Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579574-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210457630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 21:08:00 đến ngày 2021-06-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,555,814,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,600,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Tại Chương V 1,006 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tại Chương V 1,006 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 để đắp Tại Chương V 2,603 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Tại Chương V 3,015 100m3
5 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) Tại Chương V 3,22 100m3
6 Tấm lót ny lông mặt đường Tại Chương V 21,467 100m2
7 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2 M300 (bê tông thương phẩm) Tại Chương V 429,364 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tại Chương V 1,631 100m2
9 Cung cấp tấm cao su dày 0,5cm làm khe co và khe dọc Tại Chương V 106 m2
10 Cung cấp tấm cao su dày 1,0cm làm khe dãn Tại Chương V 10 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tại Chương V 0,32 m3
12 Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3.3m Tại Chương V 4 Trụ
13 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm Tại Chương V 4 Cái
14 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Tại Chương V 4 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐOẠN 1:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 9,897 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tại Chương V 7,321 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tại Chương V 2,575 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt Tại Chương V 18,27 m3
5 Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 B15 (M200) Tại Chương V 14,616 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, Ø Tại Chương V 0,4 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống Tại Chương V 1,644 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 406 1cấu kiện
9 Lắp đặt ống cống BTLT Ø=600-H30, đoạn ống dài 4m Tại Chương V 101 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống cống BTLT Ø=600-H30, đoạn ống dài 1m Tại Chương V 1 1 đoạn ống
11 Trát mối nối ống cống bằng VXM M100 Tại Chương V 20,1229 m2
12 Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Tại Chương V 20,123 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 1,049 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tại Chương V 0,726 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tại Chương V 0,324 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tại Chương V 2,744 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 18,119 m3
18 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 1,64 m3
19 Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và niền hố ga Tại Chương V 0,95 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Ø Tại Chương V 0,07 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Ø Tại Chương V 0,159 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,078 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga Tại Chương V 1,718 100m2
24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm lỗ thoát nước tấm đan Tại Chương V 0,202 100m
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 28 1cấu kiện
26 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 52,129 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép giằng tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 7,608 m3
28 Phá dỡ kết cấu móng xây đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 31,536 m3
29 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tại Chương V 0,913 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐOẠN 2:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 17,071 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tại Chương V 15,696 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tại Chương V 1,376 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt Tại Chương V 14,13 m3
5 Bê tông gối cống đá 1x2 B15 (M200) Tại Chương V 11,304 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, Ø Tại Chương V 0,301 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống Tại Chương V 1,272 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 314 1cấu kiện
9 Lắp đặt ống cống BTLT Ø=600-H30, đoạn ống dài 4m Tại Chương V 2 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống cống BTLT Ø=600-H10, đoạn ống dài 4m Tại Chương V 102 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống cống BTLT Ø=600-H10, đoạn ống dài 3m Tại Chương V 1 1 đoạn ống
12 Trát mối nối ống cống bằng VXM M100 Tại Chương V 20,5751 m2
13 Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Tại Chương V 20,575 m2
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 1,61 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Tại Chương V 1,214 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tại Chương V 0,396 100m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Tại Chương V 2,548 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 18,725 m3
19 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 1,56 m3
20 Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và niền hố ga Tại Chương V 0,882 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Ø Tại Chương V 0,065 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Ø Tại Chương V 0,148 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,073 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga Tại Chương V 1,785 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 26 1cấu kiện
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 0,946 m3
27 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Tại Chương V 0,009 100m3
28 Bê tông tường cánh cống đá 1x2 M200 Tại Chương V 1,362 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh cống Tại Chương V 0,075 100m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm Tại Chương V 2 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm Tại Chương V 4 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo Tại Chương V 0,132 tấn
4 Cung cấp đèn chớp tròn xoay Tại Chương V 4 Cái
5 Cung cấp cọc tiêu chớp nón Tại Chương V 20 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->