Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 18:18:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,715,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Căng lưới chống bụi, bảo vệ tháo dỡ và lắp dựng cánh cửa và lan can, trrong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,32 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,144 | m2 |
| 6 | Kính cường lực 12mm, màu trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,535 | m2 |
| 7 | Cửa tự động đôi Nhật Bản ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,804 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng tay vịn 6,5x7cm, con tiện đường kính 8cm lan can bằng gỗ lim ( bao gồm nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,68 | m |
| 13 | Gia công lắp dựng chân lan can bằng gỗ lim kích thước 5*10cm ( bao gồm nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,68 | m |
| 14 | Gia công lắp dựng trụ lan can bằng gỗ lim kích thước 20x20cm( bao gồm nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Sơn PU loại bóng cứng chịu nước cho lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,896 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9663 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7623 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7222 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7222 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,92 | m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | m2 cấu kiện |
| 23 | Gia công sản xuất cửa sổ nhôm xingfa cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện G-U: bản lề 9 lỗ + tay cài + chống gió ( hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,246 | m2 |
| 24 | Gia công sản xuất cửa sổ nhôm xingfa cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện G-U: bánh xe đơn+ chốt bán nguyệt( hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,774 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | m2 cấu kiện |
| 26 | Sản xuất lắp dựng khung inox mái kính che cửa S5, S5* ( lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm nhân công vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1263 | kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt kính cường lực 12mm mái kính che cửa sổ S5, S5* ( lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm nhân công vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,791 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch FLINTKOTE chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,791 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,802 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,989 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,989 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,802 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3664 | 100m2 |
| 35 | Căng lưới chống bụi, trước khi phá lớp vữa trát tường, trụ cột trong và ngoài nhà để đảm bảo cho CBCNV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,798 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1 | m2 |
| 37 | Cắt bỏ lợi đá lát mép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ đèn trần cũ trong các phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn Rạng Đông led panel 30x120 40W ( model DP08 30x120/40W) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 42 | Bạt che đậy bàn nghế, hồ sơ, thiết bị văn phòng ( tính luân chuyển cho các phòng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | 1m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.472,6928 | m2 |
| 48 | Xử lý các chỗ thấm mốc, bong tróc trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,3769 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463,769 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi