Gói thầu: Gói thầu số 01 - Sửa chữa, nâng cấp đường từ thôn 2 đi thôn Đưng Trang, xã Đưng K’Nớ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210575200-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Đăng Khoa Group
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Sửa chữa, nâng cấp đường từ thôn 2 đi thôn Đưng Trang, xã Đưng K’Nớ
Số hiệu KHLCNT 20210523877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 20:44:00 đến ngày 2021-06-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,541,537,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục
1I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: 'Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21.751,13m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.770,02m3 đất nguyên thổ
3Xáo xới lu lèn K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.571,84m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.073,44m3
5II. MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI SỎI ĐỒI: Khai thác cấp phối sỏi đồi để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.723,07m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển cấp phối sỏi đồi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.723,07m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển cấp phối sỏi đồi 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.723,07m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển cấp phối sỏi đồi 14km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*14km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.723,07m3 đất nguyên thổ/1km
9Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27.762,78m2
10Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27.762,78m2
11III. CỐNG NGANG: Đào đất cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,96m3 đất nguyên thổ
12Tháp dỡ cống hiện hữu, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm (tính 50% công tác lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đoạn
13Tháp dỡ cống hiện hữu, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm (tính 50% công tác lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21đoạn
14Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1m3
15Xây đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,19m3
16Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
17Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,606tấn
18Ván khuôn thép ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,07m2
19Bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27đoạn
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32đoạn
22Trám mối nối, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,44m2
23Trám mối nối, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,69m2
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,61m3
25IV. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật công trình 1 + Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.55
2 An toàn lao động 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Công nhân kỹ thuật 15 Đã qua lớp đào tạo, sơ cấp nghề.11
4 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn >=5 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
2 Máy đầm dùi >=1,5 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
4 Máy hàn >=23 kW Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê2
5 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê1
6 Máy trộn vữa >=150l Còn sử dụng tốt, sở hữu hoặc thuê1
7 Máy ủi >=110CV sở hữu hoặc thuê1
8 Ô tô tự đổ >=12T kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực, sở hữu hoặc thuê2
9 Máy lu thép >=16T sở hữu hoặc thuê2
10 Máy đào >=1,25m3 sở hữu hoặc thuê4
11 Ô tô tưới nước >=5m3 sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->