Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579836-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210559718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 09:19:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,294,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KHU B VÀ PHỤ TRỢ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7887 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8898 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 154,268 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
5 Phá lớp vữa trát tường thành sê nô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,0946 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,6273 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,0946 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,66 m
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 154,268 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 154,268 m2
11 Gia công xà gồ thép C100*50*15*3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8898 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8898 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7887 100m2
14 Ke chống bão nhựa lõi thép chạy dọc theo xà gồ ( 5 cái/1m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.800 cái
15 Bổ sung nắp che cửa mái bằng Inoc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,68 100m
17 Lắp đặt cút PVC D89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
18 Rọ chắn rác bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
19 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 cái
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,092 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 415,56 m
22 Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
23 Xây gạch chèn khuôn cửa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4236 m3
24 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 133,056 m2
25 Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 212,16 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 212,16 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106,08 m2
28 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,512 m2
29 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 111,86 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140,372 m2
31 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - nền sân khâu cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,528 m3
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2689 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,764 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,441 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8732 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0721 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0705 100m2
38 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8849 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,608 m2
40 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 nền bục giảng ( gạch vỡ tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7 m3
41 Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4987 m3
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9858 m3
43 Xây gạch bịt các ô thoáng trên lan can tầng 2 - vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,396 m3
44 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6488 m3
45 Đổ bê tông tấm đan nâng mái sảnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5816 m3
46 Công tác cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3227 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1074 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
49 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9253 m3
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0162 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0541 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3425 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0533 100m2
54 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông thành lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,6382 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,008 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,863 m2
57 Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86,4 m
58 Lát đá thành lan can hành lang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,018 m2
59 Bổ sung lan can Inốc cao 600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130,4538 kg
60 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,376 m2
61 Phá dỡ bậc thềm cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2042 m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4759 m3
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,08 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,7857 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9338 m3
66 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,5902 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8455 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0769 100m2
69 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0246 tấn
70 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,091 tấn
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0954 100m3
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,46 m2
73 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,195 tấn
74 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5181 tấn
75 Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4762 tấn
76 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,195 tấn
77 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5181 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4762 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,56 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7425 100m2
81 Máng thoát nước bằng I nox 304 dày 1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
84 Rọ chắn rác Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
85 Dán tấm Aluminium Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,544 m2
86 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 586,7408 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 653,1404 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9832 m2
89 Phá lớp vữa trát tường - tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 432,8067 m2
90 Phá lớp vữa trát tường - tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 223,2552 m2
91 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 163,56 m2
92 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,008 m2
93 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 251,3141 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72,6375 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 198,144 m2
96 Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 360,1692 m2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,1112 m2
98 Trát trụ, cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 163,56 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,008 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 251,3141 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 209,1868 m2
102 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 497,7728 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 186,8588 m2
104 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 366,9379 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 213,614 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 581,6996 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 617,996 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.282,2388 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.603,6178 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 878,3156 m2
111 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,822 m2
112 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,822 m2
113 Tháo dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8 m
114 Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=10.8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,8096 kg
115 Trụ thang I nox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
116 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,72 m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,5489 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,3491 100m2
119 Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
120 Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn Tủ điện tổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
121 Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
122 Lắp đặt aptomat loại 2P - 80Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 2P - 40Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa & ổ cắm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 ( Nối từ nguồn vào tủ điện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 280 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 160 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - máng thả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 bộ
132 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
134 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - có máng phản quang âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
135 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 bộ
136 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
138 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
139 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 hộp
140 Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường ( Quạt tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
141 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - ( bổ sung quạt mới 2 phòng cải tạo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
143 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
144 Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128 cái
145 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
146 Trát hoàn trả phần tường đã đục tảy vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m2
147 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
148 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
149 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
151 Vật tư phụ ( bật thép... ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
152 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,782 m2
153 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 - Thành bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,782 m2
154 Lát gạch terazoo 400*400 vữa XM mác 75, bổ sung bồn cây phá dỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,96 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->