Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc hạng mục: Sửa chữa kho vật tư và các hạng mục phụ trợ - Điện lực Ân Thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp thuộc hạng mục: Sửa chữa kho vật tư và các hạng mục phụ trợ - Điện lực Ân Thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:43:00 đến ngày 2021-06-08 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,800,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.915E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.380 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và hoặc công nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư (chuyên ngành xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kiến trúc sư; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31,572 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 227,805 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,56 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép giằng móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông lót nền | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,817 | m3 |
| 7 | Đào xúc nền móng cũ bằng thủ công-đất cấp II | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,45 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41,731 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41,731 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,272 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,464 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,244 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,286 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,999 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,34 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,272 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - (vị trí phòng ăn, phòng làm việc, phòng kho 1 và kho 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,621 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m - (vị trí hành lang và phòng kho 3,4,5,6) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,414 | tấn |
| 25 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,09 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm - (vị trí các phòng làm việc, phòng kho 1, hành lang và kho 4,5) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,564 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm - (vị trí các phòng ăn, phòng kho 2, kho 3 và kho 6) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,439 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,125 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,003 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,256 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng ăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,529 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng làm việc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng kho 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng kho 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái phòng kho 3 và kho 6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn ADPU dày 0,4mm- Mái kho số 4, kho số 5 và hành lang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 37 | Tấm úp nóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,06 | m |
| 38 | Thi công trần thả thạch cao tấm 60x60cm - phòng làm việc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41,23 | m2 |
| 39 | Thi công trần thả thạch cao tấm 60x60cm - phòng kho 1, kho 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68,987 | m2 |
| 40 | Thi công trần thả thạch cao tấm 60x60cm - phòng kho 3 và hành lang | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32,748 | m2 |
| 41 | Thi công trần thả thạch cao tấm 60x60cm - phòng kho 4,5,6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt trần phòng bếp (tận dụng tấm trần cũ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 138,964 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 138,964 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,265 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,453 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 270,761 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 586,407 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 202,899 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 383,508 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 75,63 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi sắt xếp Đài Loan có lá gió | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,672 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi Đ1 phòng kho 4, kho 5 và kho 6 bằng cửa khung nhôm hệ EUA-450, kính màu an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,64 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi Đ1 phòng kho 1, kho 2 và cửa liền vách phòng kho 3, cửa khung nhôm hệ EUA-450, kính màu an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,64 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 phòng kho 1, kính màu an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách ngăn khung nhôm hệ NH-76, kính màu an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,82 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ S1 bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,133 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,672 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,82 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT ≤225cm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,92 | m3 |
| 4 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 141 | m2 |
| 5 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,019 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,223 | m3 |
| 8 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 101,86 | m2 |
| 9 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,2 | m3 |
| 12 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | m2 |
| 13 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,934 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,208 | m3 |
| 16 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 93,4 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 18 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,6 | m3 |
| 20 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 105 | m2 |
| 21 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 22 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,517 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,206 | m3 |
| 24 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 151,72 | m2 |
| 25 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 26 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,848 | m3 |
| 28 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 115,4 | m2 |
| 29 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,508 | m3 |
| 32 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,9 | m2 |
| 33 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 34 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,019 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,228 | m3 |
| 36 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 101,9 | m2 |
| 37 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 38 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,72 | m3 |
| 40 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106 | m2 |
| 41 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 42 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,44 | m3 |
| 44 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 112 | m2 |
| 45 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 46 | Trải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,48 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,757 | m3 |
| 48 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 147,975 | m2 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,926 | 10m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 274 | cái |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,78 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,312 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,312 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,808 | m3 |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,575 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,575 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,575 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - Vị trí tấm đan rãnh thoát nước ô sân số 6,7 (46 tấm đan) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,57 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan rãnh thoát nước ô sân số 3,4,5 (63 tấm đan) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,772 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan rãnh thoát nước ô sân số 12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,73 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan rãnh thoát nước ô sân lán để xe số 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,619 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan rãnh thoát nước cạnh bãi đất thực hành | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,528 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- Vị trí tấm đan hố ga | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,203 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,648 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,312 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (Xoa nhẵn mặt tấm đan bằng máy xoa chuyên dụng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90,17 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 274 | 1cấu kiện |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,826 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,974 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,974 | m2 |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,374 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,113 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,328 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,586 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ cổng xếp Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,05 | md |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,508 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,081 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát trụ cổng, dày 1cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,088 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào Trụ cổng C1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,544 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào Trụ cổng C2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,544 | m2 |
| 14 | Mô tơ kéo cổng + hệ thống điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,402 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,122 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,122 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,402 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,392 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,317 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ tên cơ quan bằng Inox mạ đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bộ logo công ty bằng Inox mạ đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,301 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,389 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,882 | m3 |
| 29 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,513 | m3 |
| 30 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,467 | m3 |
| 31 | Phá dỡ móng gạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,267 | m3 |
| 32 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 - Đoạn rào cạnh lán để xe số 01 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,878 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Đoạn rào cạnh lán để xe số 01 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,389 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,309 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,046 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,713 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,26 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,389 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,882 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,687 | m2 |
| 44 | Đắp vữa trang trí các đầu trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | ck |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 128,284 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 153,971 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng rào thép gai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | m2 |
| 48 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,301 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,417 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,908 | m3 |
| 51 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,516 | m3 |
| 52 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,475 | m3 |
| 53 | Phá dỡ móng gạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,419 | m3 |
| 54 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,018 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,018 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 - Đoạn rào cạnh lán chờ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,997 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 - Đoạn rào cạnh lán chờ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,422 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,311 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,046 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,729 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,26 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,417 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,908 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,687 | m2 |
| 66 | Đắp vữa trang trí các đầu trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | ck |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 129,12 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 154,807 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 558,882 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trám vá các vị trí bong tróc 20% khối lượng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 139,721 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 139,721 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 698,603 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng rào lưới thép gai đỉnh tường rào - Đoạn rào A-A1 và B1-B | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,325 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng rào lưới thép gai đỉnh tường rào - Đoạn rào B-C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,5 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng rào lưới thép gai đỉnh tường rào - Đoạn rào C-C1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 59,288 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng rào lưới thép gai đỉnh tường rào - Đoạn rào C2-D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56,063 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41,273 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trám vá các vị trí bong tróc 20% khối lượng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,318 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,318 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51,591 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,966 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,966 | 1m2 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86,871 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 86,871 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 85,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,673 | tấn |
| 3 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,168 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,67 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,648 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,838 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,648 | tấn |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm - Diện tích mái chính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm - Diềm mái 2 đầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 - Diện tích sân phía trong rãnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,172 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 - Diện tích sân phía ngoài rãnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,12 | m3 |
| 13 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 121,46 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (bề rộng đường sơn 10cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,196 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.915E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.380 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc sửa chữa, cải tạo công trình cùng loại; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 2 | kỹ sư xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và hoặc công nghiệp) | 1 | là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | kiến trúc sư (chuyên ngành xây dựng dân dụng) | 1 | là kiến trúc sư; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 10 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 6 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 3 |
| 7 | Máy cắt | Máy cắt | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi