Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:59:00 đến ngày 2021-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,707,256,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN GTNT MƯƠNG NGANG BÊN TRÁI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12,327 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,595 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18,162 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 17,956 | 100 M3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28,8773 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 667,2 | M3 |
| 9 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=5m Vào đất cấp I | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 103,23 | 100M |
| 10 | Trải lưới gia cố | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,696 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | Tấn |
| B | TUYẾN GTNT MƯƠNG NGANG BÊN PHẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, Máy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16,2369 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,633 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 27,3736 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 26,2869 | 100 M3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 70,84 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 36,7925 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,2504 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 841,92 | M3 |
| 9 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=5m Vào đất cấp I | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 184,3192 | 100M |
| 10 | Trải lưới gia cố | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,9558 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,1059 | Tấn |
| C | CỐNG BÊTÔNG LY TÂM D600 | |||
| 1 | Đắp cát gia cố đầu cống | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | 100 M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính ngọn >4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 263,7568 | 100M |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống 600mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100M |
| 7 | Trải lưới gia cố | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | Tấn |
| D | CẦU THỦY LỢI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100M3 |
| 2 | Lót tấm nilong bãi đúc cọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,2332 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,4968 | Tấn |
| 6 | Thép tấm nối cọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5125 | Tấn |
| 7 | Thép hình nối cọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5194 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 23 | M3 |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp xung quanh mối nối | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,856 | M2 |
| 11 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | M3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | M3 |
| 13 | Sản xuất hệ sàn đạo (khấu hao 2%*2 tháng +7%x4 lần tháo lắp) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,5541 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cọc thép hình I450 sàn đạo (khấu hao 1,17%*2 tháng +3,5%x 4 lần đóng nhổ) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,7461 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,7461 | Tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt đất | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100M |
| 18 | Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100M |
| 19 | Nhổ cọc thép hình Trên cạn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100M |
| 20 | Nhổ cọc thép hình Dưới nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100M |
| 21 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100M |
| 22 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | M3 |
| 24 | Đắp cát nền móng mố | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | M3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,5672 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 20mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5908 | 100M2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13,636 | M3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 tạo dốc thoát nước mặt | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | M2 |
| 32 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước kích thước cọc 25x25 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100M |
| 33 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mối nối |
| 34 | Đập đầu cọc trụ dưới nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8986 | Tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | Tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ dưới nước bằng ván ép công nghiệp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2467 | 100M2 |
| 40 | Bê tông lót, chiều rộng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | M3 |
| 41 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | M3 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 200X150X25 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lao lắp dầm cầu bê tông dự ứng lực I280 chiều dài L=6m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | Dầm |
| 44 | Vận chuyển dầm từ nơi mua đến công trình | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | Dầm |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6337 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao 10mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | Tấn |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100M2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lan can | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100M2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 100M2 |
| 50 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | M3 |
| 51 | Bê tông đá mi dày 3cm, Mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | M3 |
| 52 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | M3 |
| 53 | Sản xuất bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | M3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước, đ.kính ống 76mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn ray thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | M2 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 2 | Đào đất để đắp lề và taluy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8439 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất lề và taluy K>=0,9 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8439 | 100M3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 K=0,98 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M3 |
| 5 | Lót tấm nilong chống mất nước | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | Tấn |
| 8 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | M3 |
| 9 | Đào đất chân khay | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 66,602 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,7m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 22,7668 | 100M |
| 11 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 42,415 | M3 |
| 13 | Đắp đầt taluy trước mố | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3998 | 100M3 |
| 14 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,628 | M3 |
| 15 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 67,508 | M3 |
| 16 | Xây đá hộc mái dốc cong, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 43,23 | M3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo, rộng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Xây mố bằng đá hộc, cao | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | M3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật thoát nước mái taluy | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100M2 |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100M3 |
| 25 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100M3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi