,5428 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KL theo chương V | 3,4983 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 3,7191 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KL theo chương V | 0,4539 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 3,0961 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KL theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KL theo chương V | 1,8316 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Mô tả KL theo chương V | 34 | md |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KL theo chương V | 0,7638 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KL theo chương V | 0,7638 | tấn |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả KL theo chương V | 450 | cái |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KL theo chương V | 110,4 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 155,088 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 219,288 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 115,438 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 50,244 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 157,1352 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 202,5374 | m2 |
| 13 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 119,5238 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô, lam, lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 45,39 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 32,5 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 104,76 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 190,06 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KL theo chương V | 374,376 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KL theo chương V | 677,3784 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KL theo chương V | 390,0498 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KL theo chương V | 661,7046 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 350,94 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 40,2338 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái sảnh bằng dung dịch Latex R114 | Mô tả KL theo chương V | 66,3318 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 225,0566 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 35,0168 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả KL theo chương V | 35,0168 | m2 |
| 28 | Chống thấm bằng màng khò nóng Standart + chất lót Standart quét lót lót trước khi chống thấm | Mô tả KL theo chương V | 21,0924 | m2 |
| 29 | Vách ngăn khu vệ sinh compact HPL 12mm phụ kiện inox 304 | Mô tả KL theo chương V | 42,37 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang ( màu đỏ), vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 12,672 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang ( màu vàng), vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 10,1642 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 19,674 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay kính 6.38mm | Mô tả KL theo chương V | 25,38 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bản lề chữ A khung nhôm định hình, kính 6.38mm | Mô tả KL theo chương V | 13,68 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm định hình, kính 6.38mm | Mô tả KL theo chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định kính 6.38mm | Mô tả KL theo chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Thép hộp 30x60x1.4 gia cường vách kính sơn tỉnh điện | Mô tả KL theo chương V | 4,8 | m |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt khung nhôm định hình kính 6.38mm | Mô tả KL theo chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.4 + sơn tỉnh điện | Mô tả KL theo chương V | 17,28 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KL theo chương V | 17,28 | m2 |
| 41 | Lan can cầu thang inox | Mô tả KL theo chương V | 8,73 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KL theo chương V | 8,73 | m2 |
| 43 | Trụ cầu thang INOX | Mô tả KL theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Giá đỡ lavabo và mặt bằng đá granit | Mô tả KL theo chương V | 4,2315 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KL theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KL theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KL theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả KL theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KL theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KL theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KL theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chều | Mô tả KL theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KL theo chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KL theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KL theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KL theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KL theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KL theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KL theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KL theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KL theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KL theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng | Mô tả KL theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện tầng | Mô tả KL theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện phòng | Mô tả KL theo chương V | 8 | hộp |
| 22 | Hộp nối phân dây | Mô tả KL theo chương V | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KL theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KL theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KL theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Máy bơm nước (bao gồm cả phao) | Mô tả KL theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KL theo chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co D76 | Mô tả KL theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả KL theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Mô tả KL theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KL theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KL theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KL theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KL theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Mô tả KL theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Vòi Lavabo nóng lạnh | Mô tả KL theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Rumine | Mô tả KL theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KL theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KL theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4.2mm | Mô tả KL theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả KL theo chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KL theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Mô tả KL theo chương V | 0,38 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả KL theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp cút nhựa D27 | Mô tả KL theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả KL theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR D40*25 | Mô tả KL theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40*25 | Mô tả KL theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25*25 | Mô tả KL theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Van khóa D40 | Mô tả KL theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D25 | Mô tả KL theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả KL theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KL theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mm | Mô tả KL theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 76mm | Mô tả KL theo chương V | 0,94 | 100m |
| 30 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả KL theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Tê nhựa D76x110 | Mô tả KL theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D76x76 | Mô tả KL theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Cút nhựa D110 | Mô tả KL theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút nhựa D76 | Mô tả KL theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Côn thu D76x110 | Mô tả KL theo chương V | 2 | cái |
| 36 | chóp thông hơi | Mô tả KL theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả KL theo chương V | 15 | cái |
| G | BỂ TỰ HỌAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KL theo chương V | 9,9136 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KL theo chương V | 2,8429 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 0,9029 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KL theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 1,1785 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 2,5958 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 28,7825 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 5,56 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KL theo chương V | 34,343 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KL theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KL theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 0,7857 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả KL theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ngâm nước xi măng bể(ngâm 2 lần) | Mô tả KL theo chương V | 10,564 | m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chửa cháy | Mô tả KL theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình bọt MFZ4 | Mô tả KL theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả KL theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Biển tiêu lệnh | Mô tả KL theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Đèn báo EXIT | Mô tả KL theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KL theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KL theo chương V | 20 | m |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KL theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KL theo chương V | 27 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KL theo chương V | 39 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KL theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả KL theo chương V | 12,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KL theo chương V | 12,15 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 3,8837 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| K | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KL theo chương V | 56,99 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 552,31 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 17,59 | m2 |
| 4 | Rải bạt lót móng sân | Mô tả KL theo chương V | 5,699 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KL theo chương V | 0,6315 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 1,7648 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 3,2355 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KL theo chương V | 38,6584 | m3 |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả KL theo chương V | 32,808 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KL theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả KL theo chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 5,3784 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 6,5736 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 59,76 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 29,88 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 3,7051 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KL theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KL theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả KL theo chương V | 75 | cái |
| M | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KL theo chương V | 3,3994 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả KL theo chương V | 1,0428 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển ra bãi thải | Mô tả KL theo chương V | 6,873 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả KL theo chương V | 10,353 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả KL theo chương V | 7,935 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KL theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 1,7624 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 1,7565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KL theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 6,993 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KL theo chương V | 0,8277 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,241 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KL theo chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 0,9768 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,228 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KL theo chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 2,8124 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 1,0685 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 72,81 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 17,393 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 16,0366 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KL theo chương V | 106,2396 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm ( bao gồm cả sơn tỉnh điện) | Mô tả KL theo chương V | 7,2 | m2 |
| N | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Mô tả KL theo chương V | 10,998 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 1,9476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KL theo chương V | 1,1186 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 6,9356 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 1,9932 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 0,9614 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KL theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KL theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KL theo chương V | 7,0708 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 2,4671 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KL theo chương V | 5,1982 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 50,3521 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 50,3521 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 16,9239 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả KL theo chương V | 100,7042 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KL theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KL theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KL theo chương V | 9,6793 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KL theo chương V | 0,1595 | m2 |
| 21 | Ke chống bảo | Mô tả KL theo chương V | 45,07 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc: | Mô tả KL theo chương V | 10,808 | m |
| 23 | Cửa lò đốt bằng thép tấm khung thép hộp | Mô tả KL theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KL theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KL theo chương V | 0,5429 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 0,045 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KL theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 6,4 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KL theo chương V | 5,4289 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 1,982 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải ra bải thải, san đất bãi thải | Mô tả KL theo chương V | 0,991 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 50% đất đào) | Mô tả KL theo chương V | 2,8076 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KL theo chương V | 52,745 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày>45cm, cao | Mô tả KL theo chương V | 83,9125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn đáy | Mô tả KL theo chương V | 0,5961 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KL theo chương V | 2,8546 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KL theo chương V | 13,6315 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi