Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới (Đầu tư phát triển) + ngân sách xã + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 08:57:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,756,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2516 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9556 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm Nylon tranh mất nước bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4814 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,345 | m3 |
| 5 | Cắt khe ron đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | 10m |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất lề đường + mương ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,326 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng trụ biển báo-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 10 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển tải trọng PQ loại tròn Þ70cm, dày 1,2mm, sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển tên đường (cầu) PQ chữ nhật 60x30cm, dày 1,2mm, sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Biển tam giác PQ cạnh 70cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,0m, vào đất cấp I, phần ngập đất, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1202 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,0m, vào đất cấp I, phần không ngập đất, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7998 | 100m |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1585 | tấn |
| 18 | Đào kênh mương khai thác đất, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1208 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi