Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc hạng mục: Sửa chữa kho vật tư và các hạng mục phụ trợ - Điện lực Ân Thi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579321-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc hạng mục: Sửa chữa kho vật tư và các hạng mục phụ trợ - Điện lực Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20210579262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 17:43:00 đến ngày 2021-06-08 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,800,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.915E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.380 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và hoặc công nghiệp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kiến trúc sư (chuyên ngành xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kiến trúc sư; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO VẬT TƯ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31,572m2
2Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V227,805m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,56m3
4Phá dỡ móng bê tông có cốt thép giằng móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,968m3
5Phá dỡ móng xây gạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,936m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông lót nềnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,817m3
7Đào xúc nền móng cũ bằng thủ công-đất cấp IICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,451m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41,731m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41,731m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,464m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,224100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,045tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,272tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,464m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,204100m3
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,244m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,286m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,999m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,362100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,038tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,34tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,272m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - (vị trí phòng ăn, phòng làm việc, phòng kho 1 và kho 2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,621tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - (vị trí hành lang và phòng kho 3,4,5,6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,414tấn
25Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,09tấn
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm - (vị trí các phòng làm việc, phòng kho 1, hành lang và kho 4,5)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,564tấn
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm - (vị trí các phòng ăn, phòng kho 2, kho 3 và kho 6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,439tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,125tấn
29Lắp dựng xà gồ thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,003tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54,2561m2
31Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng ănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,529100m2
32Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng làm việcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,635100m2
33Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng kho 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,544100m2
34Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng kho 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,384100m2
35Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng kho 3 và kho 6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,391100m2
36Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái kho số 4, kho số 5 và hành langCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,544100m2
37Tấm úp nóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54,06m
38Thi công trần thả thạch cao tấm 60x60cm - phòng làm việcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41,23m2
39Thi công trần thả thạch cao tấm 60x60cm - phòng kho 1, kho 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68,987m2
40Thi công trần thả thạch cao tấm 60x60cm - phòng kho 3 và hành langCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32,748m2
41Thi công trần thả thạch cao tấm 60x60cm - phòng kho 4,5,6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42,84m2
42Lắp đặt trần phòng bếp (tận dụng tấm trần cũ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42m2
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138,964m2
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138,964m2
45Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27,265m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,453m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V270,761m2
48Bả bằng bột bả vào tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V586,407m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V202,899m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V383,508m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V75,63m2
52Sản xuất cửa đi sắt xếp Đài Loan có lá gióCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,672m2
53Sản xuất cửa đi Đ1 phòng kho 4, kho 5 và kho 6 bằng cửa khung nhôm hệ EUA-450, kính màu an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,64m2
54Sản xuất cửa đi Đ1 phòng kho 1, kho 2 và cửa liền vách phòng kho 3, cửa khung nhôm hệ EUA-450, kính màu an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,64m2
55Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 phòng kho 1, kính màu an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8m2
56Sản xuất vách ngăn khung nhôm hệ NH-76, kính màu an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,82m2
57Gia công hoa sắt cửa sổ S1 bằng sắt vuông đặc 12x12mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,1331m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,08m2
61Lắp dựng cửa sắt xếpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,672m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,82m2
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18bộ
64Lắp đặt công tắc 2 hạtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
65Lắp đặt ô cắm đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V300m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V250m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V300m
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
71Lắp đặt tủ điện tổng, KT ≤225cm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hộp
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,071100m3
2Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,41100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,92m3
4Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V141m2
5Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,051100m3
6Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,019100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,223m3
8Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V101,86m2
9Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,055100m3
10Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,1100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,2m3
12Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110m2
13Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,047100m3
14Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,934100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,208m3
16Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V93,4m2
17Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,053100m3
18Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,05100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,6m3
20Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V105m2
21Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,076100m3
22Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,517100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,206m3
24Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V151,72m2
25Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,058100m3
26Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,154100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,848m3
28Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V115,4m2
29Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,01100m3
30Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,209100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,508m3
32Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,9m2
33Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,051100m3
34Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,019100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,228m3
36Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V101,9m2
37Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,053100m3
38Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,06100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,72m3
40Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V106m2
41Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,056100m3
42Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,12100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,44m3
44Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V112m2
45Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,074100m3
46Trải nilon lót nền chống mất nước bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,48100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,757m3
48Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V147,975m2
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27,92610m
C RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V274cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,78tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,312m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,312m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,808m3
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,575m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,575m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,575m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - Vị trí tấm đan rãnh thoát nước ô sân số 6,7 (46 tấm đan)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,57tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan rãnh thoát nước ô sân số 3,4,5 (63 tấm đan)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,772tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan rãnh thoát nước ô sân số 12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,73tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan rãnh thoát nước ô sân lán để xe số 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,619tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan rãnh thoát nước cạnh bãi đất thực hànhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,528tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan hố gaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,203tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,648tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,312m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (Xoa nhẵn mặt tấm đan bằng máy xoa chuyên dụng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90,17m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2741cấu kiện
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,826m3
20Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,974m2
21Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,974m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổng cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,374m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,113m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,328m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,586m2
5Cung cấp, lắp đặt bộ cổng xếp InoxCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,05md
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,508m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,006tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,004100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,081m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cấu kiện
11Trát trụ cổng, dày 1cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,088m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào Trụ cổng C1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,544m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào Trụ cổng C2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,544m2
14Mô tơ kéo cổng + hệ thống điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,402m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,122m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,012100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,01tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,002tấn
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,122m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,402m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,392m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,317m2
24Cung cấp, lắp đặt bộ chữ tên cơ quan bằng Inox mạ đồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
25Cung cấp, lắp đặt bộ logo công ty bằng Inox mạ đồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
26Phá dỡ cột, trụ gạch đáCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,301m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,389m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,882m3
29Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,513m3
30Phá dỡ móng bê tông có cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,467m3
31Phá dỡ móng gạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,267m3
32Phá dỡ móng bê tông gạch vỡCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 - Đoạn rào cạnh lán để xe số 01Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,878m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Đoạn rào cạnh lán để xe số 01Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,389m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,18100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,309tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,046tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,713m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,26m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,389m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,882m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,687m2
44Đắp vữa trang trí các đầu trụCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12ck
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V128,284m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V153,971m2
47Sản xuất, lắp dựng rào thép gaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m2
48Phá dỡ cột, trụ gạch đáCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,301m3
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,417m3
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,908m3
51Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,516m3
52Phá dỡ móng bê tông có cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,475m3
53Phá dỡ móng gạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,419m3
54Phá dỡ móng bê tông gạch vỡCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,018m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,018m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 - Đoạn rào cạnh lán chờCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,997m3
57Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Đoạn rào cạnh lán chờCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,422m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,181100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,311tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,046tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,729m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,26m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,417m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,908m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25,687m2
66Đắp vữa trang trí các đầu trụCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12ck
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V129,12m2
68Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V154,807m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V558,882m2
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trám vá các vị trí bong tróc 20% khối lượng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V139,721m2
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V139,721m2
72Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V698,603m2
73Sản xuất, lắp dựng rào lưới thép gai đỉnh tường rào - Đoạn rào A-A1 và B1-BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47,325m2
74Sản xuất, lắp dựng rào lưới thép gai đỉnh tường rào - Đoạn rào B-CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37,5m2
75Sản xuất, lắp dựng rào lưới thép gai đỉnh tường rào - Đoạn rào C-C1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V59,288m2
76Sản xuất, lắp dựng rào lưới thép gai đỉnh tường rào - Đoạn rào C2-DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56,063m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41,273m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trám vá các vị trí bong tróc 20% khối lượng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,318m2
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,318m2
80Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51,591m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,966m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,9661m2
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V86,871m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V86,871m3
E HẠNG MỤC: LÁN ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V85,2m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,673tấn
3Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,168tấn
4Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,67tấn
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,648tấn
6Lắp cột thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,838tấn
7Lắp dựng xà gồ thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,648tấn
8Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm - Diện tích mái chínhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,852100m2
9Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm - Diềm mái 2 đầuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,45100m2
10Tấm úp nóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 - Diện tích sân phía trong rãnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,172m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 - Diện tích sân phía ngoài rãnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,12m3
13Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V121,46m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (bề rộng đường sơn 10cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,196m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.915E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.380 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động55
2 kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và hoặc công nghiệp) 1 là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên33
3 kiến trúc sư (chuyên ngành xây dựng dân dụng) 1 là kiến trúc sư; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên33
4 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng33
5 Công nhân 10 Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
2 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
3 Máy bơm nước Máy bơm nước1
4 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
5 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
6 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông3
7 Máy cắt Máy cắt3
8 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->