Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568717-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu thực hiện nâng cấp, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị trường dự kiến đạt chuẩn quốc gia, duy trì trường chuẩn và đầu tư cơ sở vật chất các trường lớp học, thực hiện C |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 17:51:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học vị trí số 4 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 29,42 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh nền bê tông trước khi đổ bê tông | 14,71 | m2 | |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 29,42 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 152,2452 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi | 12 | 1cánh | |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | 6 | 1cánh | |
| 7 | Phá dỡ nền móng bê tông gạch vỡ | 2,2725 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển tiếp 10m, loại đất lẫn sỏi đá | 2,2725 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 4,6187 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển tiếp 10m gạch vỡ | 4,6187 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0689 | 100m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 16,0498 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1,312 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh lớp vôi ve trên tương, dầm, trụ cột, trần | 10 | Công | |
| 15 | Làm trần tôn chiều dài bất kỳ | 1,5034 | 100m2 | |
| 16 | SXLD cửa đi thép hộp (sơn tĩnh điên) bao gồn VL+ NC + LD | 31,848 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,708 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 296,8764 | m2 | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0923 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0923 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,38 | m2 | |
| 22 | SXLD vách thạch cao(VL+NC) | 73,984 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 123,24 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 127,815 | m | |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 123,24 | m | |
| B | Nhà lớp học vị trí số 4 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 29,42 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh nền bê tông trước khi đổ bê tông | 14,71 | m2 | |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 29,42 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 50,7484 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi | 12 | 1cánh | |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | 6 | 1cánh | |
| 7 | Phá dỡ nền móng bê tông gạch vỡ | 2,2725 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển tiếp 10m, loại đất lẫn sỏi đá | 2,2725 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0227 | 100m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 15,414 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi ve trên tương, dầm, trụ cột, trần | 10 | Công | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5075 | 100m2 | |
| 13 | SXLD cửa đi thép hộp (sơn tĩnh điên) bao gồn VL+ NC + LD | 30,096 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,396 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 296,8764 | m2 | |
| 16 | SXLD vách thạch cao(VL+NC) | 18,496 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 89,12 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 132,988 | m | |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 7 | bảng | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 89,12 | m | |
| C | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Vê sinh lớp sơn cũ trên tường | 25 | Công | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.165,7792 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 613,1428 | m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 2,3625 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,69 | m2 | |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 12,6 | m | |
| D | VÒM SÂN KHÁU, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 77,37 | m2 | |
| 2 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 33,3 | m2 | |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 82,5 | m | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 335,2804 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 37,0621 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 11,1186 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 25,9435 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0676 | 100m2 | |
| E | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG DÃY B | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, dầm, trân, trụ cột | 25 | Công | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.551,3396 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 832,4804 | m2 | |
| F | SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | 0,6781 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,3607 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 6,2626 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,58 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi