Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 21:07:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,600,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà chỉ huy 02 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,1392 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3488 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,166 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,3364 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2596 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,165 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,745 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,7104 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,84 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ xà gồ mái hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tb |
| 15 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | 1m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6203 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6203 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7955 | 100m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,92 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,412 | m2 |
| 23 | Dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,332 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,824 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,8864 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,7304 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,0992 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,166 | m2 |
| 29 | SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,745 | m2 |
| 30 | SX-LD vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,165 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.742,2531 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,488 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ, hàn thêm râu sắt và lắp đặt lại hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,824 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bình nóng lạnh ( trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê thu ppr D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 56 | Tê nhưa ppr D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | Tê nhưa ppr D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 58 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 60 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 61 | Ghim ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 67 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 69 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 70 | Cút nhựa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 71 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 72 | Vận chuyển phế thải đem đi đổ bằng thủ công + ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 83 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Bóng đèn Túy led Buil trụ 36w bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 94 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi