Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 09:19:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC KHU B VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7887 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8898 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,268 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,0946 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6273 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,0946 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,66 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,268 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,268 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép C100*50*15*3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8898 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8898 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7887 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão nhựa lõi thép chạy dọc theo xà gồ ( 5 cái/1m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.800 | cái |
| 15 | Bổ sung nắp che cửa mái bằng Inoc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,092 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 415,56 | m |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 23 | Xây gạch chèn khuôn cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4236 | m3 |
| 24 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,056 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212,16 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212,16 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,08 | m2 |
| 28 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,512 | m2 |
| 29 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,86 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,372 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - nền sân khâu cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,528 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2689 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,764 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,441 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8732 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0721 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8849 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,608 | m2 |
| 40 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 nền bục giảng ( gạch vỡ tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4987 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9858 | m3 |
| 43 | Xây gạch bịt các ô thoáng trên lan can tầng 2 - vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 44 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6488 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan nâng mái sảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5816 | m3 |
| 46 | Công tác cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3227 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 49 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9253 | m3 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0162 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0541 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3425 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông thành lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,6382 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,008 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,863 | m2 |
| 57 | Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,4 | m |
| 58 | Lát đá thành lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,018 | m2 |
| 59 | Bổ sung lan can Inốc cao 600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130,4538 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,376 | m2 |
| 61 | Phá dỡ bậc thềm cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2042 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4759 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,08 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7857 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9338 | m3 |
| 66 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5902 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8455 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0246 | tấn |
| 70 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | tấn |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,46 | m2 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,195 | tấn |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5181 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4762 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,195 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5181 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4762 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,56 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7425 | 100m2 |
| 81 | Máng thoát nước bằng I nox 304 dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Dán tấm Aluminium | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,544 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 586,7408 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 653,1404 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9832 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường - tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 432,8067 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường - tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223,2552 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,56 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,008 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 251,3141 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,6375 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 198,144 | m2 |
| 96 | Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360,1692 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,1112 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,56 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,008 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 251,3141 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,1868 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 497,7728 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,8588 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 366,9379 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,614 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 581,6996 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 617,996 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.282,2388 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.603,6178 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 878,3156 | m2 |
| 111 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,822 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,822 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m |
| 114 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=10.8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,8096 | kg |
| 115 | Trụ thang I nox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,72 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5489 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3491 | 100m2 |
| 119 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn Tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 80Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 40Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa & ổ cắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 ( Nối từ nguồn vào tủ điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - máng thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - có máng phản quang âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | hộp |
| 140 | Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường ( Quạt tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - ( bổ sung quạt mới 2 phòng cải tạo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 143 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | cái |
| 145 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 146 | Trát hoàn trả phần tường đã đục tảy vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m2 |
| 147 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 148 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 151 | Vật tư phụ ( bật thép... ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,782 | m2 |
| 153 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Thành bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,782 | m2 |
| 154 | Lát gạch terazoo 400*400 vữa XM mác 75, bổ sung bồn cây phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi